Gói thầu: Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169699-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211169690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 13:45:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,240,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiểu học xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt18,73m3
2Lớp ni lông chống thấmTheo HSTK được duyệt233,5m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt23,35m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,187100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt64,9421m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,844100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,164100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,329100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt174,461100m
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt36,748m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt121,323m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt1,993100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,104m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,512100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt92,731m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt9,414m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,406100m3
14Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt39,989m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,685tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,136tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt5,586tấn
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,07100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,333m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,047100m3
21Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,486m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,642m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,031100m2
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt1,858m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,25m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,408m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,408m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,174m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,021100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,069tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,027tấn
35Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt13,89m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,278100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt40,715m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,378100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,345m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,074100m2
41Bê tông sàn mái SM200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt84,333m3
42Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt7,529100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,272tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,301tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,823tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,461tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,004tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,553tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,243tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,644tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt11,577tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt137,073m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,938m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt28,633m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt528,167m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt933,858m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt432,531m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt537,8m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt752,9m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt378,56m
61Đắp đấu trang tríTheo HSTK được duyệt5công
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt161,565m2
63Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,285tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,285tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt94,321m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,265100m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt671,018m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt47,195m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt210,968m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được duyệt3.185,256m2
71Hoa sắt đặc 14x14 (Cả lắp dựng, sơn)Theo HSTK được duyệt936kg
72Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 lyTheo HSTK được duyệt62,4m2
73Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5 lyTheo HSTK được duyệt81,52m2
74Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,639tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt49,783m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt49,7831m2
77Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt35,586m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt83,523m
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt38,386m2
80Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,57m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,044100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,085tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt191 cấu kiện
84Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt4,4m2
85Bê tông cầu thang thường SM200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,327m3
86Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,268100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,584m3
88Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,054100m2
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,335tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,082tấn
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,936m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,8m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4m2
94Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được duyệt32,2m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt29,457m2
96Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt29,457m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt41,58m
98Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,136tấn
99Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt8,858m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,8581m2
101Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,304100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,101100m3
103Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,203100m3
104Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6,042m3
105Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,89m3
106Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,418m3
107Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,297m3
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt89,505m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,077m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,458m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,215100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1051cấu kiện
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,327tấn
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt65bộ
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt64cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
117Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt32cái
118Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt32cái
119Tủ điện tổng 300x400Theo HSTK được duyệt1hộp
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt16cái
121Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo HSTK được duyệt1bộ
122Mặt các loạiTheo HSTK được duyệt90cái
123Đế âm các loạiTheo HSTK được duyệt90cái
124Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt70m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo HSTK được duyệt110m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được duyệt85m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.250m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt1.100m
129Băng dínhTheo HSTK được duyệt30cuộn
130Mũi khoan D8Theo HSTK được duyệt20cái
131Hộp nối phân dâyTheo HSTK được duyệt12bộ
132Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt30cái
133Xà đón cápTheo HSTK được duyệt1cái
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt4cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt4cái
136Quả sứ cắm kim thu sétTheo HSTK được duyệt4quả
137Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt4cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo HSTK được duyệt50m
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt60m
140Bật đỡTheo HSTK được duyệt33cái
141Sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt5kg
142Xi măngTheo HSTK được duyệt50kg
143Cát vàng xây dựngTheo HSTK được duyệt0,5m3
144Đo tiếp địaTheo HSTK được duyệt2điểm
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt11,11m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,1m3
147Má kiểm traTheo HSTK được duyệt2cái
148Bu lông vành đệmTheo HSTK được duyệt4cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
151Cút hàn nhiệt D25Theo HSTK được duyệt45cái
152Tê hàn nhiệt D25Theo HSTK được duyệt40cái
153Tê hàn nhiệt D32Theo HSTK được duyệt20cái
154Cút hàn nhiệt D32Theo HSTK được duyệt15cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,75100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
158Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt35cái
159Cút PVC D110Theo HSTK được duyệt30cái
160Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt35cái
161Thoát sànTheo HSTK được duyệt30cái
162Cút ren hàn nhiệt d25Theo HSTK được duyệt30cái
163Tê ren hàn nhiệt d25Theo HSTK được duyệt10cái
164Xịt súngTheo HSTK được duyệt8cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
167Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
168Khóa tổng khu vệ sinh D25Theo HSTK được duyệt3cái
169Van phao tự độngTheo HSTK được duyệt1cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
171Máy bơm nước tự độngTheo HSTK được duyệt1cái
172Khóa đồng D25Theo HSTK được duyệt2cái
173Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt8bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt6bộ
175Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt6bộ
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt1,032100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt12cái
179Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt12cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt4hộp
2Bình khí CO2 (MT3)Theo HSTK được duyệt4bình
3Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo HSTK được duyệt8bình
4Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 5 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Đầm đất, sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông, sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông, sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->