Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:13:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,181,567,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0772350992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp-Yêu cầu: Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 0 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Khu trung tâm thể thao phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa (giai đoạn 1); Hạng mục: Sân vận động và các hạng mục phụ trợ khác 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đông Tân; Đc: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú; Địa chỉ: Số 10, LK 20, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,42 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14.743,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 147,4378 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 147,4378 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,6105 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,2658 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ sân bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | 100m2 |
| B | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7269 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7518 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,423 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4574 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,9641 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,544 | m2 |
| 19 | GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, ray | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 20 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | quả |
| 21 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D400 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | quả |
| 22 | Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8828 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,823 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,3942 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0948 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6891 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,4435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0699 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7689 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1518 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 99,9878 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 66,324 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 49,41 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,28 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 97,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 99,9878 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,2204 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Cút D34 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Tê thu D34-25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Côn D34-25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Van khóa tổng 1 chiều D34 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Cút D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Côn nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Tê D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bơm hút chân không 750W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Chi phí lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Đào bể, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 69 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2288 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9921 | 100kg |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,0333 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 29,7024 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,8144 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,8741 | 100m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,6905 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3751 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 62,2556 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,1213 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5565 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8697 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,4844 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7032 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1248 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 158,3595 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,1296 | m2 |
| 25 | Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía sau | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 185,4891 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4298 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,578 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,5946 | m2 |
| 30 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 185,7804 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2992 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6284 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.299,2 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 229,92 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,7 | 10m |
| 6 | GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1 lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,835 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,1889 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,4408 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 213,098 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56,675 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,6549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6665 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 227 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2783 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,047 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1842 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1547 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,8407 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,669 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| G | ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,21 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 490 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 147 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4778 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 93,7125 | m3 |
| 18 | Lưới báo cáp ngầm. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 490 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 490 | m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,4274 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7476 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,3848 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 320,606 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,1866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9204 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1518 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 74,7376 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 495,9136 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 681,42 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 279,21 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 269,984 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 765,8976 | m2 |
| 16 | SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước ( 2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 344,6872 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0772350992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp-Yêu cầu: Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | + 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 2 | 1 |
| 4 | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 0 | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 14 | Xe cẩu lắp tự hành | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi