Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169603-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211162227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 12:16:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Phú Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Viện quản lý đầu tư xây Xây dựng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Đơn vị lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,52m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,39tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,83m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,795m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,625m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,625m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,625m3
9Phát quang bụi cây, bụi, cây dại, cây keo...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
10Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,13m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,925100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,026100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,026100m3
14Mua đất đắp san nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt626,623m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,718100m3
16Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,24100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m3
18Lát gạch sân gạch Teraza 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt524m2
19Cắt khe 1x4 nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,93310m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
24Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32m2
26Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,044m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388100m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,14m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,948m3
32Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,425m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,9m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,474m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,477m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,508m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231100m2
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,689m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,26m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,999m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1161 cấu kiện
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
53Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,904m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,505m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
66Ống nhựa chống cháy SP 32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
67Ống nhựa chống cháy SP 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
68Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt hộp chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
70Móc treo cáp 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
71Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Ghíp kẹp cáp cáp 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Tăng đơ siết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Dây văng D4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
75Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cần đèn
76Gia công các kết cấu thép khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
77Nở sắt dùng cho bulong M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
78Bu lông M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
79Ecu và long đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
80Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
81Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
85Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
87Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
89Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
90Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
91Crephin D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Crephin D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Máy bơm nước cấp nhà vệ sinh CS 2m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Máy bơm nước giếng khoan CS 4m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Van cổng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Van cổng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Ống PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
100Ống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
101Ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,19m2
110Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
111Bu lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
112Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
113Khoan giếng, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,628m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,109100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,144m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,761m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,601tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,738tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,26m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,622tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,943m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,403m3
21Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,199m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,788m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,282100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,988tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,272tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,508m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,653100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,775tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,784m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,92100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,286tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,421m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,697tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,697tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,996tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,996tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,604m2
44Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,408100m2
45Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5m
46Thi công trần tôn 3 lớp cách nhiệt (Bao gồm cả khung xương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,612m2
47Phào chỉ xung quanh phòng, viền tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,72m
48Thi công vách bằng tấm thạch cao gắp biển, khẩu hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,93m2
49Gia công thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 30x30x1,5 sơn tĩnh điện màu xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,656tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,656tấn
51Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
52Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,336m3
53Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,426m3
54Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,939m3
55Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,415m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt369,757m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,874m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,26m2
59Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,608m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,23m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt291,94m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt493,985m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt811,304m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,348100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,533m3
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,238m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,378m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,862m2
69Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,456m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,456m2
71Đắp tên Nhà văn hóa thôn Phú PhongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,586m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113m3
75Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,767m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,668m2
78Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
79Nắp che chân inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
80Lắp dựng lan InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
81Tạo khe nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
82SX cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
83SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
84SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,48m2
85Vách kính nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m2
87Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,733100m2
91Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
92Lắp đặt Led downlight âm trần 10W đường kính D126mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W có chao phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
95Cần đèn inox D16 dài 1,1m dài 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
103Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
104Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Aptomat MCB 2C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
109Aptomat MCB 2C-63A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Aptomat MCB 4P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
116Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
117Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
118Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
119Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
120Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
121Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
125Lắp đặt hộp Kiểm Tra Điện Trở Tiếp Địa 210x160x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
126Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
128Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
129Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
130Măng sông nối thẳng D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
131Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
132Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
133Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
134Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
135Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
136Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
137Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
138Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
139Bình bọt chữa cháy bằng bột ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
140Bảng nội quy, tiêu lênh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,139100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,109m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,464m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,003m3
11Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,613m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,69m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,69m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,653m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,653m2
16Ngâm xi măng chống thấm bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,137m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,379m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,014m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,194m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,968m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,332m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,551m2
41Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,311m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,29m2
43Khơi chỉ lõm sâu 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,3m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,14m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,194m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,611m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,997m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702m2
49Quét sika chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m2
51Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,46m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
67Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt giá treo gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi tiểu nam, tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
75Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt Zắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt Zắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt Zắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Y lọc D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Tê thu nhựa PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Tê thu nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Tê thu nhựa PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
92Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
97Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
98Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
99Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
100Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Quả cầu chắn rác D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Xi pong nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
103Xi pong nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Xi pong nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
106Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
107Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
108Ống PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
109Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
110Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
111Ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
112Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
121Cút nhựa 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
122Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Cút nhựa chếch 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Măng sông nối thẳng D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Van bi nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Rắc co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,435m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,765m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,697m3
11Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,299m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,812m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,812m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,636m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,636m2
16Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
17Đánh bóng thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
18Ngâm xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đa đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
23Nắp tôn có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Trọn bộ vật liệu lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
28Van bi nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
29Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da360x475x1070mm174Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiện đi kèm.40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.31,035m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmChất liệu: Mica vàngKích thước: D601Bộ
9Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước: cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểu* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001
13Đầu phát tín hiệu CD-DVDĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
14AmplyĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyMicro điện động. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyLCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùngLoại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Màn hình tivi 55 inchLoại tivi:Tivi LED cơ bản, 55 inchĐộ phân giải:Full HDCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack 3.5 mm (cắm loa, tai nghe)Công nghệ hình ảnh:Clear Resolution Enhancer, Dynamic Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital, Dolby Digital Plus1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT: 1500x400x6001chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->