Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 12:16:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Phú Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,795 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,625 | m3 |
| 9 | Phát quang bụi cây, bụi, cây dại, cây keo... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 10 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,13 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,925 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,026 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp san nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 626,623 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,718 | 100m3 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,24 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân gạch Teraza 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524 | m2 |
| 19 | Cắt khe 1x4 nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,933 | 10m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,044 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,948 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,425 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,508 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,689 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,26 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,999 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,904 | m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,505 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 66 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Móc treo cáp 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Ghíp kẹp cáp cáp 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Tăng đơ siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Dây văng D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 75 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 76 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 77 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 78 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 79 | Ecu và long đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Crephin D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Crephin D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Máy bơm nước cấp nhà vệ sinh CS 2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm nước giếng khoan CS 4m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Van cổng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Ống PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 100 | Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 101 | Ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,19 | m2 |
| 110 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Bu lông M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 113 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,628 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,109 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,144 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,943 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,403 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,199 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,788 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,282 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,508 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,784 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,286 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,421 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,697 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,697 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,996 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,996 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,604 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,408 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m |
| 46 | Thi công trần tôn 3 lớp cách nhiệt (Bao gồm cả khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,612 | m2 |
| 47 | Phào chỉ xung quanh phòng, viền tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,72 | m |
| 48 | Thi công vách bằng tấm thạch cao gắp biển, khẩu hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,93 | m2 |
| 49 | Gia công thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 sơn tĩnh điện màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 51 | Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,336 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,426 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,939 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,415 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,757 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,874 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,26 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,608 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,23 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,94 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,985 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,304 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,348 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,533 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,238 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,378 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,862 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,456 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,456 | m2 |
| 71 | Đắp tên Nhà văn hóa thôn Phú Phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,586 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,767 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,668 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 79 | Nắp che chân inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 81 | Tạo khe nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 82 | SX cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 83 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,733 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Led downlight âm trần 10W đường kính D126mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W có chao phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Cần đèn inox D16 dài 1,1m dài 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 103 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 4P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 116 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 117 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 119 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 130 | Măng sông nối thẳng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 136 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 137 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 139 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 140 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,081 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,464 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,613 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,69 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,653 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,653 | m2 |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,137 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,379 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,862 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,014 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,194 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,968 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,332 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,551 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,311 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,29 | m2 |
| 43 | Khơi chỉ lõm sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,14 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,194 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,611 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,997 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tiểu nam, tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Y lọc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê thu nhựa PPR D32/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Xi pong nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Xi pong nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Xi pong nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 107 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 108 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 109 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 111 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Măng sông nối thẳng D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Van bi nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,435 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,765 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,697 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,812 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,812 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,636 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,636 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 17 | Đánh bóng thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 18 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Trọn bộ vật liệu lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 28 | Van bi nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước : 1500x500x760mm | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da360x475x1070mm | 174 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1200 x D450 x H1800 | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiện đi kèm. | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. | 31,035 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mica vàngKích thước: D60 | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước: cao 0,7cm | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | * Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x1200 | 1 | |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Loại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình tivi 55 inch | Loại tivi:Tivi LED cơ bản, 55 inchĐộ phân giải:Full HDCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack 3.5 mm (cắm loa, tai nghe)Công nghệ hình ảnh:Clear Resolution Enhancer, Dynamic Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital, Dolby Digital Plus | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT: 1500x400x600 | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi