Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:59:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,306,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; sân, cổng, tường rào). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân các thôn: Thuận Tốn, Khoan Tế, xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,9023 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3512 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,697 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,1983 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6116 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,0615 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,3103 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 7,0658 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1694 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,4719 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5843 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 4,1335 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9659 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9659 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,2656 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,0583 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0173 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5528 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,8204 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,2672 | m2 |
| 23 | Trát trần + mặt ban thờ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,445 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,74 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,7122 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 35,4327 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 1,6662 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 192,6883 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 136,9752 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,46 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,19 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 105,16 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 162,056 | m |
| 34 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,7754 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 136,9752 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 271,3383 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSTK | 0,8216 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 27,039 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 5,6332 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63,303 | m2 |
| 41 | Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng men | Theo HSTK | 16 | viên |
| 42 | Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn) | Theo HSTK | 22,745 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0349 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 4,004 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,776 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1242 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 2,5585 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 58 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 59 | Khoan giếng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Máy bơm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả , đường kính van 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 | Theo HSTK | 3,8 | 100m |
| 66 | Ghíp nối | Theo HSTK | 14 | cái |
| 67 | Kẹp siết cáp | Theo HSTK | 28 | cái |
| 68 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi=4mm mạ kẽm | Theo HSTK | 3,8 | 100m |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,6438 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6438 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6438 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 0,6438 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,9213 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0829 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,203 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,7918 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 3,1979 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,812 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1167 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0152 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0924 | tấn |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0307 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,5972 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 13,27 | m3 |
| 85 | Lát gạch sân gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 132,7 | m2 |
| 86 | Lót Nilông chống thấm | Theo HSTK | 1,327 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5124 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,0414 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0789 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0826 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0782 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,0912 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,7636 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 15,28 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 ( có đánh mầu) | Theo HSTK | 15,28 | m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,043 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,0509 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2562 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1766 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2672 | m3 |
| 101 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,2144 | m2 |
| 102 | Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 0,6055 | m3 |
| 103 | Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4m | Theo HSTK | 1 | cây |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,5981 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 0,6292 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 35,2928 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39,5968 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,5248 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 116,44 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 560,4 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 85,4144 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 73,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,7376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,7376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,7376 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK | 186,16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK | 16,754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 18,6156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 18,6156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 18,6156 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 1,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 1,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,013 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 89,056 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK | 8,015 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 14,462 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,084 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 6,754 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK | 22,514 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 5,746 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 4,723 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 22,039 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 22,039 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 181,26 | m3 |
| 25 | Rải Nilong chống thấm | Theo HSTK | 12,184 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Lát hè bằng Block P7-P10 | Theo HSTK | 942,32 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,471 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK | 0,942 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 76,984 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 3,849 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 769,84 | m |
| 33 | Đan rãnh bê tông 20x50x5cm | Theo HSTK | 153,968 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,206 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,177 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 88,25 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 108,87 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 40,434 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,771 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 76,864 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 15,1 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 396,586 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,077 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng , chiều dày | Theo HSTK | 2,448 | m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 59,12 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 49 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo HSTK | 7 | m |
| 50 | Biển báo tam giác | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 51 | Lắp dựng cột biển báo | Theo HSTK | 2 | cột |
| 52 | Lắp dựng biển báo | Theo HSTK | 2 | biển |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK | 20,848 | tấn |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK | 537,93 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK | 226,94 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 117,42 | m3 |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 20,848 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 537,93 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 226,94 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 117,42 | m3 |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 20,848 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 537,93 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 226,94 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 117,42 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 75,787 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 41,801 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 10,583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 6,306 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 102,8 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 103 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 515 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 84 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK | 84 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 420 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK | 177,2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK | 177 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK | 885 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 18,807 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,649 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 112,039 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,067 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,003 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,43 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 133,38 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,168 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,327 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,605 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,959 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,174 | 100m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 160,38 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,71 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,32 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,478 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,179 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,48 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,992 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,329 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 137 | 1 cấu kiện |
| 40 | Hàn lưới chắn rác bằng thép | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,137 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 23,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,558 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,82 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 157,71 | m2 |
| 46 | Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khung + song chắn rác | Theo HSTK | 25 | cái |
| 48 | khung + nắp ga composite tải trọng 125KN | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 49 | Lắp tấm nắm ga Composite | Theo HSTK | 29 | cái |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 13,25 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 2,384 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,847 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 72 | 1 cấu kiện |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,36 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,68 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 3 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 3 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 9 | cái |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK | 2,611 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,235 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,475 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 47,146 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 4 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 4 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 12 | cái |
| 74 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK | 9,49 | 100m |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 4,372 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 12,685 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 79 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK | 3,6 | 100m |
| 80 | Xúc đất cho vào bao | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 81 | bao tải dứa | Theo HSTK | 480 | cái |
| 82 | phên nứa | Theo HSTK | 48 | m2 |
| 83 | Cọc tre giằng dọc | Theo HSTK | 72 | m |
| 84 | Thép giằng ngang 4D6 | Theo HSTK | 47,52 | kg |
| 85 | Máy bơm nước, động cơ điện. công suất 2 kW | Theo HSTK | 3 | ca |
| 86 | Đào phá bờ vây | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 87 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK | 1,572 | tấn |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK | 420 | tấn |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK | 84 | cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK | 4,256 | m3 |
| 91 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 2,593 | m3 |
| 92 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 1,572 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 2,593 | m3 |
| 94 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 2,593 | m3 |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 1,572 | tấn |
| 96 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 4,256 | m3 |
| 97 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 2,593 | m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 23,958 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,1562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,9406 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 4,3477 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 66,4251 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1598 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,1158 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 31,4424 | m3 |
| 9 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 201,4687 | m3 |
| 10 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 100,362 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0686 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,7627 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 2,5499 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 36,0598 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4356 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,629 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 2,8512 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 15,6816 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 139,9182 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 37,0478 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2.197,4188 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1.357,5722 | m2 |
| 23 | Đắp phào nổi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3.772,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 890,34 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.554,991 | m2 |
| 26 | Công lắp đặt hoa gốm 300x300 | Theo HSTK | 1.269 | viên |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 53,629 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 3,6896 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2554 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2386 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5645 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1344 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,8224 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0269 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3181 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,2458 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,2288 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 11,4258 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63,8496 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 63,8496 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,3346 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,3567 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 26,1376 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 23,52 | m2 |
| 45 | Bánh xe cổng | Theo HSTK | 16 | cái |
| 46 | Bản lề cổng | Theo HSTK | 16 | cái |
| 47 | Khung bảng thép tráng kẽm+ chữ (04 bộ cổng chính vào khu nghĩa trang) | Theo HSTK | 15,408 | m2 |
| 48 | Mua và lắp nụ sen bằng bê tông đúc sẵn trên đầu trụ | Theo HSTK | 369 | quả |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 57,4 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 652,31 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 259,77 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 7,175 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 7,175 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK | 7,175 | 100m3 |
| 55 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK | 11,1074 | 100m3 |
| 56 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 10 | cây |
| 57 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK | 10 | gốc cây |
| 58 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK | 25,3025 | tấn |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK | 100,51 | m3 |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK | 1,1053 | tấn |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 24,419 | m3 |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK | 92,469 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 25,3025 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 100,51 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 1,1053 | tấn |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK | 24,419 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 92,469 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 25,3025 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 100,51 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 1,1053 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK | 24,419 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 92,469 | 1000v |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK | 15 | cọc |
| 2 | Làm tiếp địa lắp lại cho lưới cáp ngầm | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50mm | Theo HSTK | 6,2431 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,032 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK | 12,383 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,1145 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,2383 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,4929 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1344 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 luồn dây xuống ổ cắm | Theo HSTK | 0,63 | 100m |
| 17 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSTK | 14 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Theo HSTK | 9 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSTK | 14 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn bằng náy | Theo HSTK | 9 | 1 bộ cần đèn |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 14 | cái |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 1,53 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo xuống ổ cắm | Theo HSTK | 0,63 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 6,7631 | 100m |
| 30 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 | Theo HSTK | 2,3525 | 100m |
| 31 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 4mm mạ kẽm | Theo HSTK | 2,3525 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 6,7631 | 100m |
| 33 | Ghíp nối | Theo HSTK | 36 | cái |
| 34 | Lắp xà bằng thủ công | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 35 | Kẹp siết cáp | Theo HSTK | 14 | cái |
| 36 | Làm đầu cáp ngầm | Theo HSTK | 29 | 1 đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 29 | đầu cáp |
| 38 | Đánh số cột thép | Theo HSTK | 1,4 | 10 cột |
| 39 | Đánh số cột BTLT | Theo HSTK | 0,9 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; sân, cổng, tường rào). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 7 | Máy rải nhựa | 130-140 CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | 4,5 kw | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi