Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 13:56:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,124,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng, hàn, cơ khí, điện bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,6 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình Xây dựng trường Tiểu học Lê Lợi 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 52.850.636 | đồng | |
| B | PHẦN MÓNG- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,288 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,162 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,579 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,202 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,081 | m3 |
| 20 | Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,196 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,545 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN THÂN - XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,733 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,277 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,215 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,902 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,175 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 22mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm tầng 1 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,038 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,681 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 0,647 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,438 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 43 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,731 | m3 |
| 44 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,907 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng bục giảng tầng 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100 m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 20mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm sàn mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 2,857 | 100 m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,57 | m3 |
| D | PHẦN CỬA, LAN CAN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,874 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Chương V của E-HSMT | 39,226 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 195,589 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Chương V của E-HSMT | 1,973 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100 m |
| E | PHẦN MÁI- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,629 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,762 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 366,828 | m2 |
| 2 | Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,392 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 353,5 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,81 | m2 |
| 6 | Trát trần sàn trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,08 | m2 |
| 7 | Trát trần sàn ngoài nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,644 | m2 |
| 8 | Trát trần sàn trong nhà tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,08 | m2 |
| 9 | Trát trần sàn ngoài nhà tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,022 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,784 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 209,131 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,34 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 465,9 | m |
| 14 | Đắp gờ đắp chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,623 | m2 |
| 15 | Kẻ roon chìm | Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,976 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 116,976 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 116,976 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 391,28 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường ngoài nhà tiết diện gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường trong nhà tiết diện gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 18,324 | m2 |
| 22 | Ốp chân cột ngoài nhà tiết diện gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 23 | Ốp chân cột trong nhà tiết diện gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 25 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,172 | m2 |
| 26 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,274 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V của E-HSMT | 28,274 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 334,744 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 386,384 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 318,88 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 451,581 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 837,965 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 653,624 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường Automat | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường 15x20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt nắp đậy CB | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 25 | SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,619 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 12 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,321 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 20 | Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,336 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Tận dụng đất đào mương phía sau trường) | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 100 m3 |
| I | PHẦN THÂN- XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,609 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,044 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,404 | m3 |
| 12 | Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,168 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn Seno, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn Seno, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn Seno, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn seno vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,225 | m3 |
| J | PHẦN CỬA, Ô CỬA LAM INOX LN, KHUNG LAVABO, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Chương V của E-HSMT | 4,028 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,024 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, lam ô gió | Chương V của E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lam ô gió | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép lam ô gió bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm trang trí | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt thanh lan can Inox bằng phương pháp hàn, kích thước 20x40 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép Inox lan can bằng phương pháp hàn đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100 m |
| 13 | Khung inox Lavabo | Chương V của E-HSMT | 75,7 | m |
| 14 | Lắp dựng khung Inox Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2,796 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung Lavabo sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,266 | m2 |
| 16 | Chân cao su Lavabo | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| K | PHẦN MÁI- XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Chương V của E-HSMT | 1,57 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Chương V của E-HSMT | 1,57 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 100 m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 159,52 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,186 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,146 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,758 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,72 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 381,424 | m |
| 8 | Kẻ roon chìm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 129,05 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường ngoài nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,765 | m2 |
| 15 | Ốp gạch trụ, cột ngoài nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 16 | Ốp gạch trụ, cột trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,705 | m2 |
| 18 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,845 | m2 |
| 19 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V của E-HSMT | 19,845 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 97,635 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 171,598 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 269,233 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 26 | Lắp giá treo khăn lau tay | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt nắp đậy CB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | PHẦN NƯỚC- XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt khóa đồng 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 50 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cuộn D50 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chìm 2Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cáp treo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,627 | m2 |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | NHÀ XE | |||
| 1 | Lát gạch sân nhà xe loại 1 bằng gạch Terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 2 | Bê tông nền nhà xe loại 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân nhà xe loại 2 bằng gạch Terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, tận dụng lại bộ khung sắt hộp, lưới B40, tôn ốp nhà xe hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột nhà xe | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng G1 | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép G1 | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng đẩy sắt | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng đẩy, khung sắt lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu | Chương V của E-HSMT | 1,007 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,21 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bulong | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| Q | SÂN KHẤU - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,435 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 6 | Xây bệ cột cờ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,166 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100 m3 |
| 9 | Lát nền sân khấu bằng gạch nhám loại 1 tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 10 | Lát nền sân khấu bằng gạch nhám loại 2 tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100 m |
| 16 | Sản xuất lắp đặt ròng rọc | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 81,404 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 89,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 89,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 89,544 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| S | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào lưới B40 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào tường xây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,724 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 8 | Bê tông móng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 14 | Bê tông cột hàng rào lưới B40 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 15 | Bê tông cột hàng rào tường xây tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,856 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng vị trí hàng rào lưới B40 bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,387 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đào đất móng băng vị trí hàng rào tường xây bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,064 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót móng băng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng băng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 20 | Xây tường móng hàng rào lưới B40 bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,534 | m3 |
| 21 | Xây tường móng hàng rào tường xây bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,365 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 hàng rào lưới B40, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 hàng rào tường xây, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng G1 hàng rào lưới B40 vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng G1 hàng rào tường xây vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100 m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G2 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường G2 hàng rào tường xây loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông giằng tường G2 hàng rào tường xây chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G3 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G3 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường G3 hàng rào tường xây loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông giằng tường G3 hàng rào lưới B40 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào lưới b40, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào tường xây, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,496 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào tường xây, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,324 | m3 |
| 40 | Trát tường hàng rào lưới B40, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,022 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột hàng rào lưới B40 chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 42 | Trát giằng G1 hàng rào lưới B40 XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,756 | m2 |
| 43 | Trát giằng G3 hàng rào lưới B40 XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,748 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| 45 | Đắp gờ chỉ hàng rào lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,766 | m2 |
| 46 | Sơn tường hàng rào lưới B40 không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,426 | m2 |
| 47 | Trát tường 20 hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,83 | m2 |
| 48 | Trát tường 10 hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 569,1 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,52 | m2 |
| 50 | Trát giằng G1 hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 51 | Trát giằng G2 hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 52 | Sơn tường hàng rào tường xây không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 916,07 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 15,365 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông sắt hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 19,872 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,059 | m2 |
| T | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Bù vênh nền sân bê tông bằng đá mi | Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 227,125 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazoo nền sân kích thước 400x400x30 vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 2.839,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, di dời khung Lavabo rửa tay | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| U | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 183 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công mương hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất đáy mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100 m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 161,283 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,657 | m3 |
| 6 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,219 | m3 |
| 7 | Xây nâng mương thoát nước hiện trạng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,671 | m3 |
| 8 | Láng đáy mương thoát nước xây gạch vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 179,154 | m2 |
| 9 | Trát tường thành mương, hố ga xây gạch vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 682,23 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D8mm | Chương V của E-HSMT | 2,313 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D14mm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,445 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 534 | cấu kiện |
| V | NÂNG CẤP BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa, bồn cây xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bó nền các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Chương V của E-HSMT | 7,089 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,208 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 29,197 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 29,197 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bồn cây và bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,651 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông bồn cây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,176 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 11 | Ốp gạch bồn cây, bồn hoa loại 1 gạch Ceramic 100x200 vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,95 | m2 |
| W | HÀNH LANG NỐI HAI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 8 | Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,775 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thép hộp Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, kích thước 20x40mm | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100 m |
| X | CHỐNG MỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chống mối nhà ăn | 1 | công | |
| Y | CHỐNG MỐI KHỐI 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Chống mối khối 04 phòng bộ môn | 1 | công | |
| Z | CHI PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | 48.620.220 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát thi công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng, hàn, cơ khí, điện bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,6 kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7kW | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy vận thăng 2T | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy lu bánh hơi 16T | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi