Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165032-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211164472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đối ứng Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:02:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,404,907,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc công trình đường giao thông cấp 3 trở lên có bản chất và độ phức tạp tương tự với hạng mục của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải Trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 70CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3Kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn bê
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 25,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô chuyển trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
20-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu Trung tâm phía Nam thành phố Thái Nguyên
16 Tháng
E-CDNT 3 Đối ứng Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Quang. Địa chỉ: Tổ 8, Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3858 543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,653100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2109100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6499100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5211100m3
2Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8386100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4193100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,7064100m2
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,1263100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,127m3
7Chèn khe mặt đường bê tông bằng đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V563,14m
8Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3775m3
9Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0889100m2
10Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,8499m2
11Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4279m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,0509100m2
13Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V696,291cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2349100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
3Bê tông mương B400-1m/đốt, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1261m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương B400, 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2082tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương B400, 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V10,7408100m2
6Lắp đặt mương B400, 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V242,321cấu kiện
7Nối mương B400 bằng dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V241mối nối
8Cung cấp ghi thu gang 430x860, chịu tải 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
9Lắp ghi thu gang 430x860Mô tả kỹ thuật theo chương V242cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ HIẾU KHÍ
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V150,7187100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0678100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V105,6509100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,393m3
5Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V24,365100m2
6Bê tông đáy bể M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.559,8m3
7Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,7333tấn
9Bê tông nắp bể, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V208,592m3
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuôn nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8428100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,7753tấn
13Bê tông cầu thang thường, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (Chiếu nghỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
14Ván khuôn cầu thang thường (Chiếu nghỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9918tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V90,072m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1535100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3273tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4369tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,9389tấn
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,184m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V63,7053100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5943tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V132,4909tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289tấn
27Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,492m3
28Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4517100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5306tấn
31Sơn sàn Expoxy chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V2.784,5291m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.674,44m2
33Sơn tường trong expoxy chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V4.653,835m2
34Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,2md
35Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.477,33m
36Cung cấp lắp dựng lan can sát thép ống D27 dày 2.0mm cao 1 métMô tả kỹ thuật theo chương V307,988md
37Thang sắt trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp và lắp dựng cầu thang thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,4md
39Nắp thép thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ KHỬ TRÙNG VÀ TUẦN HOÀN BÙN
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,9735100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V28,397100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,5765100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,596m3
5Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
6Bê tông đáy bể, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,527m3
7Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1784100m2
8Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,1941tấn
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4957tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,241m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1764100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2843tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,269m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0057100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8472tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (Gối kê bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
20Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo chương V675,841m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V33,346100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V65,1625tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,602m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
27Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,485m3
29Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0245tấn
32Sơn sàn Expoxy chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V1.981,4751m2
33Sơn tường trong expoxy chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V2.008,953m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền tạo dốc mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,712m2
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 tạo dốc đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1.602,5566m3
36Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V520,697m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V268,097m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,768m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,396m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,064m2
41Trát tam cấp, gối kê dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,296m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,764m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V268,097m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V110,768m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, gối kê, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V184,52m2
46Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,097m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,768m2
48Sơn cột dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,52m2
49Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,92md
50Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V830,362m
51Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,252m2
52Cung cấp lắp dựng lan can sát thép ống D27 dày 2.0mm cao 1 métMô tả kỹ thuật theo chương V9,54md
53Cung cấp và lắp dựng cầu thang thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,54md
F HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,613100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V30,783100m3
3Vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,613100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,367m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V604,948m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V222,485m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,353m3
9Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,863m3
10Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V693,918m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,093m3
12Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,649m3
13Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5md
14Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V317,725m2
15Băng cách nước V250Mô tả kỹ thuật theo chương V621,925m
16Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,203100m2
17Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,818100m2
18Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m2
19Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258100m2
20Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,618100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V38,827tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,582tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,888tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V40,805tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,906tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,689tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,729tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V282,129m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V951,085m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,021m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.567,106m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.616,021m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V951,085m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,004m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,675m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
52Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,269tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,269tấn
55Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,218tấn
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,218tấn
57Bulong M24-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
58Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V592cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.440,139m2
60Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,786100m2
61Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.885,388m2
62Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V498,14m2
63Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
64Xây câu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,642m2
66Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,642m2
67Gia công lan can thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,761tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,713m2
69Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
70Cửa đi khung nhôm kính Đ1 (đã bao gồm công lắp đặt+phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
71Cửa cuốn Đ2 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
72Cửa số nhôm kính (đã bao gồm công lắp đặt+phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
73Moto cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,005100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,157100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,627100m2
G HẠNG MỤC: HỐ GA ỐNG TỰ CHẢY TRONG TRẠM-XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,071100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,998100m3
3Vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,81m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
8Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Chèn vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,896m2
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT -XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,434100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,138100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,642100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,897m3
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
9Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố cáp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
I HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN
1vỏ tủ điện 1200x600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Hộp điện chiếu sáng 15 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Hộp điện chiếu sáng 11 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Hộp điện chiếu sáng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
5Hộp điện chiếu sáng 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Ổ cắm 1 pha 16A có nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Đèn LED 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
8Đèn LED Highbay 100WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9Công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Aptomat MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat MCCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Aptomat MCCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Aptomat MCCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Aptomat MCCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Aptomat MCCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16CU/XLPE/PVC 4x10mm2+10mm2 €Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17CU/PVC/PVC 2x10mm2+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
18CU/PVC/PVC-2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
19CU/PVC/PVC-2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
20CU/PVC/PVC-2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V615m
21CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
22Ống ghen D25Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
23Ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.645m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,795m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
6Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
7Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
8Lắp đặt đèn led 75WMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
9CU/XLPE/PVC 4x10mm2+10mm2 €Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
10CU/PVC/PVC-2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
11Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Tiếp địa lặp lại RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thép D12 có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17m
14Dây tiếp địa liên hoàn CV1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
15Ống nhựa xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,5111000v
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ
1kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=107m, inox 316Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trụ đỡ kim bằng thép cao 15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,333m3
7Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16,l=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
8đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
L MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bộ bàn bầu dục (10 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc công trình đường giao thông cấp 3 trở lên có bản chất và độ phức tạp tương tự với hạng mục của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình);42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước mưa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình).42
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m32
2 Máy lu bánh thép (*) Tải trọng ≥ 10 T1
3 Máy lu bánh lốp (*) Tải Trọng ≥ 10 T1
4 Máy ủi (*) Công suất > 70CV2
5 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW3
6 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (*) sức nâng ≥ 3T2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,3Kw5
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg3
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW3
11 Trạm trộn bê năng suất ≥ 25,0 m3/h1
12 Ô tô chuyển trộn bê tông (*) Còn hoạt động tốt2
13 Máy bơm bê tông (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
15 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
16 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt3
17 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
19 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít4
20 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 5T5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->