Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100429-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210765654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 37 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 13:50:00 đến ngày 2021-12-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.650576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30115E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 770.269.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.269.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị có công suất >= 1.700WThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Sửa chữa ống mục khu vực Phường 2, 4 - Quận Tân Bình
37 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Cấp nước (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0304796129 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: ((028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B I/ CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
C PHẦN MƯƠNG ĐÀO
1Cắt mặt đường nhựa, btxm chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m
2Cắt mặt đường nhựa, btxm chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m
D Đào phui mương ống không taluy bằng máy
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
E Đào phui mương ống không taluy bằng thủ công
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,93m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,54m3
F Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 8km bằng ôtô T
1Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi c trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
3Vận chuyển đất cấp II thừa ra khỏi công trường ngoài phạm vi 6km bằng xe ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
6Vận chuyển đất cấp III thừa ra khỏi công trường ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
9Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
10Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
G LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Ống nhựa OD 225 HDPE chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m
2Ống nhựa Þ150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
H VẬT TƯ GẮN MỚI
1Tê MJ Þ200FF x Þ150B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tê MJ Þ200FF x Þ100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Van cổng Þ150BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Van cổng Þ100BBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bù manchon MJ Þ200BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Manchon MJ Þ200FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Khuỷu MJ 1/8 Þ200FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Khuỷu đúc HDPE 1/8 Þ225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khuỷu MJ 1/8 Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Khuỷu MJ 1/8 Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Khuỷu MJ 1/16 Þ200FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Khuỷu đúc HDPE 1/16 Þ225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bửng chận Þ200BMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Bửng chận Þ150BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bửng chận Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ống cơi họng ổ khóa Þ168uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,05cái
22Gắn Joint cao su mặt bích D 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Gắn Joint cao su mặt bích D 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Gắn Joint cao su mặt bích D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Gắn bù lon M 20x80(+tán inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
26Gắn bù lon M 16x70(+tán inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Xà bông kem thoa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
28Lưỡi cắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lưỡi
29Gắn hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V391m
I THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường Ống nhựa OD 225 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m
2Thử áp lực đường Ống nhựa D150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
3Thử áp lực đường Ống nhựa D100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
4Thử áp lực đường Ống nhựa OD27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
5Nước dùng để bơm thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
6Nước dùng để thử áp lực, súc xảMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,96m3
J Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Khử trùng đường Ống nhựa D225HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m
2Khử trùng đường Ống nhựa D150PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
3Khử trùng đường Ống nhựa D100PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
4Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V12,62ca
K II/ CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
L PHẦN MƯƠNG ĐÀO
1Cắt mặt đường nhựa, btxm chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2100m
2Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Đào bốc mặt đường gạch terrazo, gạch nhà dân, đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
4Đào bốc mặt BTXM bằng máy khoan bê tông cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
M Đào phui mương ống không taluy bằng thủ công
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
N Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 7km bằng ôtô 5T
1Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi ct 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2V/c đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
3V/c đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
5V/c đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
6VC đất cấp III thừa ra khỏi công trường ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
O VẬT TƯ ỐNG NHÁNH
1Ống HDPE OD 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
2Đai tích hợp van D 200x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Co nối ren trong OD25 x3/4 "Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Van bi khóa từ DN 15x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Van bi co khớp nối tăng giảmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Co 90 ren trong nhựa PVC 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Co nhựa PVC 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Ống nhựa PVC 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Hộp bảo vệ dồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Nút bít nhựa D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Ống nối nhựa PVC 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Van nhựa D 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Joint ĐHN D 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Keo dán ống PVC 15 grMô tả kỹ thuật theo chương V7Cuộn
16Đồng hồ nước 15ly (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
P THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường Ống nhựa D100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Thử áp lực đường Ống nhựa OD27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Nước dùng để bơm thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
Q PHẦN II: LẮP TÁI LẬP
R TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155MPa
S Diện tích hoàn trả mặt phui đào; 164,9m2
T Diện tích cào bốc 5cm ngoài phui đào: 249,8m2
U Diện tích cào bốc 5cm ngoài phui đào và trong phui: 414,7m3
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I dày 25cm k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
3Trải cấp phối đá dăm loại II dày 30cm k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
5Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
V Tái lập nhựa 5cm trong và ngoài phui
1Cào bốc mặt đường nhựa 5cm trong và ngoài phuiMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m2
W Vận chuyển khối lượng nhựa cào bóc ra khỏi công trường 8km
1Vận chuyển đất cấp III thừa ra khỏi công trường 01km bằng xe ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
2Vận chuyển đất cấp III thừa ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m2
5Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m2
X II-/ TÁI LẬP LỀ ĐẤT
Y Diện tích hoàn trả mặt phui đào: 44,1m2
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại I dày 25cm k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Đắp lớp kết cấu hiện trạng dày 10cm hoàn trả mặt phui đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
4Trồng lại cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m²
Z TÁI LẬP LỀ BTXM
AA Diện tích hoàn trả mặt phui đào: 8,01m2
1Trải cấp phối đá dăm loại II dày 10cm k>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
2Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
AB TÁI LẬP LỀ ĐÁ HOA CƯƠNG
AC Diện tích hoàn trả mặt phui đào: 46,50m2
1Trải cấp phối đá dăm loại II dày 10cm k>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
2Bê tông lót dá 1x2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
3Vữa lót mác 75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
4Lát gạch đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
5Quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m2
AD ĐẶT ỐNG NGÁNH
AE TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155MPa
AF Diện tích hoàn trả mặt phui đào: 6,22 m2
AG Diện tích cào bốc 5cm ngoài phui đào: 25,62 m2
AH Diện tích cào bốc 5cm ngoài phui đào và trong phui: 31,84 m3
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại I dày 25cm k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Trải cấp phối đá dăm loại II dày 30cm k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
5Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
AI Tái lập nhựa 5cm trong và ngoài phui
1Cào bốc mặt đường nhựa 5cm trong và ngoài phuiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
AJ Vận chuyển khối lượng nhựa cào bóc ra khỏi công trường 8km
1Vận chuyển đất cấp III thừa ra khỏi công trường 01km bằng xe ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Vận chuyển đất cấp III thừa ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
5Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
AK TÁI LẬP NỀN GẠCH TRONG NHÀ DÂN ( GẠCH BÔNG)
AL Diện tích hoàn trả mặt phui đào
1Bê tông lót dá 4x6 mác 100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
2Vữa lót mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
3Lát gạch bông 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.650576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30115E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 770.269.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.269.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700WThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->