Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:54:00 đến ngày 2021-12-02 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,406,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 7.985.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học Tân An, xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu khác có đủ điều kiện hoạt động trong thi công PCCC (kèm theo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu đó). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2889 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5498 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5133 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8646 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2751 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5888 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0168 | tấn |
| 14 | Thép bản + thép D60 ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,8 | kg |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4436 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8697 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9875 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2328 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6265 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5618 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8239 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0399 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,971 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2341 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1022 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,17 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,17 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5183 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2378 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7618 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6492 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,455 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6684 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7252 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4658 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1403 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1367 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2434 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1533 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8822 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,8215 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,8215 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,7699 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,7699 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,408 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,408 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,96 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3085 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3085 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,47 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m |
| 71 | Đắp chi tiết cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 72 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,8352 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,2944 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0124 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3337 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,986 | m2 |
| 79 | Lan can Inox thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m |
| 80 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,836 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,836 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,718 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6168 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 86 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 87 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 91 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,88 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,88 | m2 |
| 93 | Cửa sắt sơn 3 nước, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 95 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa 12x12 (sơn hoàn thiện 03 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 99 | Vách compact dày 18mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,519 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9748 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,63 | m |
| 102 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1513 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1513 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9272 | 1m2 |
| 106 | Bu lông M16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | cái |
| 108 | Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9575 | m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8114 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1625 | 100m2 |
| 112 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7234 | m3 |
| 113 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4844 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8629 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5845 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7126 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | tấn |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,616 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,616 | m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0145 | m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7708 | m3 |
| 124 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,509 | 100m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,5717 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,5717 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5979 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3068 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0885 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5332 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1307 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1359 | m3 |
| 134 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7359 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,58 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,58 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8002 | m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0182 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3413 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7411 | tấn |
| 143 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6151 | 100m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,53 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,53 | m2 |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,898 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 149 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3643 | 100m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6337 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6337 | m2 |
| 153 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 154 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 155 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x10+1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | m |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 171 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 172 | Tủ điện phòng 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 173 | Đèn Led 12W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 174 | LĐ loại đèn tuýp LED 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 182 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 183 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 185 | Giá inox treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 188 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 190 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 191 | Gạch đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | Viên |
| 192 | Lắp đặt tủ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 193 | Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 194 | Đầu phát WIFI - 300MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 195 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 196 | Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 197 | Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 198 | Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 199 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 200 | Hộp đế dùng cho mặt nạ Faceplate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 201 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 202 | Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 203 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 204 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 1m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 206 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 207 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 208 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 213 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 214 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 216 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 217 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 218 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 219 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 224 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt van tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 236 | Máy bơm nước Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt racco đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 266 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 267 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 277 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | 1m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4587 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 281 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 282 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 284 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 285 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 286 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 287 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 288 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 289 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Côn thép 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn thép 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thép 100x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thép 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê thép D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê thép D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Racco thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Racco thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Rọ hút 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Rọ hút 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 41 | Băng ren nôi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 42 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 43 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT: 400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 50 | Đầu khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun D65*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Bu lông, ecu long đen M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 55 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bồn mồi nước INOX 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bình tích áp lực 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Ghip đồng nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 69 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3112 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | m3 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 75 | Nắp đạy hố van bằng tôn KT700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 79 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 93 | Tê, cút, măng sông, kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10K (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 95 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm+100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 97 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 98 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Vít + nở D3, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 100 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 101 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,012 | m3 |
| 104 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2044 | m3 |
| 106 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7422 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m3 |
| 114 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 117 | Tôn + khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,97 | m3 |
| 119 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2491 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2491 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2491 | 100m3/1km |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | m3 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 131 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,637 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,054 | m2 |
| 136 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 139 | Hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện 03 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m2 |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,256 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0165 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0165 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3256 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,9304 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7416 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6744 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1465 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1465 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1465 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8881 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9627 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9728 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5944 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9658 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,846 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1316 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7416 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,46 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,8076 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2952 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6371 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8664 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 35 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 37 | Công cắt ngắn 20cm chân mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 38 | Thi công trần bằng tôn sóng thẳng dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,783 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 41 | Vít bắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0235 | cái |
| 42 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4849 | 100m2 |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 54 | Tủ điện âm tường 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 62 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5313 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 15 | Thép bản+thép D60 ốngtròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | kg |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9177 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8376 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3528 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9741 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3431 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,011 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0993 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,584 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2242 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,864 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát sàn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 58 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2322 | m2 |
| 64 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đèn Led 12W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 73 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 135o PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 90o PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1442 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0481 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m3 |
| 128 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1313 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m2 |
| 131 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8235 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4411 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,805 | m3 |
| 6 | nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,35 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | 10m |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10K | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=54m; Q=81m3/h | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm điện bù áp lực: Q>=2,4m3/h; H>=70m. | 1 | cái | |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 7.985.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi