Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155949-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211155891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:54:00 đến ngày 2021-12-02 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,406,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 7.985.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học Tân An, xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Hưng Tuyên Quang địa chỉ: Số nhà 19A, tổ 9, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu khác có đủ điều kiện hoạt động trong thi công PCCC (kèm theo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu đó). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,28891m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V163,54981m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5133100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3359100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3359100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3359100m3/1km
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V142,8646m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,4688100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2751tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5888tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0168tấn
14Thép bản + thép D60 ống trònMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,8kg
15Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,175100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 mối nối
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4436m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8697m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9875m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2328m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6265tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9934tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5618100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8239m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0399tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,971tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2341100m2
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,38m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1022m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,17m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,17m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5183m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2378m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V3161 cấu kiện
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7618m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6492m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,455m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6684m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7252m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4658m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1403m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1367m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2434m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1533m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8822m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V630,8215m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,8215m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,22m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.740,7699m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,7699m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,408m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,408m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,22m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V421,96m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,96m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,3085m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,3085m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,47m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,4m
71Đắp chi tiết cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
72Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,557m3
73Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,557m3
74Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,8352m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.487,2944m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0124m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3337m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,986m2
79Lan can Inox thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m
80Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70,836m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V70,836m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,718m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6168m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
85Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
86Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
87Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
91Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V324,88m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V324,88m2
93Cửa sắt sơn 3 nước, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
94Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
95Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
97Hoa sắt cửa 12x12 (sơn hoàn thiện 03 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
99Vách compact dày 18mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,519m2
100Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9748100m2
101Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V90,63m
102Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1513tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1513tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,92721m2
106Bu lông M16, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V446cái
108Chi tiết biểu tượng bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V64,9575m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,8114100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1625100m2
112Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7234m3
113Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4844m3
114Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8629100m2
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5845tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8428tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7126tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,032tấn
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,616m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,616m2
122Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0145m3
123Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7708m3
124Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,509100m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V787,5717m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V787,5717m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5979tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3068tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0885tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5332tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1307tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,521tấn
133Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1359m3
134Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,7359100m2
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,695tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
137Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.673,58m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,58m2
139Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,8002m2
140Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0182m3
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3413tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7411tấn
143Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6151100m2
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,53m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,53m2
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,898m3
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1008tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
149Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3643100m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08m2
151Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,6337m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,6337m2
153Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
154Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
155Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x10+1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.660m
162Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
171Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
172Tủ điện phòng 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
173Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
174LĐ loại đèn tuýp LED 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
175Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
176Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
178Lắp đặt công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
181Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
182Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
183Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
184Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
185Giá inox treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
186Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
187Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
188Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
190Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
191Gạch đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.600Viên
192Lắp đặt tủ mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
193Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
194Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
195Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V15m
196Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V710m
197Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
198Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
199Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
200Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
201Đầu ghi sốMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
202Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1túi
203Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
204Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,151m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
206Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
207Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
208Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
209Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V255m
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
211Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
213Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
214Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V279cái
215Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
216Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
217Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
218Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
219Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
220Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
221Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
224Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
226Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
227Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
228Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt van tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Lắp đặt van khóa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
236Máy bơm nước Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
240Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
243Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
245Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
256Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
257Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Lắp đặt racco đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
265Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
266Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
267Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
268Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
269Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
270Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
271Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
273Lắp đặt tê nhựa kiểm tra thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
274Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
275Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
276Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
277Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
278Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3761m3
279Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
280Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
281Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
282Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
283Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
284Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
285Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
286Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
287Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
288Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
289Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
291Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
B HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Côn thép 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Côn thép 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thép 100x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Côn thép 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Măng sông thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Măng sông thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Măng sông thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Măng sông thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Cút thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tê thép D100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê thép D100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê thép D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Kép thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kép thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Racco thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Racco thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
32Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Rọ hút 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Rọ hút 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
41Băng ren nôi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
42Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
43Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT: 400x200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
50Đầu khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lăng phun D65*16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Trụ tiếp nước chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Bu lông, ecu long đen M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
55Công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
56Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bồn mồi nước INOX 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bình tích áp lực 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
61Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
63Ghip đồng nối cáp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
66Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
67Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
69Vận chuyển vật liệu PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,31121m3
71Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009m3
72Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4831m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
75Nắp đạy hố van bằng tôn KT700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
77Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu
78Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
79Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
80Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
81Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
83Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
84Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
85Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
86Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Bộ lưu nguồn điện 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt dây dẫn 2x10x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
91Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
92Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
93Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10K (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
95Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm+100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
97Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
98Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Vít + nở D3, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
100Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
101Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8489100m3
102Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,994m3
103Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,012m3
104Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2044m3
106Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,576m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7422tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,942tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299tấn
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5225100m2
112Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6466100m2
113Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,275m3
114Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228m2
117Tôn + khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,97m3
119Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2491100m3
120Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2491100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2491100m3/1km
122Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
126Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2049m3
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286m3
131Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,317m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,637m2
135Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,054m2
136Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
139Hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện 03 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
140Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m2
142Lợp mái che tường bằng tôn thường 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
143Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V167,256m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V407,0165m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V407,0165m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V112,3256m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.010,9304m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,7416m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V438,6744m2
9Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20công
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,1465m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1465m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1465m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,88811m3
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9627m3
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9728m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5944m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5128m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9658m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,846m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
24Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,1316m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7416m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,46m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,8076m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2952m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,6371m2
30Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8664m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
32Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V991m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,256m2
34Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
35Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m2
37Công cắt ngắn 20cm chân mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
38Thi công trần bằng tôn sóng thẳng dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,783m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
41Vít bắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,0235cái
42Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4849100m2
44Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
50Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
54Tủ điện âm tường 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
57Lắp đặt đèn ốp trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
61Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
62Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11531m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42721m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3/1km
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5313m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
15Thép bản+thép D60 ốngtrònMô tả kỹ thuật theo chương V70,9kg
16Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5732m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9177m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8376m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2747100m2
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4394m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3528m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,284m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,284m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2794m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m2
38Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9741m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196m2
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3431m3
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5737100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4956tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,37m2
49Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V57,37m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,011m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0993m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,584m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2242m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,864m2
56Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
57Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
58Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V95,2322m2
64Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
66Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
73Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt van tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
112Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,14421m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0481m3
123Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
124Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8578m3
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
127Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,865m3
128Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1313m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,202m2
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6325m3
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8235100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4411100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4411100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4411100m3/1km
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,805m3
6nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V993,5m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,35m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,710m
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 10K1cái
2Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=54m; Q=81m3/h1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương1cái
4Máy bơm điện bù áp lực: Q>=2,4m3/h; H>=70m.1cái
5Tủ điều khiển máy bơm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 7.985.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->