Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo cơ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167286-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo cơ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Số hiệu KHLCNT 20211164158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 12:47:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,975,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, kỹ sư chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ tự động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥3KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo cơ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Sửa chữa, cải tạo cơ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần BC&D; địa chỉ: Xóm 11, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; địa chỉ: Số 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; địa chỉ: Số 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần CANPRO; địa chỉ: Số 250, tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng , địa chỉ: 1A Trần Tế Xương, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3649208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tầng 2: (Cos +3.600):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,426m2
2Vệ sinh tường đục tẩyMô tả kỹ thuật theo chương V43,426m2
3Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,426m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V122,494m2
5Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,92m2
6Vệ sinh trần mái sảnh trước khi bả matitMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
9Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195100m2
10Thi công trần bằng tấm aluminium + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9509m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
12Nhân công vệ sinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7628100m2
14Lột bóng kinh Decan cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
15Dán Decan vào cửa kính, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
16Bôi keo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,88m
17Bộ khung sắt mạ kẽm 25x25, ốp Alu SK dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Bộ chữ bằng đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Mua và lắp đặt đồng hồ, aptomat, tủ điện, dây điện, ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Tầng 3: cos +7.500:
1Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,242m2
2Vệ sinh tường trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V36,242m2
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7248m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3/1km
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,242m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V348,464m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,706m2
9Tháo dỡ vòi tắm cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ vách ngăn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
12Vận chuyển vách kính từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,40410m2
13Mua vách ngăn bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,12m2
14Mua cửa bằng khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
15Lắp đặt đèn dowlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lột bóng kinh Decan cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V63,44m2
17Dán Decan vào cửa kính, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
18Bôi keo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V243,46m
19Bổ sung gia công thép hộp 4x4 gia cường cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Tầng 4: Cos +11.400:
1Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
2Mua và lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
3Vận chuyển vách kính từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,70210m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
5Vệ sinh tường trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
7Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
9Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m2
10Vận chuyển phế liệu từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6148m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3/1km
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V395,476m2
14Quét dung dịch chống thấm tường bằng sơn CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V60,814m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,776m2
16Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,776m2
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,62m2
18Lắp đặt cửa nhựa lõi thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
19Lắp đặt đèn Downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
21Đắp phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V27m
22Nhân công tháo dỡ bóng tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt đèn Downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Lắp đặt ống nhựa ghen nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nhân công lắp đặt ống nước cho máy lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Lột bóng kinh Decan cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V56,692m2
30Dán Decan vào cửa kính, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V56,692m2
31Bôi keo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V207,78m
D Tầng 5: Cos +15.300:
1Tháo dỡ vách ngăn nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
2Lắp đặt cửa nhựa lõi thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Mua và lắp đặt vách kính bằng khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
4Dán Decan vào cửa kính, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Bôi keo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Bổ sung gia công thép hộp 4x4 gia cường cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua bộ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Sửa khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Kỹ thuật 1 - Đại học, kỹ sư chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 - Đại học, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ tự động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Đại học, kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥3KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
3 Máy mài ≥1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->