Gói thầu: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165751-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
Tên gói thầu MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Số hiệu KHLCNT 20211161001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, ĐHĐN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 12:12:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 720,022,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08003375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1600675E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.015.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.031.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
E-CDNT 1.2 MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
GÓI THẦU SỐ 01: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung hợp pháp của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, ĐHĐN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT) và đánh giá Hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90; - Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Huy Thịnh Phát; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư - Đại học Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh , địa chỉ: 41 Lê Duẩn
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất/ Đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là Đại lý thì phải có giấy tờ chứng minh là Đại lý chính thức của Hãng) đối với các hàng hóa có giá chào hàng trên 20.000.000đ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Hãng sản xuất hoặc Phòng thương mại nước xuất khẩu cấp (bản sao y công ty nhập khẩu nếu thiết bị nhập chung, bản gốc nếu thiết bị được nhập riêng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản sao y công ty nhập khẩu nếu thiết bị nhập chung, bản gốc nếu thiết bị được nhập riêng) khi giao hàng. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; + Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, ố 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, ố 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy Quang Phổ UV-VIS (Máy đo quang phổ vi thể tích EzDrop 1000)1CáiThông số kỹ thuật:- Ứng dụng đo nồng độ và định lượng axit nucleic, protein, tế bào và các mẫu khác.- Đĩa và nắp đậy đo mẫu (sample window system) được phủ lớp nano kỵ nước (Nano hydrophobic coating) giúp đảm bảo kết quả đo chính xác cao.- Thời gian đo: 500- Bảo vệ thư mục người dùng: Có (Password)- Hiển thị: LCD màu 7" với bảng điều khiển cảm ứng điện dung- Cổng dữ liệu: 1 cổng USB- Kích thước (W x D x H): 206 x 333 x 166 mm- Trọng lượng máy: ≤ 3,5 kg- Tương thích tất cả găng tay phòng thí nghiệm thông thường.- Lưu trữ nội bộ: Bộ nhớ flash 32 GB- Nguồn điện đầu vào: AC 100-240 V, 50/60 Hz;- Nguồn điện đầu ra: DC 24 V, 2,08 A
2Máy đo điện hóa đa năng1Cái- Thiết bị được kết nối qua cổng USB và là thiết bị Potentiostat, Galvanostat, tùy chọn thêm như là máy phân tích đáp ứng tần số (FRA) cho Quang phổ trở kháng điện hóa (EIS) sử dụng pin.- Có dải điện thế (-5V đến 5V hoặc -10V đến 10V) và dải cường độ dòng điện (100 pA đến 10 mA) với độ phân giải cao và nhiễu thấp, EIS/FRA với tần số tối đa 1 MHzThông số cơ bản cho tất cả các kỹ thuật:- Thời gian điều hòa: 0 – 1600 giây- Thời gian lắng: 0 – 1600 giây- Thời gian cân bằng: 0 – 1600 giây- Bước điện thế: 0,076mV – 250mV- Điện thế xung: 0,076mV – 250mV- Số điểm dữ liệu: 3 – 1.000.000- Đo điện áp xung thường (NPV)/ đo điện áp xung vi sai (DPV): tốc độ quét 0,1mV/s (76,3µV step) – 100mV/s (5mV step) thời gian xung: 10ms – 100mV/s (5mV/Step).- Tần số cho đo SWV : 1Hz – 1250Hz- Tần số cho đo ACV : 1Hz – 2000Hz.- Tốc độ quét đo LSV : 0,01mV/s (76,3µV step) – 500 V/s (10mV step).- Tốc độ quét đo CV : 0,01mV/s (76,3µV step ) – 500V/s (200mV step).- Tốc độ quét đo Fast CV : 0.4 V/s (76.3 µV step) - 500 V/s (10 mV step)- Đo PAD (Pulsed Amperometric Detection (PAD): khoảng thời gian đo: 50ms – 300s, thời gian xung: 1ms-1s, số điểm ghi nhận dữ liệu lên đến 1.000.000.- Đo MPAD: thời gian chạy: 1,2s – 100.000s, thời gian xung: 100ms – 2s, số điểm ghi nhận dữ liệu: 3- Đo CA/CP/OCP : khoảng thời gian đo 0,4ms – 300s- FAM : khoảng thời gian đo: 0,02ms – 1s, thời gian chạy 1ms -30s, số điểm ghi 3 – 4.000 điểm với khoảng thời gian đo
3Tủ sấy1Cái- Thể tích: 161 lít- Khoảng nhiệt độ cài đặt: +20°C đến 300°C- Độ chính xác giá trị cài đặt: lên đến 99,9°C: 0,1°C; từ nhiệt độ 100°C trở lên: 0,5°C - Sử dụng 1 đầu dò nhiệt độ Pt100 Class A- Ngôn ngữ cài đặt: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Czech, Hungarian- Bộ điều khiển: Hiển thị một màn hình. Bộ điều khiển vi xử lý đa chức năng kỹ thuật số PID thích ứng với màn hình màu độ nét cao TFT- Thời gian: Bộ đếm ngược kỹ thuật số với cài đặt thời gian, có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày- Chế độ chờ: Thời gian của tiến trình chỉ được tính khi đạt đến nhiệt độ chỉ định- Hiệu chuẩn: Có 3 giá trị nhiệt độ lựa chọn tự do- Các thông số điều chỉnh: Nhiệt độ (độ C hoặc độ F), vị trí cửa đối lưu, chương trình thời gian, múi giờ, mùa hè/ mùa đông- Đối lưu không khí tự nhiên- Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí- Lỗ thông khí: Kết nối với nắp ngăn khí- Chương trình lưu trữ trong trường hợp mất điện- Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt- Tự chuẩn đoán để phân tích lỗi- Cửa cách nhiệt hoàn toàn bằng thép không gỉ với khóa 2 điểm (khóa cửa khóa nén)- Bên trong làm bằng thép không gỉ, dễ lau chùi, gia cố bằng hệ thống khung được tích hợp gia nhiệt và bảo vệ 4 phía- Bên ngoài: thép mạ kẽm phía sau- XEM TIẾP THÔNG SỐ YÊU CẦU TRONG FILE HSMT
4Hệ thống điện di đứng1CáiTính năng kỹ thuật:- Kết hợp những ưu điểm của thiết kế nhỏ gọn và làm mát hiệu quả để sàng lọc nhanh chóng các protein và axit nucleic.- Kích thước kính đổ gel: 10 x 10,5 cm hoặc 10 x 8 cm- Nguồn điện cài đặt tối đa: 500 V, 500 mA, 12 W- Nhiệt độ tối đa: 45°C- Nhiệt độ vận hành: 4 - 40°C- Độ ẩm: 80%- Kích thước (W x H x D): 16.5 x 18 x 16 cm- Có thể chạy cùng lúc từ 1-2 bản gel điện di- Có lõi làm mát khi điện di, cho kết quả phân tách từng band một, bằng phẳng, và không bị "smilling"- Số mẫu điện di tối đa: 30 mẫu/ 2 gel- Lược và thanh chèn tạo khoảng cách (T-spacer): 0.75mm- Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng do sử dụng T-shaped spacers và kẹp được thiết kế đặc biệt.- Cung cấp kèm bộ đúc gel gồm: 01 Casting Cradle w/Sealing Gasket Set, 02 Casting Clamp Assemblies, 04 Cams.- Chứng nhận an toàn: EN61010-1, UL61010A-1, CSA C22.2 1010.1, CECung cấp kèm Bộ nguồn điện di điện thế 300V (cấp nguồn cho thiết bị điện di đứng SE260)Thông số kỹ thuật:- Nguồn ra: điều chỉnh được từ 10-300V, bước điều chỉnh 1V- Dòng ra: cài đặt dòng điện từ 4-500 mA, bước điều chỉnh 1mA- Điện năng tiêu thụ (max): 90 W- Chế độ dòng ra: điện thế, cường độ dòng điện không đổi.- Bộ hẹn giờ: từ 0 phút đến 999 phút.- Đầu ra: Bốn cổng ra (4mm) song song cho chạy 4 bộ điện di cùng lúc.- Tự động phục hồi sau khi mất điện- Phát hiện mạch hở- Bảo vệ ngắn mạch - Màn hình LED giúp dễ dàng cài đặt các tham số.- Đạt các chứng chỉ an toàn: EN61010-1, CE- Khối lượng: 2,4 kg- Kích thước (W x H x D): 12,5 x 33,5 x 28 cm- Nguồn điện sử dụng: 100-240VAC; 50/60hz
5Máy ly tâm mini1CáiTính năng kỹ thuật:- Là một máy ly tâm cá nhân gần như vừa vặn trong lòng bàn tay.- Lý tưởng cho việc quay nhanh các microtubes và ống PCR- Dễ sử dụng. Chỉ cần đóng nắp và cánh quạt ngay lập tức đạt 6.000 vòng / phút. Mở nắp và rotor nhanh chóng giảm tốc đến điểm dừng để lấy mẫu.- Rotor microtube 8 vị trí, kèm rotor cho các ống và strip PCR 0,2ml được lưu trữ (cùng với phím lấy rotor) trong một ngăn tiện lợi ở dưới cùng của máy ly tâm. Khi rotor không được sử dụng, việc lưu trữ trong ngăn này sẽ ngăn ngừa việc mất hoặc đặt sai vị trí của rotor.- Tốc độ quay: 6.000rpm/2.000xg- Sức chứa: 8 x 1,5/2,0ml; 32 x 0,2ml; 4 x PCR Strips - Kích thước: 14,5 x 17,8 x 11,4 cm- Khối lượng: 1kg- Nguồn điện: 100 - 240V, 50-60Hz
6Cân phân tích1CáiThông số kỹ thuật:- Cân phân tích 4 số lẻ- Cân chuẩn ngoại- Khả năng cân: 220 g- Độ đọc: 0,0001g- Độ tuyến tính: ± 0,0002g- Thời gian ổn định: 3 giây- Đơn vị cân: Carat; Custom; Grain; Gram; Hong Kong Tael; Kilogram; Mesghal; Milligram; Momme; Newton; Ounce; Troy Ounce; Pennyweight; Pound; Singapore Tael; Taiwan Tael; Tical; Tola- Chức năng: cân trọng lượng, đếm mẫu, cân phần trăm, cân động- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng với đèn nền- Cổng giao diện RS232, USB- Nhiệt độ hoạt động: 10 đến 30oC- Kích thước đĩa cân: Ø 90 mm- Kích thước cân (WxDxH): 209 x 321 x 309 mm- Nguồn điện: vào 100-240V, 200mA, 50-60Hz; ra: 12VDC, 0,5A
7Máy cất nước 2 lần1CáiThông số kỹ thuật:- Công suất tối đa khoảng: 4 lít/giờ- Hoạt động tự động hoàn toàn. - Vệ sinh máy đơn giản.- Các bộ phận chưng cất bằng thuỷ tinh chất lượng cao cho phép làm sạch nhanh chóng bằng acid vô cơ mạnh.- Thanh đốt bọc Silica.- Tự động ngưng máy khi nước làm mát yếu trước khi máy quá nhiệt.- Tự động ngưng máy khi bể chứa nước cất đầy và tự khởi động trở lại khi nước cất được rút ra sử dụng.- Chất lượng nước cất (cơ sở đo là ở 20oC với nước cất không có carbon dioxide):- Độ pH: 5,0 đến 6,5 - Độ dẫn điện: 1,0 – 1,5 µS/cm- Độ cách điện: 0,7 – 1,0 mOhm/cm- Pyrogen free- Nhiệt độ: 25 – 35oC Yêu cầu nước cung cấp:- Lưu lượng: 2 lít/phút- Áp suất nước vào: 3 – 100 psi- Kích thước (rộng x sâu x cao): 550 x 410 x 410mm- Nguồn điện: 220 hoặc 240V, 50/60Hz, 1 pha, 6kW
8Cân kỹ thuật1CáiThông số kỹ thuật:- Cân kỹ thuật 2 số lẻ- Khả năng cân: 2.200 g- Độ đọc: 0,01 g- Độ tuyến tính: ± 0,02 g- Thời gian ổn định: 1 giây- Đơn vị cân: Carat; Custom; Grain; Gram; Hong Kong Tael; Kilogram; Mesghal; Milligram; Momme; Newton; Ounce; Troy Ounce; Pennyweight; Pound; Singapore Tael; Taiwan Tael; Tical; Tola- Cổng giao diện RS232 & USB- Nhiệt độ hoạt động: 10 đến 30oC- Độ ẩm: lên đến 90% không ngưng tụ- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng- Kích thước đĩa cân: Ø 180 mm- Kích thước cân (WxDxH): 209 x 321 x 98 mm- Nguồn điện: vào: 100–240V, ~ 200mA, 50–60Hz 12–18VA; ra: 12 VDC 0.5A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08003375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1600675E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.015.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.031.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học33
2 Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học22
3 Nhân viên hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học nhóm nghành Điện – điện tử hoặc Công nghệ sinh học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->