Gói thầu: Đảm bảo công tác vệ sinh, làm sạch năm 2022 tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Đảm bảo công tác vệ sinh, làm sạch năm 2022 tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:46:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.097.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.286.019.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát, theo dõi, kiểm tra chất lượng và tiến độ công việc hàng ngày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút bụi trước hoặc sau khi làm các công việc vệ sinh như chà sàn, giặt thảm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sử dụng đánh các loại sàn cứng, sàn sau xây dựng, sàn trải thảm, có tác dụng loại bỏ sạch những vết bẩn một cách nhanh chóng, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là loại máy chuyên dụng dùng để đánh bóng các vật liệu như đá marble, đá granito hay đá granit; giúp bề mặt sàn nhà luôn sáng bóng và bền đẹp theo thời gian |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là loại máy chuyên dụng dùng để phun xịt rửa sàn hoặc rửa tường với áp lực cao để làm sạch vết bẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được dùng làm cầu nối để lau các vết bẩn trên cao, xa tầm với của người làm vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe làm vệ sinh có bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chứa các dụng cụ, hóa chất cần thiết trong quá trình vệ sinh khi di chuyển, giúp cho việc vệ sinh dễ dàng hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Khăn lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong lau kính, cửa, lan can… |
| - Số lượng tối thiểu | 372 |
| 8-Bàn chải cọ sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cọ tẩy bồn cầu trong nhà vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 54 |
| 9-Chổi quét nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vệ sinh sàn nhà trước khi lau |
| - Số lượng tối thiểu | 54 |
| 10-Chổi quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng chổi tre để quét ở ngoài sân, vườn |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 11-Cây lau khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lau các sàn nhà, nền nhà bị ướt |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 12-Cây lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lau các vết bẩn trên sàn nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| 13-Chổi phất trần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phủi bụi trên trần, trên tường |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 14-Bộ gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gạt nước đọng trên kính |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 15-Xe vắt nước 2 xô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vắt nước trên cây lau sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cây gạt sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gạt nước trên sàn nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 17-Xẻng hót rác có nắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thu dọn rác ở nhiều vị trí khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 18-Pad chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong trường hợp chà sàn, chà các chân tường và các vết bẩn cứng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 19-Làn đựng dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đựng các dụng cụ làm sạch |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 20-Xô đựng nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đựng nước pha với hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 21-Găng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giúp bảo vệ đôi tay khỏi hóa chất ăn mòn |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 22-Bình xịt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xịt nước lau kính hoặc giặt ghế |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 23-Dao lẹm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cạo vét các vết sơn, vết xi măng dính trên các cửa kính, trên sàn nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 24-Bông tẩm hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch vết bẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 25-Đầu lau khô thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thay thế đầu lau cũ bị mòn, hỏng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 26-Đầu lau ướt thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thay thế đầu lau cũ bị mòn, hỏng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 27-Cây nối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gắn dụng cụ vệ sinh nhằm nối dài cây lau để làm sạch các khu vực trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 28-Hoá chất tẩy đa năng (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tẩy các vết bẩn trên nhiều bề mặt khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 29-Hoá chất lau kính (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch kính |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 30-Hoá chất lau sàn (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để làm sạch sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 31-Hoá chất tẩy bồn cầu (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tẩy sạch các vết bẩn trên bồn cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 192 |
| 32-Hoá chất khử mùi (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khử mùi hôi |
| - Số lượng tối thiểu | 72 |
| 33-Hóa chất sát khuẩn (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để loại bỏ các vi khuẩn trên các bề mặt khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 72 |
| 34-Viên khử mùi (hộp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khử mùi hôi trong bồn cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 35-Xà phòng (kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để giặt giẻ lau |
| - Số lượng tối thiểu | 48 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Đảm bảo công tác vệ sinh, làm sạch năm 2022 tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước Đảm bảo công tác vệ sinh, làm sạch năm 2022 tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước
Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đảm bảo công tác vệ sinh, làm sạch tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V, phần 2 | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1239E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.097.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là612.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.097.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.286.019.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, theo dõi, kiểm tra chất lượng và tiến độ công việc hàng ngày | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh công nghiệp | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi công nghiệp | Dùng để hút bụi trước hoặc sau khi làm các công việc vệ sinh như chà sàn, giặt thảm | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Dùng để sử dụng đánh các loại sàn cứng, sàn sau xây dựng, sàn trải thảm, có tác dụng loại bỏ sạch những vết bẩn một cách nhanh chóng, an toàn | 1 |
| 3 | Máy đánh bóng | Là loại máy chuyên dụng dùng để đánh bóng các vật liệu như đá marble, đá granito hay đá granit; giúp bề mặt sàn nhà luôn sáng bóng và bền đẹp theo thời gian | 1 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực | Là loại máy chuyên dụng dùng để phun xịt rửa sàn hoặc rửa tường với áp lực cao để làm sạch vết bẩn | 1 |
| 5 | Thang nhôm | Được dùng làm cầu nối để lau các vết bẩn trên cao, xa tầm với của người làm vệ sinh | 2 |
| 6 | Xe làm vệ sinh có bánh xe | Dùng để chứa các dụng cụ, hóa chất cần thiết trong quá trình vệ sinh khi di chuyển, giúp cho việc vệ sinh dễ dàng hơn | 10 |
| 7 | Khăn lau | Dùng trong lau kính, cửa, lan can… | 372 |
| 8 | Bàn chải cọ sàn | Dùng để cọ tẩy bồn cầu trong nhà vệ sinh | 54 |
| 9 | Chổi quét nhà | Dùng để vệ sinh sàn nhà trước khi lau | 54 |
| 10 | Chổi quét đường | Dùng chổi tre để quét ở ngoài sân, vườn | 36 |
| 11 | Cây lau khô | Dùng để lau các sàn nhà, nền nhà bị ướt | 24 |
| 12 | Cây lau ướt | Dùng để lau các vết bẩn trên sàn nhà | 28 |
| 13 | Chổi phất trần | Dùng để phủi bụi trên trần, trên tường | 24 |
| 14 | Bộ gạt kính | Dùng để gạt nước đọng trên kính | 14 |
| 15 | Xe vắt nước 2 xô | Dùng để vắt nước trên cây lau sàn | 4 |
| 16 | Cây gạt sàn | Dùng để gạt nước trên sàn nhà | 14 |
| 17 | Xẻng hót rác có nắp | Dùng để thu dọn rác ở nhiều vị trí khác nhau | 24 |
| 18 | Pad chà sàn | Dùng trong trường hợp chà sàn, chà các chân tường và các vết bẩn cứng | 12 |
| 19 | Làn đựng dụng cụ | Dùng để đựng các dụng cụ làm sạch | 12 |
| 20 | Xô đựng nước | Dùng để đựng nước pha với hóa chất | 24 |
| 21 | Găng tay | Giúp bảo vệ đôi tay khỏi hóa chất ăn mòn | 120 |
| 22 | Bình xịt | Dùng xịt nước lau kính hoặc giặt ghế | 24 |
| 23 | Dao lẹm | Dùng để cạo vét các vết sơn, vết xi măng dính trên các cửa kính, trên sàn nhà | 12 |
| 24 | Bông tẩm hoá chất | Dùng để làm sạch vết bẩn | 12 |
| 25 | Đầu lau khô thay thế | Dùng để thay thế đầu lau cũ bị mòn, hỏng | 12 |
| 26 | Đầu lau ướt thay thế | Dùng để thay thế đầu lau cũ bị mòn, hỏng | 12 |
| 27 | Cây nối | Dùng để gắn dụng cụ vệ sinh nhằm nối dài cây lau để làm sạch các khu vực trên cao | 12 |
| 28 | Hoá chất tẩy đa năng (lít) | Dùng để tẩy các vết bẩn trên nhiều bề mặt khác nhau | 120 |
| 29 | Hoá chất lau kính (lít) | Dùng để làm sạch kính | 60 |
| 30 | Hoá chất lau sàn (lít) | Dùng để làm sạch sàn | 120 |
| 31 | Hoá chất tẩy bồn cầu (lít) | Dùng để tẩy sạch các vết bẩn trên bồn cầu | 192 |
| 32 | Hoá chất khử mùi (lít) | Dùng để khử mùi hôi | 72 |
| 33 | Hóa chất sát khuẩn (lít) | Dùng để loại bỏ các vi khuẩn trên các bề mặt khác nhau | 72 |
| 34 | Viên khử mùi (hộp) | Dùng để khử mùi hôi trong bồn cầu | 24 |
| 35 | Xà phòng (kg) | Dùng để giặt giẻ lau | 48 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi