Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ cho thí nghiệm nhà lưới và thu thập, đo lường các chỉ tiêu nông học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau - Trung tâm Nghiên cứu - Phát triển |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ cho thí nghiệm nhà lưới và thu thập, đo lường các chỉ tiêu nông học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ PVCFC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 112 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:23:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 751,451,433 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau - Trung tâm Nghiên cứu - Phát triển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ cho thí nghiệm nhà lưới và thu thập, đo lường các chỉ tiêu nông học Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ cho thí nghiệm nhà lưới và thu thập, đo lường các chỉ tiêu nông học 112 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ PVCFC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Bộ đo dữ liệu thời tiết trong nhà lưới | 1 | Bộ | Bao gồm các bộ từ mục 1.1 đến 1.6 | ||
| 2 | 1.1. Bộ điều khiển trung tâm (E-Sensor Master) | 1 | Bộ | Model: EPS-R03-M3 (Eplusi-Việt Nam) hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Nguồn Adapter 9V – 2A; -Sử dụng sóng không dây RF 433Mhz; -Khoảng cách truyền nhận line of sight giữa Master và Slave 100 – 300 m; -Kết nối Wifi chuẩn IEEE 802.11 b/g/n; -Kết nối mạng di động GSM/GPRS: Quad- band: 850/900/1800/1900 Mhz; -Có 06 ngõ ra điều khiển thiết bị; -Có màn hình LCD hiển thị thông số cảm biến; -Số lượng cảm biến kết nối: 10 Bộ E-Sensor Slave; -Số lượng điều khiển không dây kết nối: 5 bộ E-Sensor control; -Lưu dữ liệu trực tuyến trên Cloud; -Cảnh báo thông số ngoài ngưỡng qua tin nhắn SMS, còi báo, màn hình LCD;-Anten Wifi tích hợp bên trong và anten GSM, RF ngoài;-Kích thước: 200 x 150 x 75 mm; -Khối lượng: 776 g (có anten GSM, RF: 848 g). | ||
| 3 | 1.2. Bộ cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí, ánh sáng (E-Sensor Slave THL) | 1 | Bộ | Model: EPS-RS3-S3 (Eplusi-Việt Nam) hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Nguồn Adapter 5V - 2A; -Sử dụng sóng không dây RF 433Mhz; -Sử dụng chip cảm biến hãng Sensirion - Thụy Sĩ; -Phạm vi hoạt động nhiệt độ: 0 đến +85°C; -Độ chính xác nhiệt độ: ±0,3°C; -Phạm vi hoạt động độ ẩm: 0 - 100% relative humidity; -Độ chính xác độ ẩm: ±3%RH; -Sử dụng cảm biến ánh sáng hãng Vishay – Mỹ; -Khoảng đo cường độ ánh sáng: 0 – 142.000 lux; -Độ phân giải ánh sáng: 1 lux; -Khoảng cách truyền nhận line of sight với thiết bị trung tâm 100 – 300 m; -Anten RF tích hợp bên trong; -Kích thước: 100 x 100 x 75 mm; -Khối lượng: 187 g (có anten: 204 g). | ||
| 4 | 1.3. Bộ cảm biến đo nồng độ CO2 trong không khí (E-Sensor Slave CO2) | 1 | Bộ | Model: EPS-RP3-S5 (Eplusi-Việt Nam) hoặc tương đương thông số kỹ thuật: - Nguồn Adapter 5V; - Sử dụng sóng không dây RF 433 Mhz; - Cảm biến sử dụng công nghệ NDIR; - Chip cảm biến nhập từ Anh; - Khoảng đo 0 – 5.000 ppm; - Độ sai số: ±30 ppm ±3% giá trị đọc; - Độ phân giải: 1 ppm; - Phạm vi hoạt động: - Nhiệt độ: 0oC ~ 50oC - Độ ẩm: 0~95%RH; - Áp suất hoạt động: 500 mbar – 1.200 bar; - Khoảng cách truyền nhận line of sight với thiết bị trung tâm 100 – 300 m; - Anten RF tích hợp bên trong; - Kích thước: 130 x 80 x 70 mm; - Khối lượng: 265 g. | ||
| 5 | 1.4. Bộ cảm biến đo nồng độ Ôxy trong không khí (E-Sensor Slave O2) | 1 | Bộ | Model: EPS-R03-O2 (Eplusi-Việt Nam) hoặc tương đươngthông số kỹ thuật:- Nguồn Adapter 5V - Sử dụng sóng không dây RF 433 Mhz - Cảm biến sử dụng công nghệ Quang học - Chip cảm biến nhập từ Anh - Khoảng đo Oxy (O2): 0 – 25%O2 - Khoảng đo áp suất riêng Oxy (partial pressure): 0 – 300 ppO2 - Độ sai số: + ppO2: 5 năm - Khoảng cách truyền nhận line of sight với thiết bị trung tâm 100 – 300 m - Anten RF tích hợp bên trong - Kích thước: 130 x 80 x 70 mm - Khối lượng: 239 g (có anten: 256 g). | ||
| 6 | 1.5. License dịch vụ phần mềm E-Sensor IoT | 1 | Bộ | Hãng: Eplusi-Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Miễn phí ứng dụng Android/iOS/Web portal iot.eplusi.net;- Xem dữ liệu 24/24h;- Trích xuất file Excel;- Trích xuất biểu đồ;- Cảnh báo qua Notification;- Điều khiển từ xa;- Thời gian cập nhật dữ liệu: 2-60 phút/lần;- Thời gian lưu trữ dữ liệu: 1 năm;- Thời gian sử dụng: 1 năm. | ||
| 7 | 1.6. Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Hãng: Eplusi-Việt Nam hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Khởi động từ 18A;-Tủ điện sắt sơn tĩnh điện;-Phụ kiện lắp đặt. | ||
| 8 | 2.Tủ sấy đối lưu tự nhiên | 1 | Cái | Model: UN110 Menmert (Memmert-Đức) hoặc tương đương thông số kỹ thuật: -Thể tích: 108 lít; -Kích thước trong: rộng 560 x cao 480 x sâu 400 mm; -Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 864 x sâu 584 mm; -Số khay cung cấp: 2; -Số khay để tối đa: 5; -Khả năng để tối đa/khay: 20 kg; -Khả năng để tối đa của tủ: 175 kg; -Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 300 0C; -Độ phân giải giá trị cài đặt: 0,1oC lên đến 99,9oC; 0,5oC đến 100oC; -Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A; -Bảng điều khiển Control COCKPIT: một màn hình hiển thị; -Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao. -Bộ cài đặt thời gian có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày; -Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ; -Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (0oC), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ; -Đối lưu không khí: đối lưu tự nhiên; -Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10%; -Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện; -Kiểm soát nhiệt: -Tự chẩn đoán để phân tích lỗi; -Cổng kết nối qua mạng Ethernet; -Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa; -Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm; -Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm; -Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz; -Công suất tiêu thụ: khoảng 2.800 W; -Nhiệt độ môi trường: 5 – 40 oC; -Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ; -Cung cấp bao gồm: 02 khay. | ||
| 9 | 3. Cân điện tử 4 số lẻ | 1 | Cái | Model: ME204T (Hãng: Mettler Toledo - Thụy Sỹ) hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Khả năng cân: Tối đa 220 g;-Độ đọc: 0,1 mg;-Khả năng lặp lại (Quả cân kiểm tra): 0,1 mg (200 g);-Khối lượng cân tối thiểu (USP): 0,16 g;-Hiệu chỉnh (2) Nội/ FACT;-Đường kính đĩa cân 90 mm;-Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5 inch;-Thời gian đạt độ ổn định 2 s;-Độ lặp lại (thông thường) 0,08 mg;-Giao diện RS232; Thiết bị USB; USB Host-Kích thước (CxCxC) 344 mm x 344 mm x 210 mm;-Bảo đảm khả năng lặp lại 0,1 mg;-Vỏ Die-cast aluminum, plastic ABS;-Tuyến tính (giới hạn) ± 0,2 mg; Tuyến tính (điển hình): 0,06 mg-Nguồn điện bộ cấp nguồn AC;-Độ chính xác về nhiệt độ (±) 2 ppm/°C;-Thiết kế hợp vệ sinh. | ||
| 10 | 4. Cân điện tử 2 số lẻ | 1 | Cái | Model: ME3002E (Hãng: Mettler Toledo- Thụy Sỹ) hoặc tương đương thông số kỹ thuật: -Khả năng cân tối đa: 3,2 kg; -Khả năng đọc: 0,01 g; -Khả năng lặp lại (điển hình): 0,007 g; -Giá trị cân nhỏ nhất (UPS), điển hình: 14 g; -Cổng giao tiếp: RS232; -Tuyến tính: ± 0,02 g; -Khả năng lặp (cân kiểm tra): 0,01 g (1.000 g); -Kích thước đĩa cân (WxD): 180 mm x 180 mm; -Chuẩn cân: Chuẩn ngoại; -Hiển thị: Màn hình hiển thị LCD; -Kích thước (DxHxW): 319 mm x 100 mm x 200 mm; -Kết cấu thân máy: Bằng nhôm, nhựa ABS; -Tuyến tính (điển hình): 0,006 g; -Thời gian ổn định: 1 giây; -Độ chính xác nhiệt độ: (±) 3 ppm/°C; -Độ phân giải: 0,01 g; -Thiết kế giữ vệ sinh máy: có; -Cấu hình máy bao gồm: Bàn cân 180x180 mm; Nắp bảo vệ; Bộ Adapter AC/DC đa năng; Chứng nhận hợp quy (DOC); Hướng dẫn sử dụng: bản in hoặc ghi trên đĩa CD-ROM tùy thị trường. | ||
| 11 | 5. Máy đếm hạt giống | 1 | Cái | Model: Contador (Hãng: Pfeuffer-Đức) hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Đếm các loại hạt như: hạt ngũ cốc, hạt có dầu, đậu, ngô, hạt hoa, hạt cỏ;-Kích thước hạt: 0,3-15 mm-Bộ đếm bằng quang điện;-Màn hình hiển thị LCD-dot-matrix.-Tốc độ đếm được điều khiển tự động hoặc bằng tay;-Kích thước hạt đếm có thể được cố định, có thể điều khiển bằng máy tính thông qua cổng giao tiếp RSS 232;-Nguồn điện: 230V, 50/60 HZ;-Kích thước: D430 x C235 x R 380 mm;-Khối lượng: 16 kg.-Hộp chứa hạt thể tích 450ml, bao gồm:+ Hộp dành cho hạt nhỏ, hạt có kích thước ≤ 3mm;+ Hộp dành cho hạt vừa, hạt có kích thước ≤ 7mm;+ Hộp dành cho hạt lớn, hạt có kích thước ≤ 15mm. | ||
| 12 | 6. Máy đo ẩm độ ngũ cốc | 1 | Cái | Model: HE90 (Hãng: Pfeuffer-Đức) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật:-Thang đo ngũ cốc: 8,0-35,0%;-Thang đo hạt có dầu: 4,5-29,0%;-Thang đo hạt: 10-30,0%;-Thang đo bắp/ngô với buồng đo đặc biệt: 10-46%;-Hiệu chuẩn sẵn (tùy chọn): 14 (28);-Các hiệu chuẩn có sẵn tùy chọn: > 200;-Nguồn điện: 230V, 50 Hz;-Kích thước: 540 x 270 x 130 mm;-Khối lượng: 9 kg. | ||
| 13 | 7. Thước đo điện tử | 1 | Cái | Hãng: Mitutoyo-Nhật Bản hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Loại: Panme điện tử;-Kiểu đo: Panme đo ngoài;-Khoảng đo: 0 – 25 mm;-Độ phân giải: 0,001/0,0005 mm;-Độ chính xác: ±0,5 μm;-Trọng lượng sản phẩm: 400 g;-Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 14 | 8. Thiết bị đo mật độ diệp lục tố trong lá | 1 | Cái | Model: MC100 (Hãng: Apogee Instruments– Mỹ) hoặc tương đương thông số kỹ thuật:-Đơn vị hiển thị mặc định: μmol của diệp lục trên mỗi m2 bề mặt lá;-Đơn vị hiển thị tùy chọn: CCI, SPAD. -Diện tích đo 63,9 mm2 (Đường kính tiêu chuẩn 9,0 mm); 19,6 mm2 (Đường kính 5,0 mm với bộ giảm tốc);-Độ phân giải: ± 10 μmol/m2 ;-Độ tuyến tính: ± 1%; -Độ lặp lại: ± 1%; -Thời gian lấy mẫu: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi