Gói thầu: Thi công và lắp đặt trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 12:55:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,908,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,843,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.684362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36872E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Thi công và lắp đặt trạm biến áp bao gồm các hạng mục: trạm biến áp và tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường dây và Trạm biến ápKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia(5) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học có các chuyên ngành về xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ megaom mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt trạm biến áp Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Mai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa Máy biến áp để tham gia gói thầu này + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.843.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphanlt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1m |
| 2 | Phá bê tông asphanlt, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 9 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000v |
| 11 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 13 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 20 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cọc |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cỏp (3 pha) |
| 29 | Bọc cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 33 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 37 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 38 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 39 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 40 | Lát hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| B | Hạng mục: Trạm biến áp 400kVA-22/0.4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 10 | Bu lông móng trạm M27x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Khung cố dịnh bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 17 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 19 | Cẩu trục vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 21 | Hộp che cực máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 28 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 33 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 34 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 40 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Bọc cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 57 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 58 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 61 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 62 | Khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Thanh lai đồng 50x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 69 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10 m |
| 70 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 72 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 80 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 81 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 82 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 86 | Tường rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 88 | Cửa vào trạm biến áp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 90 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | Hạng mục: Tuyến cáp hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 5 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | viên |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 14 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Hạng mục: Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| E | Hạng mục: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| F | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 4 | Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.684362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36872E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Thi công và lắp đặt trạm biến áp bao gồm các hạng mục: trạm biến áp và tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường dây và Trạm biến ápKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm).(4) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đối với công trình đã tham gia(5) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học có các chuyên ngành về xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện ít nhất 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình Đường dây và Trạm biến áp.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥0,5 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 7 | Đồng hồ megaom mét | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 9 | Kìm ép cốt thủy lực | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi