Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580095-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200579997
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:02:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit sunfuric H2SO4 20.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
2 Amonium iron sulfate (Muối morth) (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 950 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
3 (NH4)2HPO4 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
4 1,10-phenathrolin monohydrat (C12H8N2.2H2O) 15 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
5 1,5 diphenylcacbazid C13H14N4O 25 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
6 4-Aminoantypyrin (C11H13N3O) 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
7 4-Aminobenzen sufonamid NH2C6H4SO2NH2 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
8 Acetic acid CH3COOH 2.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
9 Aceton C3H6O 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
10 Acid Salicylic C7H8O3 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
11 Acid Ascobic C6H8O6 300 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
12 Acid Boric (H3BO3) 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
13 Acid Oxalic C2H2O4.2H2O 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
14 Acid succinic C4H6O4 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
15 Acid sunfamic H3NSO3 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
16 Acid Tatric C4H6O6 1.500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
17 Agar- agar 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
18 Amoni clorua (NH4Cl) 950 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
19 Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24.4H2O) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
20 Amoniac NH3 2.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
21 Amonium pyrrolidinedithiocabamate (C5H9NS2) (APDC) 75 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
22 Antimon Kali tartrat K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
23 Axeton dùng cho GC(for liquidchromatograqhy) 10.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
24 Axit Bacbituric (C4H4N2O3) 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
25 Axit HCl 40.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
26 Axit HF 955 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
27 Axit nitric (HNO3) 10.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
28 Axit percloric (HClO4) 490 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
29 Axit photphoric H3PO4 1.850 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
30 Ba(OH)2.2H2O 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
31 Bạc nitrat (AgNO3) 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
32 Bạc sunphat (Ag2SO4) 150 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
33 BaCl2 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
34 Túi bột OPR chuẩn No.160-22 1 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
35 Túi bột OPR chuẩn No.160-51 1 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
36 Brom 490 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
37 Axit Benzen Sulfonic (C19H32O3S) 200 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
38 C5H9NO4 (L-glutamic acid) 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
39 Cadimi axetat 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
40 Cadimium sulfate hydrat (CdSO4.8H2O) 200 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
41 Canxi clorua (CaCl2) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
42 CDTA (trans-1,2-diamino-xyclohexan-N,N,N',N'-tetraaxetic axit) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
43 Cesi Clorua (CsCl) 200 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
44 Etyl Axetat CH3COOC2H5 2.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
45 Chất đồng hành 2 - Fluorophenol C7H7ClNaNO2S.3H2O 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
46 Chủng chuẩn Ecoli mã ATCC*15597 (Hạn sử dụng trên 2 năm) 1 ống Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
47 Cloramin T (C7H7ClNNaO2S.3H2O) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
48 Cloroform (CHCl3) 50 lit Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
49 CoCl2.6H2O 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
50 Cồn lau dụng cụ 100 lit Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
51 CuSO4.5H2O 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
52 Đá bọt 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
53 Đệm photphat (K2HPO4.3H2O) 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
54 Di – sodium Oxalat Na2C2O4 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
55 Dikalium sunfate K2SO4 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
56 Diphenylamin 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
57 Disodium Tetraborate Decahydrate Na2B4O7.10H2O 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
58 Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
59 Dung dịch bảo quản đầu đo DO 350 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
60 Dung dịch Ca chuẩn gốc 1000mg/l 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
61 Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm 1.500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
62 Dung dịch chuẩn (NH4)2Sx 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
63 Dung dịch chuẩn clorua 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
64 Dung dịch chuẩn Co 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
65 Dung dịch chuẩn Cr 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
66 Dung dịch chuẩn độ đục 1,0 NTU 350 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
67 Dung dịch chuẩn độ đục 100,0 NTU 350 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
68 Dung dịch chuẩn độ đục 10NTU 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
69 Dung dịch chuẩn Fe chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
70 Dung dịch chuẩn Hóa chất bảo vệ thực vật (organochlorine pesticides Mixtune 250 µg/ml) 2 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
71 Dung dịch K chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
72 Dung dịch chuẩn Mg 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
73 Dung dịch chuẩn Mn 850 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
74 Dung dịch chuẩn Na 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
75 Dung dịch chuẩn Nitrat 990 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
76 Dung dịch chuẩn Nitrit 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
77 Dung dịch chuẩn pH 10 950 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
78 Dung dịch chuẩn pH 4 950 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
79 Dung dịch chuẩn pH 7 990 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
80 Dung dịch chuẩn Phenol 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
81 Dung dịch chuẩn Se 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
82 Dung dịch chuẩn sunfat 750 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
83 Dung dịch chuẩn xăng trắng 100 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
84 Dung dịch chuẩn xianua 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
85 Dung dịch CRM kim loại dung tích 15ml 1 Mẫu 15ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
86 Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm 250 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
87 Dung dịch F- chuẩn 1000mg/l 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
88 Dung dịch focmaldehyt 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
89 Dung dịch Hg chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
90 Dung dịch K chuẩn gốc 1000ppm 350 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
91 Dung dịch NH4+ chuẩn 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
92 Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
93 Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
94 Dung dịch Phenyl hydrazin 250 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
95 Dung dịch P-PO4 chuẩn gốc 1000ppm 750 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
96 Dung dịch trong điện cực pH 25 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
97 Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
98 Môi trường tổng hợp EC Broth 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
99 EDTA 480 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
100 Eriochrome black T (C20H12O7N3SNa) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
101 Etanol 96% (VIV) CH3CH2O 1.750 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
102 Formic acid HCOOH 15.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
103 Formandehyd (HCHO) 950 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
104 Giấy bạc 50 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
105 Giấy lọc băng xanh 100 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
106 Giấy lọc sợi thủy tinh 20 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
107 Giấy Staplex Type TFAGF810 8"x10" Glass Fiber Filters 20 hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
108 Giấy lọc bụi máy Isostec G4 kích thước 47mm 2 Hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
109 Giấy lọc whatman ashless Ø110mm, catno: 1040-110 2 Hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
110 Giấy thử pH 130 Tệp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
111 Giấy thử sunfit 1 Hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
112 Giấy thử tinh bột Kali iotdua 1 Hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
113 Glutamic (C6H12O6) 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
114 HONH3Cl 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
115 Hợp kim Devarda 45%Al,50%Cu,5%Zn 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
116 Hydro Peroxid (H2O2) 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
117 Iod 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
118 K2PtCl6 1 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
119 Kali Antimonyl tactrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
120 Kali clorua (KCl) 425 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
121 Kali cromat (K2CrO4) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
122 Kali dicromat K2Cr2O7 400 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
123 Kali dihydrophotphat (KH2PO4) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
124 Kali ferixyanua 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
125 Kali hexaxyano ferat (III) K3Fe(CN)6 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
126 Kali hydro phtalein (KC8H5O4) 400 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
127 Kali hydrophotphat (K2HPO4) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
128 Kali iodua (KI) 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
129 Kali persunphat (K2S2O8) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
130 Kalisunfat 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
131 Kalium Iodid (KIO3) 450 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
132 Kist hấp thụ VOCs 200 Kit Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
133 KMnO4 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
134 Lactose broth 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
135 Lathan III chloride heptahydrat (LaCl3.7H2O) 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
136 Li2SO4.2H2O 450 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
137 Magie oxit (MgO) 400 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
138 Magie sunphat (MgSO4.7H2O) 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
139 Methanol 2.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
140 Metyl da cam 25 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
141 Metyl đỏ (C15H14N3NaO2) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
142 MIBK 5.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
143 Môi trường hoàn chỉnh PCA 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
144 Muối Na2S 25 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
145 N – Hexan CH3(CH2)4CH3 2.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
146 N – Hexan CH3(CH2)4CH3 50.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
147 N – Hexane dùng cho GC(forliquidchromatograqhy) 10 lít Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
148 N- Allythiourea (C4H8N2S) 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
149 N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua C10H7-NH-CH2-CH2-NH2-2HCl 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
150 N,N Dimethyl-1,4-phenyl-enediamine oxalate C10H24N4O4 25 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
151 N,N-dimetyl-1,4-phenol diamoni clorua (C8H14Cl2N2) 25 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
152 Na2B4O7.10H2O 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
153 Na2CO3 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
154 Na2EDTA 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
155 Na2S2O5 0,1N 50 ống Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
156 NaHCO3 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
157 NaOH 5.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
158 Natri Borohydide NaBH4 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
159 Natri clorua NaCl 1,5 kg Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
160 Natri hydrophotphat (Na2HPO4) 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
161 Natri Hypoclorit (NaOCl) 500 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
162 Natri Metabisunfit (Na2S2O5) 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
163 Natri molipdat (Na2MoO4) 190 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
164 Natri oxalat (Na2C2O4) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
165 Natri Salixylat C7H5NaO3 240 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
166 Natri sunfat (Na2SO4) 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
167 Natri sunfat (Na2SO4) 1.500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
168 Natri sunfit (Na2SO3) 1.900 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
169 Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O) 950 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
170 Natrinitrit 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
171 Natritungstat (Na2WO4.2H2O) 950 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
172 n-Butanol 950 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
173 Sulfanilaminde (C6H8N2O2S) 125 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
174 Nhôm nitrat (Al(NO3)3) 490 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
175 Nhôm sunfat (Al2(SO4)3.18H2O 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
176 Octophotphoric (H3PO4) 1.000 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
177 Ống chuẩn KMnO4 1 ống Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
178 Pararosanilin 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
179 PdCl2 1 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
180 Phenolphtalein C20H14O4 225 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
181 P-dimethylamino (Hạn sử dụng trên 2 năm) 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
182 Potassium nitrate (KNO3) 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
183 Potassium sodium tartrak tetrahydrate (KNaC4H4O6.4H2O) 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
184 Pyridin C5H5N 1 lít Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
185 Resorcinol C6H6O2 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
186 Sắt III clorua (FeCl3.6H2O) 250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
187 Silicagel 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
188 Silver nitrat AgNO3 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
189 Silver sunfate Ag2SO4 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
190 SnCl2.2H2O 3.250 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
191 Sodium disulfite (Na2S2O5) 2.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
192 Sulfanilic acid NH2C6H4SO3H 100 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
193 Than hoạt tính 180 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
194 Thuỷ ngân Clorua (HgCl2) 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
195 Thuỷ ngân sunphat (HgSO4) 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
196 Tianium(IV)oxide TiO2 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
197 Tin II chloride hydrat 2.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
198 Trietanolamin 980 ml Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
199 Vaseline 990 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
200 Xanh bromothylmol 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
201 Xanh metylen 50 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
202 Xenhet (KNaC4H4O6) 500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
203 Xenlululo (C6H10O5)n 1.500 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
204 ZnSO4.7H2O 1.000 gam Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
205 Gang tay Meditex -Latex Medical Examination Gloves (Vỏ màu xanh) Lot No: 213035766LPZA, 40 hộp cỡ S, 20 hộp cỡ M. 20 Hộp Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
206 Pipet Dispenser Variabel 1 Cái Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
207 Áo blue 30 Cái Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
208 Dép đi trong Phòng TN 30 Đôi Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
209 Khẩu trang vải kháng khuẩn 100 Cái Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
210 Quả bóp cao su 1 van 1ml cho pipet pasterus 50 Cái Theo yêu cầu trong Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->