Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:02:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit sunfuric H2SO4 | 20.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Amonium iron sulfate (Muối morth) (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 950 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 3 | (NH4)2HPO4 | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 4 | 1,10-phenathrolin monohydrat (C12H8N2.2H2O) | 15 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 5 | 1,5 diphenylcacbazid C13H14N4O | 25 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 6 | 4-Aminoantypyrin (C11H13N3O) | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 7 | 4-Aminobenzen sufonamid NH2C6H4SO2NH2 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Acetic acid CH3COOH | 2.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Aceton C3H6O | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Acid Salicylic C7H8O3 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Acid Ascobic C6H8O6 | 300 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Acid Boric (H3BO3) | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Acid Oxalic C2H2O4.2H2O | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Acid succinic C4H6O4 | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Acid sunfamic H3NSO3 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Acid Tatric C4H6O6 | 1.500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Agar- agar | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Amoni clorua (NH4Cl) | 950 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24.4H2O) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Amoniac NH3 | 2.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Amonium pyrrolidinedithiocabamate (C5H9NS2) (APDC) | 75 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Antimon Kali tartrat K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Axeton dùng cho GC(for liquidchromatograqhy) | 10.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Axit Bacbituric (C4H4N2O3) | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Axit HCl | 40.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Axit HF | 955 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Axit nitric (HNO3) | 10.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Axit percloric (HClO4) | 490 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Axit photphoric H3PO4 | 1.850 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ba(OH)2.2H2O | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bạc nitrat (AgNO3) | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bạc sunphat (Ag2SO4) | 150 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 33 | BaCl2 | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Túi bột OPR chuẩn No.160-22 | 1 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Túi bột OPR chuẩn No.160-51 | 1 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Brom | 490 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Axit Benzen Sulfonic (C19H32O3S) | 200 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 38 | C5H9NO4 (L-glutamic acid) | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cadimi axetat | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Cadimium sulfate hydrat (CdSO4.8H2O) | 200 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Canxi clorua (CaCl2) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 42 | CDTA (trans-1,2-diamino-xyclohexan-N,N,N',N'-tetraaxetic axit) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cesi Clorua (CsCl) | 200 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Etyl Axetat CH3COOC2H5 | 2.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Chất đồng hành 2 - Fluorophenol C7H7ClNaNO2S.3H2O | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Chủng chuẩn Ecoli mã ATCC*15597 (Hạn sử dụng trên 2 năm) | 1 | ống | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Cloramin T (C7H7ClNNaO2S.3H2O) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Cloroform (CHCl3) | 50 | lit | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 49 | CoCl2.6H2O | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cồn lau dụng cụ | 100 | lit | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 51 | CuSO4.5H2O | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đá bọt | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đệm photphat (K2HPO4.3H2O) | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Di – sodium Oxalat Na2C2O4 | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dikalium sunfate K2SO4 | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Diphenylamin | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Disodium Tetraborate Decahydrate Na2B4O7.10H2O | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dung dịch bảo quản đầu đo DO | 350 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch Ca chuẩn gốc 1000mg/l | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm | 1.500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn (NH4)2Sx | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dung dịch chuẩn clorua | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Dung dịch chuẩn Co | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Dung dịch chuẩn Cr | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn độ đục 1,0 NTU | 350 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn độ đục 100,0 NTU | 350 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn độ đục 10NTU | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn Fe chuẩn gốc 1000ppm | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Dung dịch chuẩn Hóa chất bảo vệ thực vật (organochlorine pesticides Mixtune 250 µg/ml) | 2 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch K chuẩn gốc 1000ppm | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch chuẩn Mg | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dung dịch chuẩn Mn | 850 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn Na | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn Nitrat | 990 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn Nitrit | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 950 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 950 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 990 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn Phenol | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn Se | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn sunfat | 750 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Dung dịch chuẩn xăng trắng | 100 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn xianua | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Dung dịch CRM kim loại dung tích 15ml | 1 | Mẫu 15ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm | 250 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Dung dịch F- chuẩn 1000mg/l | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch focmaldehyt | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Dung dịch Hg chuẩn gốc 1000ppm | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Dung dịch K chuẩn gốc 1000ppm | 350 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Dung dịch Phenyl hydrazin | 250 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Dung dịch P-PO4 chuẩn gốc 1000ppm | 750 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch trong điện cực pH | 25 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Môi trường tổng hợp EC Broth | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 99 | EDTA | 480 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Eriochrome black T (C20H12O7N3SNa) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Etanol 96% (VIV) CH3CH2O | 1.750 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Formic acid HCOOH | 15.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Formandehyd (HCHO) | 950 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Giấy bạc | 50 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Giấy lọc băng xanh | 100 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 20 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Giấy Staplex Type TFAGF810 8"x10" Glass Fiber Filters | 20 | hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Giấy lọc bụi máy Isostec G4 kích thước 47mm | 2 | Hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Giấy lọc whatman ashless Ø110mm, catno: 1040-110 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Giấy thử pH | 130 | Tệp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Giấy thử sunfit | 1 | Hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Giấy thử tinh bột Kali iotdua | 1 | Hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Glutamic (C6H12O6) | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 114 | HONH3Cl | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Hợp kim Devarda 45%Al,50%Cu,5%Zn | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Hydro Peroxid (H2O2) | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Iod | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 118 | K2PtCl6 | 1 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Kali Antimonyl tactrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Kali clorua (KCl) | 425 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Kali cromat (K2CrO4) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Kali dicromat K2Cr2O7 | 400 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Kali ferixyanua | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Kali hexaxyano ferat (III) K3Fe(CN)6 | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Kali hydro phtalein (KC8H5O4) | 400 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Kali hydrophotphat (K2HPO4) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Kali iodua (KI) | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Kali persunphat (K2S2O8) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Kalisunfat | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Kalium Iodid (KIO3) | 450 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Kist hấp thụ VOCs | 200 | Kit | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 133 | KMnO4 | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Lactose broth | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Lathan III chloride heptahydrat (LaCl3.7H2O) | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Li2SO4.2H2O | 450 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Magie oxit (MgO) | 400 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Magie sunphat (MgSO4.7H2O) | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Methanol | 2.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Metyl da cam | 25 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Metyl đỏ (C15H14N3NaO2) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 142 | MIBK | 5.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Môi trường hoàn chỉnh PCA | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Muối Na2S | 25 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 145 | N – Hexan CH3(CH2)4CH3 | 2.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 146 | N – Hexan CH3(CH2)4CH3 | 50.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 147 | N – Hexane dùng cho GC(forliquidchromatograqhy) | 10 | lít | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 148 | N- Allythiourea (C4H8N2S) | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 149 | N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua C10H7-NH-CH2-CH2-NH2-2HCl | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 150 | N,N Dimethyl-1,4-phenyl-enediamine oxalate C10H24N4O4 | 25 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 151 | N,N-dimetyl-1,4-phenol diamoni clorua (C8H14Cl2N2) | 25 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Na2B4O7.10H2O | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Na2CO3 | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Na2EDTA | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Na2S2O5 0,1N | 50 | ống | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 156 | NaHCO3 | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 157 | NaOH | 5.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Natri Borohydide NaBH4 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Natri clorua NaCl | 1,5 | kg | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Natri hydrophotphat (Na2HPO4) | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Natri Hypoclorit (NaOCl) | 500 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Natri Metabisunfit (Na2S2O5) | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Natri molipdat (Na2MoO4) | 190 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Natri oxalat (Na2C2O4) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Natri Salixylat C7H5NaO3 | 240 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Natri sunfat (Na2SO4) | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Natri sunfat (Na2SO4) | 1.500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Natri sunfit (Na2SO3) | 1.900 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O) | 950 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Natrinitrit | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Natritungstat (Na2WO4.2H2O) | 950 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 172 | n-Butanol | 950 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Sulfanilaminde (C6H8N2O2S) | 125 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Nhôm nitrat (Al(NO3)3) | 490 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Nhôm sunfat (Al2(SO4)3.18H2O | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Octophotphoric (H3PO4) | 1.000 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Ống chuẩn KMnO4 | 1 | ống | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Pararosanilin | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 179 | PdCl2 | 1 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Phenolphtalein C20H14O4 | 225 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 181 | P-dimethylamino (Hạn sử dụng trên 2 năm) | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Potassium nitrate (KNO3) | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Potassium sodium tartrak tetrahydrate (KNaC4H4O6.4H2O) | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Pyridin C5H5N | 1 | lít | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Resorcinol C6H6O2 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Sắt III clorua (FeCl3.6H2O) | 250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Silicagel | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Silver nitrat AgNO3 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Silver sunfate Ag2SO4 | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 190 | SnCl2.2H2O | 3.250 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Sodium disulfite (Na2S2O5) | 2.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Sulfanilic acid NH2C6H4SO3H | 100 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Than hoạt tính | 180 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Thuỷ ngân Clorua (HgCl2) | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Thuỷ ngân sunphat (HgSO4) | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Tianium(IV)oxide TiO2 | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Tin II chloride hydrat | 2.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Trietanolamin | 980 | ml | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Vaseline | 990 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Xanh bromothylmol | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Xanh metylen | 50 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Xenhet (KNaC4H4O6) | 500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Xenlululo (C6H10O5)n | 1.500 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 204 | ZnSO4.7H2O | 1.000 | gam | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Gang tay Meditex -Latex Medical Examination Gloves (Vỏ màu xanh) Lot No: 213035766LPZA, 40 hộp cỡ S, 20 hộp cỡ M. | 20 | Hộp | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Pipet Dispenser Variabel | 1 | Cái | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Áo blue | 30 | Cái | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Dép đi trong Phòng TN | 30 | Đôi | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Khẩu trang vải kháng khuẩn | 100 | Cái | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Quả bóp cao su 1 van 1ml cho pipet pasterus | 50 | Cái | Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi