Gói thầu: Xây lắp công trình:Hồ Thâm Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152679-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình:Hồ Thâm Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20211087833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi (Quyết định 1884/QĐ-UBND ngày 11/06/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:15:00 đến ngày 2021-11-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,130,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 739.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên nghành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất ≤ 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≤ 18 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình:Hồ Thâm Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương
Hồ Thâm Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi (Quyết định 1884/QĐ-UBND ngày 11/06/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4 -Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; Số điện thoại/fax: 02803.652.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng Hoàng Nam, địa chỉ: Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2021 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4 -Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; Số điện thoại/fax: 02803.652.551


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. -Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4 -Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên; Số điện thoại/fax: 02803.652.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3.855688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH - PHẦN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HS TKKT TC1,874100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKKT TC7,611100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKKT TC16,043100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC149,054m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS TKKT TC32,592m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS TKKT TC5,906100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HS TKKT TC2,4100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HS TKKT TC2,4100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo HS TKKT TC1,874100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKKT TC7,611100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC13,701100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo HS TKKT TC1,874100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS TKKT TC7,611100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo HS TKKT TC13,701100m3
B ĐẬP CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC77,418m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC86,832m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS TKKT TC12,812m3
4Thi công tầng lọc bằng cátTheo HS TKKT TC0,41100m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HS TKKT TC0,41100m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo HS TKKT TC3,863100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HS TKKT TC9,64m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HS TKKT TC20,3m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HS TKKT TC75,218m3
10Thi công tầng lọc bằng cátTheo HS TKKT TC0,196100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HS TKKT TC0,201100m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HS TKKT TC31,536m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HS TKKT TC5,906100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS TKKT TC2.277ck
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HS TKKT TC0,492tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HS TKKT TC1,496tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKT TC3,36tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC2,97m2
19Khắc số cao trình mực nước, sơn màuTheo HS TKKT TC2công
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS TKKT TC2,08m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC4,852100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC1,111100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC5,465100m2
24Ống thoát nước D10Theo HS TKKT TC11,1m
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP - PHẦN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKKT TC0,646100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS TKKT TC26,995100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HS TKKT TC0,972m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS TKKT TC14,088m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS TKKT TC3,05100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3Theo HS TKKT TC19,007100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS TKKT TC0,646100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo HS TKKT TC2,407100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS TKKT TC0,646100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo HS TKKT TC2,407100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP - PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS TKKT TC7,737m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HS TKKT TC2,934m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC22,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS TKKT TC5,071m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC0,257m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC0,095100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,391100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC0,013100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC5,22m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HS TKKT TC0,481tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HS TKKT TC0,152tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKT TC0,031tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS TKKT TC0,057tấn
14Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Theo HS TKKT TC9đoạn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS TKKT TC1,968m2
16Vận chuyển ống cốngTheo HS TKKT TC1ca
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS TKKT TC1,155m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS TKKT TC5,975m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC8,229m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC0,02m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC1,717m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS TKKT TC0,4m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HS TKKT TC0,127100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,684100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,002100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,122100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS TKKT TC0,018100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HS TKKT TC3,331m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC13,212m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC21,244m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS TKKT TC5,194m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS TKKT TC15,646m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS TKKT TC24,004m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HS TKKT TC2,1m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HS TKKT TC0,405tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,002tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HS TKKT TC0,07tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKKT TC0,042tấn
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS TKKT TC0,024tấn
40Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo HS TKKT TC0,099tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS TKKT TC1,14m2
42BU D500Theo HS TKKT TC1cái
43BE D500Theo HS TKKT TC1cái
44Van chặn D400Theo HS TKKT TC1cái
45Bích thép D400Theo HS TKKT TC2cái
46Vành cao suTheo HS TKKT TC10cái
47Bu lôngTheo HS TKKT TC3bộ
48Khóa Việt TiệpTheo HS TKKT TC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 739.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên nghành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi, (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy ủi - công suất ≤ 108,0 CV Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Búa căn khí nén Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy nén khí Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy lu ≤ 18 T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
10 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
11 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít - 500 lít Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy trộn vữa Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->