Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đối ứng Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:02:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,404,907,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc công trình đường giao thông cấp 3 trở lên có bản chất và độ phức tạp tương tự với hạng mục của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước mưa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải Trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm trộn bê | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 25,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Trạm xử lý nước thải Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu Trung tâm phía Nam thành phố Thái Nguyên 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đối ứng Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3858 543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,653 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2109 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6499 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5211 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8386 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4193 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1263 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,127 | m3 |
| 7 | Chèn khe mặt đường bê tông bằng đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,14 | m |
| 8 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8499 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4279 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0509 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,29 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương B400-1m/đốt, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1261 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương B400, 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2082 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương B400, 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7408 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mương B400, 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,32 | 1cấu kiện |
| 7 | Nối mương B400 bằng dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | mối nối |
| 8 | Cung cấp ghi thu gang 430x860, chịu tải 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 9 | Lắp ghi thu gang 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6509 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,393 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,365 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7333 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp bể, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuôn nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8428 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7753 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (Chiếu nghỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường (Chiếu nghỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1535 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3273 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4369 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9389 | tấn |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7053 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,492 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4517 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5306 | tấn |
| 31 | Sơn sàn Expoxy chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.784,529 | 1m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.674,44 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong expoxy chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.653,835 | m2 |
| 34 | Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2 | md |
| 35 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,33 | m |
| 36 | Cung cấp lắp dựng lan can sát thép ống D27 dày 2.0mm cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,988 | md |
| 37 | Thang sắt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng cầu thang thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | md |
| 39 | Nắp thép thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ KHỬ TRÙNG VÀ TUẦN HOÀN BÙN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5765 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,527 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1784 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1941 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4957 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,241 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1764 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2843 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 + Phụ gia bền Sunfat cấp chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8472 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (Gối kê bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,841 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,346 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1625 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,602 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,485 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0245 | tấn |
| 32 | Sơn sàn Expoxy chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981,475 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường trong expoxy chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,953 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền tạo dốc mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,712 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 tạo dốc đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,5566 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,697 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,097 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,768 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,396 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,064 | m2 |
| 41 | Trát tam cấp, gối kê dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,296 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,764 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,097 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,768 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, gối kê, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,52 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,097 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,768 | m2 |
| 48 | Sơn cột dầm trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,52 | m2 |
| 49 | Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,92 | md |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,362 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,252 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng lan can sát thép ống D27 dày 2.0mm cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | md |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cầu thang thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | md |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,613 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,783 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,613 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,367 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,948 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,485 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,353 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,863 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,918 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,093 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,649 | m3 |
| 13 | Thi công mạch ngừng bê tông (Đục nhám, vệ sinh, quét Sika Primer 3, vữa chống co ngót M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | md |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,725 | m2 |
| 15 | Băng cách nước V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,925 | m |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,618 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,827 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,582 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,888 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,805 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,906 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,689 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,129 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,085 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,021 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.567,106 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,021 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,085 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,004 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,675 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | tấn |
| 57 | Bulong M24-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 58 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.440,139 | m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | 100m2 |
| 61 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885,388 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,14 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 64 | Xây câu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,642 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,642 | m2 |
| 67 | Gia công lan can thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,713 | m2 |
| 69 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 70 | Cửa đi khung nhôm kính Đ1 (đã bao gồm công lắp đặt+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 71 | Cửa cuốn Đ2 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 72 | Cửa số nhôm kính (đã bao gồm công lắp đặt+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 73 | Moto cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,157 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,627 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA ỐNG TỰ CHẢY TRONG TRẠM-XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,998 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Chèn vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT -XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,642 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,897 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố cáp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | vỏ tủ điện 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng 15 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp điện chiếu sáng 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện chiếu sáng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Hộp điện chiếu sáng 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Đèn LED 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 8 | Đèn LED Highbay 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Công tắc đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2+10mm2 € | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | CU/PVC/PVC 2x10mm2+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | CU/PVC/PVC-2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 19 | CU/PVC/PVC-2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | CU/PVC/PVC-2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 21 | CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 22 | Ống ghen D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 23 | Ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645 | m |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,795 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt đèn led 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2+10mm2 € | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 10 | CU/PVC/PVC-2x2,5+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép D12 có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 14 | Dây tiếp địa liên hoàn CV1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 1000v |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=107m, inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim bằng thép cao 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 7 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16,l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bộ bàn bầu dục (10 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ghế văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1325E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc công trình đường giao thông cấp 3 trở lên có bản chất và độ phức tạp tương tự với hạng mục của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình); | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước mưa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo và tài liệu chứng minh công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép (*) | Tải trọng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp (*) | Tải Trọng ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy ủi (*) | Công suất > 70CV | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 3 |
| 6 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | sức nâng ≥ 3T | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,3Kw | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 3 |
| 11 | Trạm trộn bê | năng suất ≥ 25,0 m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 4 |
| 20 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 5T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi