Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169734-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211165142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:13:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,181,567,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0772350992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp-Yêu cầu: Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc -Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 0
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe cẩu lắp tự hành
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Khu trung tâm thể thao phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa (giai đoạn 1); Hạng mục: Sân vận động và các hạng mục phụ trợ khác
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang , địa chỉ: SN 108, phố Trung Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú; Địa chỉ: Số 10, LK 20, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang , địa chỉ: SN 108, phố Trung Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đông Tân; Đc: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú; Địa chỉ: Số 10, LK 20, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,42100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,42100m3
3Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14.743,78m3
4Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT147,4378100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT147,4378100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,6105100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,2658m3
8Trồng cỏ sân bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24100m2
B CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,72691m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0691100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7518m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,716m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1232100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,423m3
7Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4574100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0051tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1614tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6147m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1117100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0149tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0998tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9641m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26,96m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,6m
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26,96m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,544m2
19GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, rayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,66m2
20Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2quả
21Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D400Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1quả
22Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,88281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1677100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,823m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,3942m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0948m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0355tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1802tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0513100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6891m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,4435m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0699100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1593tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7689m3
15Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,311100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2919tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4742m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0384100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0041tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0162tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1518m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT99,9878m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT66,324m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT49,41m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,1m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,28m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32,12m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT97,424m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT99,9878m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,2204m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,72m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,16m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2m
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100m
44Cút D34Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
45Tê thu D34-25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
46Côn D34-25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
47Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
48Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
49Van khóa tổng 1 chiều D34Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,18100m
52Cút D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
53Côn nhựa D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
54Tê D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
55Van khóa D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,18100m
57Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
59Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
64Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
65Bơm hút chân không 750WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bể
67Chi phí lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
68Đào bể, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2335100m3
69Đào bể bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,22881m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,024m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,08m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,528m3
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9m3
74Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,117100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1564tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0103tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0562tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9921100kg
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0333m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,6m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,7024m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,8144m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,8741100m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
D SÂN KHẤU
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2712100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,69051m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,446100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,874m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9927m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1984100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2635tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3751m3
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0682100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT62,2556m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,1213m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5565100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1299tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8697tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1616m3
17Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2112100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,028tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1507tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,4844m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,7032m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1248m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT158,3595m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,1296m2
25Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía sauTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1t.bộ
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT185,4891m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4298100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,578m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33,5946m2
30Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT185,7804m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2992100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6284100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.299,2m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT229,92m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,710m
6GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1 lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Bộ
F RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,8351m3
2Đào kênh mương, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6152100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,1889m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,4408m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT213,098m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,675m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,6549m3
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6665100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7413tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT227cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2783100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0471m3
13Đào kênh mương, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1842100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1547m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,8407m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,669m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,88m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,972m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0432100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1464tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
G ĐIỆN CAO ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,211m3
2Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1089100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,28100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,9m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,2m3
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25m
8Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
9Tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
11Bảng điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT101 cột
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT490m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT150m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1471m3
16Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4778100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT93,7125m3
18Lưới báo cáp ngầm.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT490m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT490m
H TƯỜNG RÀO
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1306100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,42741m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7476100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26,3848m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT320,606m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,1866m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9204100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1295tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1518tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT74,7376m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT495,9136m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT681,42m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT279,21m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT269,984m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT765,8976m2
16SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước ( 2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT344,6872m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0772350992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp-Yêu cầu: Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh73
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 + 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.+ 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.43
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên21
4 -Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Từng tham gia 0 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
4 Máy đào ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Máy ủi ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
6 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
10 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
12 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
14 Xe cẩu lắp tự hành (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->