Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:58:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,043,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình cấp nước từ cấp III trở lên có hạng mục khoan hoặc trám lấp giếng (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) và có giá trị hạng mục này tối thiểu là V0=876.000.000 VND.* Chứng chỉ năng lực nhà thầu: Yêu cầu nhà thầu tham dự phải có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, do cơ quan có chức năng cấp phép và còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu tối thiểu 06 tháng.* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...).Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 876.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp IV-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính , không xét tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Địa Chất hoặc Địa Chất Thủy Văn.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Địa chất hoặc Địa chất thủy văn.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: địa chất hoặc công nghệ Khoan khai thác.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Địa chất hoặc công nghệ Khoan khai thác.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.-Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan có kèm hệ thống bơm bùn có thông số:+ Máy bơm yêu cầu tối thiểu Lưu lượng : 200 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).Phải có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông có công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông có dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi có dung tích >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Trám giếng khu vực Thủ Đức và quận Tân Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020 (được công chứng hoặc chứng thực) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Xí nghiệp Cấp nước Sinh hoạt Nông thôn Thành Phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 27 Hữu Nghị, Phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT : (028) 38 290 466 ; Fax : (028) 38 290 466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu theo số điện thoại 024.3768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 1 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2938 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,316 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| B | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 2 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2938 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,316 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| C | HẠNG MỤC TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 3 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,959 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,62 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,033 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| D | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 4 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,959 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,353 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,033 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| E | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 5 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,6394 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,992 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,022 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| F | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 6 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,6394 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,022 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| G | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM BÌNH CHIỂU 8 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,0944 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,054 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,038 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| H | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM LINH XUÂN 1 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,4406 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,791 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,015 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| I | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM LINH XUÂN 2 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2938 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,214 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| J | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM LINH XUÂN 3 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,959 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,089 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,033 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| K | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM LINH TRUNG 1 | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,6661 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,03 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,058 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| L | HẠNG MỤC: TRÁM LẤP GIẾNG TRẠM PHƯỜNG 1 - TÂN PHÚ | |||
| 1 | Bơm xi măng lấp đầy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,7862 | 1 tấn |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite trám giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,984 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,027 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình cấp nước từ cấp III trở lên có hạng mục khoan hoặc trám lấp giếng (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) và có giá trị hạng mục này tối thiểu là V0=876.000.000 VND.* Chứng chỉ năng lực nhà thầu: Yêu cầu nhà thầu tham dự phải có Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, do cơ quan có chức năng cấp phép và còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu tối thiểu 06 tháng.* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...).Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 876.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp IV-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính , không xét tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Địa Chất hoặc Địa Chất Thủy Văn.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Địa chất hoặc Địa chất thủy văn.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: địa chất hoặc công nghệ Khoan khai thác.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Địa chất hoặc công nghệ Khoan khai thác.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.-Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan có kèm hệ thống bơm bùn có thông số:+ Máy bơm yêu cầu tối thiểu Lưu lượng : 200 m3/h. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).Phải có kiểm định | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông có công suất >= 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông có dung tích >= 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi có dung tích >= 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi