Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169681-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 13:59:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,306,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; sân, cổng, tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân các thôn: Thuận Tốn, Khoan Tế, xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Đa Tốn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đa Tốn.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,9023m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3512100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,697100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,1983m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6116tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,0615m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,3103m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK7,0658m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1694100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,4719100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5843tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK4,1335m3
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,9659tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,9659tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK86,2656m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0583100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0173tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5528m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,8204m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,2672m2
23Trát trần + mặt ban thờ, vữa XM mác 100Theo HSTK8,445m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK18,74m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,7122m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK35,4327m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,6662m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK192,6883m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK136,9752m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,46m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK47,19m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK105,16m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK162,056m
34Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK8,7754m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK136,9752m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK271,3383m2
37Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK0,8216100m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK27,039m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK5,6332m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK63,303m2
41Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng menTheo HSTK16viên
42Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn)Theo HSTK22,745m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0349tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK4,004m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1,776m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1242m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK2,5585m2
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK80m
49Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK40m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK80m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK8bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK12cái
57Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Theo HSTK3hộp
58Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK3cọc
59Khoan giếngTheo HSTK2cái
60Máy bơmTheo HSTK2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,16100m
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK10cái
64Lắp đặt van xả , đường kính van 25mmTheo HSTK2cái
65Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2Theo HSTK3,8100m
66Ghíp nốiTheo HSTK14cái
67Kẹp siết cápTheo HSTK28cái
68Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi=4mm mạ kẽmTheo HSTK3,8100m
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK0,6438100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,6438100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,6438100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,6438100m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,9213m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0829100m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,203100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,7918m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK3,1979m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,812m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,1167m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0152tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0924tấn
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0307100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,5972100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK13,27m3
85Lát gạch sân gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK132,7m2
86Lót Nilông chống thấmTheo HSTK1,327100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5124m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,0414m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0789100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0826tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0782tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK1,0912m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,7636m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK15,28m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 ( có đánh mầu)Theo HSTK15,28m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,043tấn
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0509100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2562m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1766m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2672m3
101Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2144m2
102Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào)Theo HSTK0,6055m3
103Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4mTheo HSTK1cây
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,5981m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,6292m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK35,2928m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39,5968m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,5248m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK116,44m
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK560,4m
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK85,4144m2
B PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK73,76m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,7376100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,7376100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,7376100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK186,16m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK16,754100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK18,6156100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK18,6156100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK18,6156100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK1,013100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,013100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK1,013100m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK89,056m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK8,015100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK14,462100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK5,084100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK6,754100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK22,514100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK5,746100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK4,723100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK22,039100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK22,039100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK181,26m3
25Rải Nilong chống thấmTheo HSTK12,184100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,363100m2
27Lát hè bằng Block P7-P10Theo HSTK942,32m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,471100m3
29Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK0,942100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK76,984m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,849100m2
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK769,84m
33Đan rãnh bê tông 20x50x5cmTheo HSTK153,968m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,206m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,177100m2
36Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK88,25m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK108,87m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK40,434m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,771100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK76,864m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK15,1m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK396,586m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,077m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,13100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng , chiều dày Theo HSTK2,448m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK59,12m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,4m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,4m3
49Cột biển báo đường kính 88,3mmTheo HSTK7m
50Biển báo tam giácTheo HSTK2chiếc
51Lắp dựng cột biển báoTheo HSTK2cột
52Lắp dựng biển báoTheo HSTK2biển
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK20,848tấn
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK537,93m3
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK226,94m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK117,42m3
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK20,848tấn
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK537,93m3
59Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK226,94m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK117,42m3
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK20,848tấn
62Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK537,93m3
63Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK226,94m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK117,42m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK75,787m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK41,801m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK10,583100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK6,306100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK102,8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK103mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK515cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK84đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK84mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK420cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK177,2đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK177mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK885cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK18,807m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,4100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK24,649m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK112,039m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,216m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,067100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,003m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,43tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,48100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK133,381 cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK17,168m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,327100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK33,605m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,959m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,174100m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK160,38m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,632m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,056100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK2,71m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,32m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,478m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,179100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,48m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,992tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,329100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK1371 cấu kiện
40Hàn lưới chắn rác bằng thépTheo HSTK36bộ
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,137100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK23,34m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,558100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK57,82m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK157,71m2
46Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK25bộ
47Lắp đặt khung + song chắn rácTheo HSTK25cái
48khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK29bộ
49Lắp tấm nắm ga CompositeTheo HSTK29cái
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK13,25m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK2,384tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,847100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK721 cấu kiện
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,2m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,36m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,051100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK1,68m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo HSTK0,08100m2
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK3đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK3mối nối
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK9cái
62Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSTK2,611m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,235100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,261100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,261100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,261100m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK5,28m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,475100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK47,146100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,27100m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK4đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK4mối nối
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK12cái
74Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK9,49100m
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK4,372m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,224100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK12,685m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK0,228100m2
79Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IITheo HSTK3,6100m
80Xúc đất cho vào baoTheo HSTK24m3
81bao tải dứaTheo HSTK480cái
82phên nứaTheo HSTK48m2
83Cọc tre giằng dọcTheo HSTK72m
84Thép giằng ngang 4D6Theo HSTK47,52kg
85Máy bơm nước, động cơ điện. công suất 2 kWTheo HSTK3ca
86Đào phá bờ vâyTheo HSTK24m3
87Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK1,572tấn
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK420tấn
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK84cấu kiện
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK4,256m3
91Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK2,593m3
92Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK1,572tấn
93Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK2,593m3
94Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK2,593m3
95Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK1,572tấn
96Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK4,256m3
97Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK2,593m3
D PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK23,958m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,1562100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,9406100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK4,3477100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK66,4251m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1598tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,1158tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK31,4424m3
9Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK201,4687m3
10Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK100,362m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0686tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,7627tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK2,5499100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK36,0598m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4356tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,629tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK2,8512100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK15,6816m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK139,9182m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK37,0478m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK2.197,4188m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK1.357,5722m2
23Đắp phào nổi, vữa XM mác 75Theo HSTK3.772,4m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK890,34m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.554,991m2
26Công lắp đặt hoa gốm 300x300Theo HSTK1.269viên
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK53,629m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK3,6896m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2554100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2386100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5645m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1344100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,8224m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0269tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3181tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK0,2458100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,2288m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK11,4258m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK63,8496m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK63,8496m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,3346tấn
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,3567tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK26,1376m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK23,52m2
45Bánh xe cổngTheo HSTK16cái
46Bản lề cổngTheo HSTK16cái
47Khung bảng thép tráng kẽm+ chữ (04 bộ cổng chính vào khu nghĩa trang)Theo HSTK15,408m2
48Mua và lắp nụ sen bằng bê tông đúc sẵn trên đầu trụTheo HSTK369quả
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK57,4m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK652,31m3
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK259,77m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK7,175100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK7,175100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK7,175100m3
55Đào san đất trong phạm vi Theo HSTK11,1074100m3
56Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK10cây
57Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK10gốc cây
58Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK25,3025tấn
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK100,51m3
60Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo HSTK1,1053tấn
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK24,419m3
62Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK92,4691000v
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK25,3025tấn
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK100,51m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK1,1053tấn
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK24,419m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK92,4691000v
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK25,3025tấn
69Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK100,51m3
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK1,1053tấn
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK24,419m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK92,4691000v
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK15cọc
2Làm tiếp địa lắp lại cho lưới cáp ngầmTheo HSTK6cọc
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50mmTheo HSTK6,2431100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D105/80 luồn cáp qua đườngTheo HSTK0,14100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK15,032m3
6Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK12,383m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,1145100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,2383100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,4929m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1344100m3
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK23hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK14cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK9cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK9cái
15Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK2cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 luồn dây xuống ổ cắmTheo HSTK0,63100m
17Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo HSTK14bộ
18Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo HSTK9bộ
19Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo HSTK14cột
20Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao Theo HSTK9cột
21Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo HSTK14cột
22Lắp cần đèn bằng náyTheo HSTK91 bộ cần đèn
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo HSTK11 tủ
24Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK1bộ
25Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Theo HSTK14bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK14cái
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK1,53100m
28Luồn dây từ cáp treo xuống ổ cắmTheo HSTK0,63100m
29Rải cáp ngầmTheo HSTK6,7631100m
30Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2Theo HSTK2,3525100m
31Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 4mm mạ kẽmTheo HSTK2,3525100m
32Rải cáp ngầmTheo HSTK6,7631100m
33Ghíp nốiTheo HSTK36cái
34Lắp xà bằng thủ côngTheo HSTK11bộ
35Kẹp siết cápTheo HSTK14cái
36Làm đầu cáp ngầmTheo HSTK291 đầu cáp
37Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK29đầu cáp
38Đánh số cột thépTheo HSTK1,410 cột
39Đánh số cột BTLTTheo HSTK0,910 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; cấp thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; sân, cổng, tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô tưới nước 5m31
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Máy phun nhựa đường 190 CV1
7 Máy rải nhựa 130-140 CV1
8 Máy lu bánh thép 10 tấn1
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80l1
11 Máy hàn ≥ 23kw1
12 Máy đầm dùi 1,5kw2
13 Máy đầm bàn 1kw2
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy khoan bê tông 4,5 kw1
17 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->