Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169703-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211169695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 13:56:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,210,124,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát thi công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng, hàn, cơ khí, điện bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,6 kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường Tiểu học Lê Lợi
13 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tình Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1 - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng52.850.636đồng
B PHẦN MÓNG- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,093100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT7,288m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmChương V của E-HSMT0,792tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,355100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT21,162m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,054tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,614tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,453100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,195m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT10,579m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,798m3
12Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,072m3
13Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT34,202m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,633100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,125tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,022tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,166tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,875tấn
19Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,081m3
20Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT19,196m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,545100 m3
22Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,7100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,7100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,7100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN - XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,179tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,805tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,67100 m2
4Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,864m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1Chương V của E-HSMT0,465100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,053tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,06tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,041tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,097tấn
10Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,733m3
11Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT13,277m3
12Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT16,215m3
13Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT3,902m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,175100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,196tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,102tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT1,217tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính 22mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,416tấn
19Bê tông dầm tầng 1 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT11,038m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,681100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,117tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,951tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,802tấn
24Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT16,81m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,196100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,18tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,153tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,07tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,104tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,159tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,887m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,179tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,61tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,733100 m2
35Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,224m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2Chương V của E-HSMT0,647100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,169tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,06tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,041tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,214tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,438m3
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT0,02100 m
43Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT15,731m3
44Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT17,907m3
45Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,14m3
46Bê tông lót móng bục giảng tầng 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,776m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,27100 m2
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,236tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,375tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng áp mái đường kính 20mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,319tấn
51Bê tông dầm sàn mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT11,28m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT2,857100 m2
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,244tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT1,339tấn
55Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,881tấn
56Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,01tấn
57Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT20,57m3
D PHẦN CỬA, LAN CAN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,874tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT69,12m2
3Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpChương V của E-HSMT8bộ
4Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổChương V của E-HSMT64Cái
5Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaChương V của E-HSMT39,226m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT195,589m2
7Lắp đặt thanh inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mmChương V của E-HSMT1,973100 m
8Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,006100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,372100 m
E PHẦN MÁI- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT12,629m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương V của E-HSMT0,902tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương V của E-HSMT0,902tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmChương V của E-HSMT2,762100 m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,25m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,96100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,04100 m
9Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,023tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng tường thu hồi đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,115tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,121100 m2
13Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,21m3
F PHẦN HOÀN THIỆN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT366,828m2
2Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT27,392m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT353,5m2
4Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT34,38m2
5Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT68,81m2
6Trát trần sàn trong nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT114,08m2
7Trát trần sàn ngoài nhà tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT73,644m2
8Trát trần sàn trong nhà tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT114,08m2
9Trát trần sàn ngoài nhà tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT72,022m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT96,784m2
11Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT209,131m2
12Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT56,34m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT465,9m
14Đắp gờ đắp chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,623m2
15Kẻ roon chìmChương V của E-HSMT174m
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT116,976m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT116,976m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT116,976m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT391,28m2
20Ốp chân tường ngoài nhà tiết diện gạch 120x600Chương V của E-HSMT5,4m2
21Ốp chân tường trong nhà tiết diện gạch 120x600Chương V của E-HSMT18,324m2
22Ốp chân cột ngoài nhà tiết diện gạch 120x600Chương V của E-HSMT0,264m2
23Ốp chân cột trong nhà tiết diện gạch 120x600Chương V của E-HSMT0,432m2
24Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT23,1m2
25Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT26,172m2
26Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT28,274m2
27Miết mạch tường đá, loại lõmChương V của E-HSMT28,274m2
28Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô lyChương V của E-HSMT4bộ
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàChương V của E-HSMT334,744m2
30Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT386,384m2
31Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT318,88m2
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT451,581m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT837,965m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT653,624m2
G PHẦN ĐIỆN- XD 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT11bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương V của E-HSMT300m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT360m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT550m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT100m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thangChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số)Chương V của E-HSMT16cái
11Lắp đặt hộp số quạt trầnChương V của E-HSMT16cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiChương V của E-HSMT26cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Chương V của E-HSMT4hộp
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiChương V của E-HSMT1sứ
18Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT32hộp
20Lắp đặt đế âm tường AutomatChương V của E-HSMT4hộp
21Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT32hộp
22Lắp đặt đế âm tường 15x20cmChương V của E-HSMT4hộp
23Lắp đặt nắp đậy CBChương V của E-HSMT4hộp
24Tủ điệnChương V của E-HSMT2trọn gói
25SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp ĐựngChương V của E-HSMT2bộ
H PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,619100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,128m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmChương V của E-HSMT0,387tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,189100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT9,42m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,05tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,318tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,252100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,575m3
10Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,52m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT3,248m3
12Xây bồn hoa bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,404m3
13Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT14,321m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,43100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,092tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,025tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,231tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,289tấn
19Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,792m3
20Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT12,336m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Tận dụng đất đào mương phía sau trường)Chương V của E-HSMT0,845100 m3
I PHẦN THÂN- XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,161tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,178tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,29tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,609100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,044m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,203100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,139tấn
10Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,424m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT20,404m3
12Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT3,831m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,489100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,091tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,052tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,069tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,414tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,168m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn Seno, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,724100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn Seno, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,106tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn Seno, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,219tấn
22Bê tông sàn seno vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,225m3
J PHẦN CỬA, Ô CỬA LAM INOX LN, KHUNG LAVABO, LAN CAN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,167tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT8,32m2
3Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpChương V của E-HSMT2bộ
4Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổChương V của E-HSMT4Cái
5Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaChương V của E-HSMT4,028m2
6Sơn sắt thép cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,024m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, lam ô gióChương V của E-HSMT0,774tấn
8Lắp dựng lam ô gióChương V của E-HSMT41,6m2
9Sơn sắt thép lam ô gió bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT71,76m2
10Sản xuất lắp dựng lam nhôm trang tríChương V của E-HSMT12,2m2
11Lắp đặt thanh lan can Inox bằng phương pháp hàn, kích thước 20x40Chương V của E-HSMT0,222100 m
12Lắp đặt ống thép Inox lan can bằng phương pháp hàn đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,021100 m
13Khung inox LavaboChương V của E-HSMT75,7m
14Lắp dựng khung Inox LavaboChương V của E-HSMT2,796m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào khung Lavabo sử dụng keo dánChương V của E-HSMT4,266m2
16Chân cao su LavaboChương V của E-HSMT14Cái
K PHẦN MÁI- XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mChương V của E-HSMT1,57tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mChương V của E-HSMT1,57tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương V của E-HSMT0,522tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương V của E-HSMT0,522tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépChương V của E-HSMT0,404tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépChương V của E-HSMT0,404tấn
7Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmChương V của E-HSMT1,584100 m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT159,52m2
9Làm trần tôn lạnhChương V của E-HSMT1,186100 m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,864100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V của E-HSMT32cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,034100 m
13Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT15cái
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,003tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,02tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,088100 m2
17Bê tông diềm mái chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,44m3
18Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,146m3
L PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT125,4m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT58,8m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT26,758m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT56,84m2
5Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT88,72m2
6Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT18,8m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT381,424m
8Kẻ roon chìmChương V của E-HSMT72m
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT77,06m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT77,06m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT77,06m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT129,05m2
13Ốp gạch tường trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT41,92m2
14Ốp gạch tường ngoài nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT27,765m2
15Ốp gạch trụ, cột ngoài nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT0,72m2
16Ốp gạch trụ, cột trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT2,16m2
17Lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT12,705m2
18Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT19,845m2
19Miết mạch tường đá, loại lõmChương V của E-HSMT19,845m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàChương V của E-HSMT12,26m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT97,635m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT16,64m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT171,598m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT269,233m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT28,9m2
26Lắp giá treo khăn lau tayChương V của E-HSMT2cái
M PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V của E-HSMT10bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương V của E-HSMT150m
3Lắp đặt hộp phân dâyChương V của E-HSMT5hộp
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT180m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT60m
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số)Chương V của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiChương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT11cái
14Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT11hộp
15Lắp đặt nắp đậy CBChương V của E-HSMT2cái
16SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp ĐựngChương V của E-HSMT1bộ
N PHẦN NƯỚC- XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,6100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT0,2100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt khóa đồng 34mmChương V của E-HSMT1cái
O GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT1lần lắp dựng + tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Chương V của E-HSMT50m khoan
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mmChương V của E-HSMT0,015100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT0,5100 m
5Lắp đặt ống nhựa cuộn D50Chương V của E-HSMT47m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT1,2100 m
7Lắp đặt máy bơm chìm 2HpChương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6,0mm2Chương V của E-HSMT40m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT1cái
10Cáp treo máy bơmChương V của E-HSMT50m
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,196m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,053100 m2
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,264m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trờiChương V của E-HSMT0,031tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2,627m2
16Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT1m2
17Lắp đặt khóa Việt TiệpChương V của E-HSMT1cái
P NHÀ XE
1Lát gạch sân nhà xe loại 1 bằng gạch Terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT120m2
2Bê tông nền nhà xe loại 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,2m3
3Lát gạch sân nhà xe loại 2 bằng gạch Terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT60m2
4Tháo dỡ, di chuyển, tận dụng lại bộ khung sắt hộp, lưới B40, tôn ốp nhà xe hiện trạngChương V của E-HSMT1m2
5Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,048m3 đất nguyên thổ
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,064m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, cột nhà xeChương V của E-HSMT0,235tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,235tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, giằng G1Chương V của E-HSMT0,298tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép G1Chương V của E-HSMT0,298tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànChương V của E-HSMT0,147tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mChương V của E-HSMT0,147tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, cổng đẩy sắtChương V của E-HSMT0,155tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40Chương V của E-HSMT0,093tấn
15Lắp dựng cổng đẩy, khung sắt lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT91,5m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương V của E-HSMT0,157tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương V của E-HSMT0,157tấn
18Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màuChương V của E-HSMT1,007100 m2
19Sản xuất lắp dựng máng xốiChương V của E-HSMT10,3m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT74,21m2
21Sản xuất lắp dựng lưới thép B40Chương V của E-HSMT11,9m2
22Lắp đặt bulongChương V của E-HSMT30cái
Q SÂN KHẤU - CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,435m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,332m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,016100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2m3
5Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,765m3
6Xây bệ cột cờ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,531m3
7Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,166m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,133100 m3
9Lát nền sân khấu bằng gạch nhám loại 1 tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT43,92m2
10Lát nền sân khấu bằng gạch nhám loại 2 tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT9,52m2
11Ốp gạch tường tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT9,88m2
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,2m2
13Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,027100 m
14Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmChương V của E-HSMT0,03100 m
15Lắp đặt ống thép Inox cột cờ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,045100 m
16Sản xuất lắp đặt ròng rọcChương V của E-HSMT1bộ
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V của E-HSMT19,388100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT19,388100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT81,404100 m3
4Đào xúc đất để đắp công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT89,544100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT89,544100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT89,544100 m3 đất nguyên thổ/1km
S XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào lưới B40 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,027100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng hàng rào tường xây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,456100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,342m3
4Bê tông lót móng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT5,724m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào lưới B40Chương V của E-HSMT0,026100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hàng rào tường xâyChương V của E-HSMT0,414100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmChương V của E-HSMT0,383tấn
8Bê tông móng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,512m3
9Bê tông móng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT8,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào lưới B40Chương V của E-HSMT0,136100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào tường xâyChương V của E-HSMT1,893100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,22tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,999tấn
14Bê tông cột hàng rào lưới B40 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,68m3
15Bê tông cột hàng rào tường xây tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT37,856m3
16Đào đất móng băng vị trí hàng rào lưới B40 bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,387m3 đất nguyên thổ
17Đào đất móng băng vị trí hàng rào tường xây bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT29,064m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót móng băng hàng rào lưới B40 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,231m3
19Bê tông lót móng băng hàng rào tường xây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,844m3
20Xây tường móng hàng rào lưới B40 bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,534m3
21Xây tường móng hàng rào tường xây bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT67,365m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 hàng rào lưới B40, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,017100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng G1 hàng rào tường xây, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,333100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,149tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,686tấn
26Bê tông xà dầm, giằng G1 hàng rào lưới B40 vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,351m3
27Bê tông xà dầm, giằng G1 hàng rào tường xây vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,664m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,191100 m3
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G2 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,05tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G2 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,324tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường G2 hàng rào tường xây loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,502100 m2
32Bê tông giằng tường G2 hàng rào tường xây chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,332m3
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G3 đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,014tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường G3 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,067tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường G3 hàng rào tường xây loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,046100 m2
36Bê tông giằng tường G3 hàng rào lưới B40 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,271m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào lưới b40, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT0,949m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào tường xây, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT10,496m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào tường xây, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT23,324m3
40Trát tường hàng rào lưới B40, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT43,022m2
41Trát trụ, cột hàng rào lưới B40 chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT6,9m2
42Trát giằng G1 hàng rào lưới B40 XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,756m2
43Trát giằng G3 hàng rào lưới B40 XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,748m2
44Trát gờ chỉ đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT3,2m
45Đắp gờ chỉ hàng rào lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,766m2
46Sơn tường hàng rào lưới B40 không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,426m2
47Trát tường 20 hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT137,83m2
48Trát tường 10 hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT569,1m2
49Trát trụ, cột hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT92,52m2
50Trát giằng G1 hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT33,32m2
51Trát giằng G2 hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT83,3m2
52Sơn tường hàng rào tường xây không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT916,07m2
53Gia công cấu kiện sắt thép, khung hàng ràoChương V của E-HSMT0,222tấn
54Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung hàng rào lưới B40Chương V của E-HSMT15,365m2
55Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông sắt hàng rào tường xâyChương V của E-HSMT19,872m2
56Sản xuất lắp dựng lưới thép B40Chương V của E-HSMT12,27m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT29,059m2
T NÂNG CẤP SÂN
1Bù vênh nền sân bê tông bằng đá miChương V của E-HSMT2,63100 m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT227,125m3
3Lát gạch Terazoo nền sân kích thước 400x400x30 vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT2.839,06m2
4Tháo dỡ, di dời khung Lavabo rửa tayChương V của E-HSMT3bộ
U MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ đan mương hiện trạng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V của E-HSMT183cấu kiện
2Đào bùn bằng thủ công mương hiện trạngChương V của E-HSMT16,38m3
3Đắp đất đáy mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,026100 m3
4Đào mương thoát nước thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT161,283m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT23,657m3
6Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT39,219m3
7Xây nâng mương thoát nước hiện trạng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT5,671m3
8Láng đáy mương thoát nước xây gạch vữa XM Mác 75Chương V của E-HSMT179,154m2
9Trát tường thành mương, hố ga xây gạch vữa XM Mác 75Chương V của E-HSMT682,23m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,561100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D8mmChương V của E-HSMT2,313tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D14mmChương V của E-HSMT0,222tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT18,445m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V của E-HSMT534cấu kiện
V NÂNG CẤP BỒN HOA
1Phá dỡ bồn hoa, bồn cây xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmChương V của E-HSMT5,608m3
2Phá dỡ tường xây gạch bó nền các loại, chiều dày tường ≤ 33cmChương V của E-HSMT7,089m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tôngChương V của E-HSMT11,208m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cmChương V của E-HSMT4cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cmChương V của E-HSMT4gốc cây
6Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT29,197m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấnChương V của E-HSMT29,197m3
8Đào đất móng bồn cây và bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,651m3 đất nguyên thổ
9Bê tông bồn cây chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,176m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT8,232m3
11Ốp gạch bồn cây, bồn hoa loại 1 gạch Ceramic 100x200 vữa XM Mác 75Chương V của E-HSMT44,95m2
W HÀNH LANG NỐI HAI KHỐI PHÒNG HỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,338m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,335m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT2,366m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,081100 m3
5Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,081m3
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT10,81m2
7Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT4,2m2
8Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40Chương V của E-HSMT1,775m2
9Lắp đặt thép hộp Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, kích thước 20x40mmChương V của E-HSMT0,369100 m
10Lắp đặt ống thép Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,036100 m
X CHỐNG MỐI NHÀ ĂN
1Chống mối nhà ăn1công
Y CHỐNG MỐI KHỐI 04 PHÒNG BỘ MÔN
1Chống mối khối 04 phòng bộ môn1công
Z CHI PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí tài nguyên môi trường48.620.220đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)44
2 Giám sát thi công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
3 Công nhân kỹ thuật 7 (có hợp đồng lao động, chứng nhận đào tạo nghề thuộc nhóm ngành nề, xây dựng, hàn, cơ khí, điện bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
3 Máy đầm bàn 1kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
6 Máy đào 0,8m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,6 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
9 Máy mài 2,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
10 Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê2
11 Máy ủi 110CV kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Ô tô tự đổ 10T tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
13 Máy vận thăng 2T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, kiểm định an toàn còn hiệu lực2
14 Máy lu bánh hơi 16T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->