Gói thầu: In ấn phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Xuất Bản Công Thương |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:38:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế, chế bản theo yêu cầu và in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển và tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chế bản, bình bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nhân viên kỹ thuật in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ gia công tờ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in (Công nhân gia công) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 6/0 khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in 1/1 khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khâu chỉ sách tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy gấp tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo màu quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gắn dây lụa đánh dấu sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cấp bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tạo hình và ép bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tạo hình gáy sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ thống máy ghi bản, hiện bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy in kỹ thuật số 6 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cán màng nhiệt tự động khổ 72x102 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nướng bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà Xuất Bản Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm Tổ chức xuất bản sách chuyên ngành về công nghiệp hỗ trợ năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực); - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản chứng thực); - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Chứng nhận FSC P8.1 ngành in sách (Bản sao có chứng thực); - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | bản scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm; tài liệu giải pháp kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Công thương, Số 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà xuất bản Công thương Địa chỉ: 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39387165. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà xuất bản Công thương Địa chỉ: 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39387165. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấn phẩm 1: “Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành sản xuất và lắp ráp ô tô của Việt Nam nhìn từ kinh nghiệm của Hàn Quốc và Thái Lan” | Chương V, E-HSMT | cuốn | 1.550 | |
| 2 | Ấn phẩm 2: “Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành Da – giày của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện Hiệp định Thương mại tự do EVFTA và CPTPP” | Chương V, E-HSMT | cuốn | 1.550 | |
| 3 | Ấn phẩm 3: “Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành Dệt – may của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện Hiệp định thương mại tự do EVFTA và CPTPP” | Chương V, E-HSMT | cuốn | 1.550 | |
| 4 | Ấn phẩm: “Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành Điện tử của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các Hiệp định thương mại tự do (FTA) thế hệ mới” | Chương V, E-HSMT | cuốn | 1.550 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế, chế bản theo yêu cầu và in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ cơ điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển và tự động hóa | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ chế bản, bình bản | 2 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ nhân viên kỹ thuật in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 12 | 10 |
| 5 | Cán bộ gia công tờ in | 1 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Tổ chuyên môn sau in (Công nhân gia công) | 3 | Tốt nghiệp trung cấp ngành in trở lên | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 6/0 khổ 72 x 102 cm trở lên | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Máy in 1/1 khổ 72 x 102 cm trở lên | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 3 | Máy khâu chỉ sách tự động | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Máy gấp tự động | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đo màu quang phổ | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Máy liên hoàn vào bìa keo nhiệt | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy gắn dây lụa đánh dấu sách | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cấp bìa sách | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy tạo hình và ép bìa sách | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy ép sách | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy tạo hình gáy sách | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Hệ thống máy ghi bản, hiện bản CTP | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 2 |
| 13 | Máy in kỹ thuật số 6 màu | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy cán màng nhiệt tự động khổ 72x102 trở lên | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 15 | Máy nướng bản kẽm | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi