Gói thầu: Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:45:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,240,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiểu học xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 18,73 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 233,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 64,942 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,844 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,329 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 174,461 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 36,748 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 121,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 92,731 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,414 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,406 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,989 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,685 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,586 | tấn |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,333 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,642 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,858 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,25 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,408 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,408 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,174 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 35 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,89 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,278 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 40,715 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,378 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,345 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,074 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SM200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 84,333 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 7,529 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,301 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,823 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,461 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,004 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,553 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,644 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 11,577 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 137,073 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,938 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,633 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 528,167 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 933,858 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 432,531 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 537,8 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 752,9 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 378,56 | m |
| 61 | Đắp đấu trang trí | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 161,565 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,285 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,285 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 94,32 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,265 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 671,018 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 47,195 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 210,968 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt | 3.185,256 | m2 |
| 71 | Hoa sắt đặc 14x14 (Cả lắp dựng, sơn) | Theo HSTK được duyệt | 936 | kg |
| 72 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 62,4 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 81,52 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,639 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 49,783 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 49,783 | 1m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 35,586 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 83,523 | m |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,386 | m2 |
| 80 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 84 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt | 4,4 | m2 |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SM200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,327 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,584 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,335 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,936 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,8 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt | 32,2 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,457 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 29,457 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 41,58 | m |
| 98 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 8,858 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,858 | 1m2 |
| 101 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,042 | m3 |
| 105 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,89 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,418 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,297 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 89,505 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,077 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,458 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,327 | tấn |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 65 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng 300x400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Mặt các loại | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 123 | Đế âm các loại | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 124 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 85 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 1.100 | m |
| 129 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 130 | Mũi khoan D8 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Hộp nối phân dây | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 132 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Xà đón cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Quả sứ cắm kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | quả |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 140 | Bật đỡ | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 141 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 5 | kg |
| 142 | Xi măng | Theo HSTK được duyệt | 50 | kg |
| 143 | Cát vàng xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 144 | Đo tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 2 | điểm |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 11,1 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,1 | m3 |
| 147 | Má kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Bu lông vành đệm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | Cút hàn nhiệt D25 | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 152 | Tê hàn nhiệt D25 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 153 | Tê hàn nhiệt D32 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 154 | Cút hàn nhiệt D32 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 158 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 159 | Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 160 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 161 | Thoát sàn | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 162 | Cút ren hàn nhiệt d25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 163 | Tê ren hàn nhiệt d25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 164 | Xịt súng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Khóa tổng khu vệ sinh D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Van phao tự động | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 171 | Máy bơm nước tự động | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Khóa đồng D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,032 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi