Gói thầu: Chi phí bảo dưỡng, chăm sóc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí bảo dưỡng, chăm sóc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận (nguồn kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:40:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,814,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.876.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, có giá trị hợp đồng (tính theo chu kỳ 01 năm) >= 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh (tính theo chu kỳ 01 năm) >= 10.500.000.000 VND.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau : Đối với hợp đồng đã hoàn thành :1/Hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô nâng người làm việc trên cao - chiều dài thang >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí bảo dưỡng, chăm sóc Quản lý và chăm sóc cây xanh nghĩa trang liệt sĩ Bình Chánh - Bình Tân giai đoạn năm 2021-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận (nguồn kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bình Tân; Địa chỉ: 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ THẢM CỎ - Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 32.336,754 | |
| 2 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 380,433 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1.902,162 | |
| 4 | Xén lề cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 md/lần | 344,64 | |
| 5 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 380,433 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1.902,162 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m2/lần | 1.902,162 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 5.293,8 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 62,28 | |
| 10 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 311,4 | |
| 11 | Xén lề cỏ - Cỏ Nhung, Lông heo | Theo hồ sơ thiết kế | 100 md/lần | 105,225 | |
| 12 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 62,28 | |
| 13 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 311,4 | |
| 14 | Trồng dặm cỏ - Cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m2/lần | 311,4 | |
| 15 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ BỒN HOA - Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 14.293,206 | |
| 16 | Thay hoa bồn hoa - Xử lý đất | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 75,228 | |
| 17 | Thay hoa bồn hoa - Thay hoa (hoa chiều tím, hoa sao nhái, hoa cúc) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 44,034 | |
| 18 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 451,365 | |
| 19 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ BỒN CẢNH CÔNG VIÊN - Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 3.384,66 | |
| 20 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 17,814 | |
| 21 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA CÔNG VIÊN - Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/lần | 163,2 | |
| 22 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/năm | 0,96 | |
| 23 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ KIỂNG KHÁC CÔNG VIÊN - Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/lần | 402,9 | |
| 24 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/năm | 2,37 | |
| 25 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU CÔNG VIÊN - Tưới nước cây kiểng trồng chậu - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 chậu/lần | 136,8 | |
| 26 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 100 chậu/năm | 0,72 | |
| 27 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 chậu/lần | 0,72 | |
| 28 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH CÔNG VIÊN - Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/lần | 872,1 | |
| 29 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế | 100 cây/năm | 5,13 | |
| 30 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ CÂY CẢNH - Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/năm | 849 | |
| 31 | Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Không có bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/năm | 132 | |
| 32 | Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại | Theo hồ sơ thiết kế | 1000 cây(bồn)/ngày | 1,962 | |
| 33 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - DUY TRÌ VỆ SINH CÔNG VIÊN - Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường đan, đá granit | Theo hồ sơ thiết kế | 1000 m2/lần | 5.284,515 | |
| 34 | Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường đất đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1000 m2/lần | 2.901,651 | |
| 35 | Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1000 m2/lần | 8.079,51 | |
| 36 | Chà rửa, vệ sinh mộ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 375,363 | |
| 37 | Chà rửa, vệ sinh lối đi nội bộ, bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 723,906 | |
| 38 | Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 322,899 | |
| 39 | I. PHẦN MẢNG XANH (3 NĂM) - CẮM HOA NGHĨA TRANG CÁC NGÀY LỄ (30/4, 27/7, 2/9, 22/12 VÀ TẾT NGUYÊN ĐÁN) - Cung cấp bông cúc cắm mộ các ngày lễ | Theo hồ sơ thiết kế | Cành | 63.990 | |
| 40 | Cung cấp bông hướng dương trưng mộ và dọc lối đi các ngày lễ | Theo hồ sơ thiết kế | Cành (Chậu) | 80.160 | |
| 41 | II. PHẦN SƠN DẦU (3 NĂM) - Sơn tên bia mộ, sơn khung sắt tường rào, cổng chính bằng sơn dầu 1 lần /3 năm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 425,322 | |
| 42 | III. PHẦN SƠN NƯỚC (NĂM 1) - Sơn bia mộ, bó nền, tường rào, nhà thờ, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 1 lần /năm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6.343,626 | |
| 43 | IV. PHẦN SƠN NƯỚC (NĂM 2 VÀ NĂM 3) - Sơn bia mộ, bó nền, tường rào, nhà thờ, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 1 lần /năm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8.819,612 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.876E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.876.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh, có giá trị hợp đồng (tính theo chu kỳ 01 năm) >= 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh (tính theo chu kỳ 01 năm) >= 10.500.000.000 VND.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau : Đối với hợp đồng đã hoàn thành :1/Hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn GTGT xuất cho công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô nâng người làm việc trên cao - chiều dài thang >= 12m | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. | 1 |
| 2 | Máy cưa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy phun thuốc | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi