Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169813-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211157194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:04:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,359,124,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình thủy lợi nội đồng thôn Muồng Cháu xã Vân Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÔN MUỒNG CHÁU
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V53,13100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V14,77m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,8063100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,954100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,954100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIChương V871,431m3
7Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V19,819100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V16,1921100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V16,1921100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V23,25100m3
11Lót cát đệm móng kênhChương V239,103m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V16,981100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V742,641m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V927,42m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc đường kính Chương V16,402tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcChương V21,25100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc đá 1x2, mác 250Chương V233,79m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9.738,46m2
19Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V356,328m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,4100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V6,38m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Chương V3,302tấn
23Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.5951 cấu kiện
24Lót cát đệm móng cốngChương V90,12m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V18,024m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,648m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mũ cốngChương V1,2016100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Chương V14,732m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V0,5432100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,4973tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V13,58m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V681 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V68cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V3,410 tấn/1km
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V3,410 tấn/1km
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,63m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,45100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8216100m3
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V34cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V34cấu kiện
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển Chương V0,6810 tấn/1km
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,42m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0159100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V4,24m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,1696100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,83m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,13m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,53m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0933tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0795100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1061 cấu kiện
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0265100m3
53Sản xuât khung cửa vanChương V2,359tấn
54Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoChương V20bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100m2
56Vận chuyển tiếp 250m, loại bùn lỏngChương V24,349m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V41,502tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng baoChương V41,502tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V126,209m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loạiChương V126,209m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiChương V86,755m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - đá dăm các loạiChương V86,755m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V10,298tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V10,298tấn
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V50,0151000v
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V50,0151000v
67Vận chuyển tiếp 250m, loại bùn lỏngChương V49,008m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V39,62tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng baoChương V39,62tấn
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V122,49m3
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loạiChương V122,49m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiChương V80,76m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - đá dăm các loạiChương V80,76m3
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V10,298tấn
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V10,298tấn
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V50,011000v
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V50,011000v
78Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lỏngChương V12,569m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V22,09tấn
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Xi măng baoChương V22,09tấn
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V68,3m3
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Cát các loạiChương V68,3m3
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiChương V45,04m3
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - đá dăm các loạiChương V45,04m3
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V5,773tấn
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V5,773tấn
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V27,881000v
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V27,881000v
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,55100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,55100m3
B HẠNG MỤC: THÔN BẶN
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V11,57100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,429m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,6015100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,6858100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,6858100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIChương V38,74m3
7Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V7,36100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,33100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,33100m3
10Lót cát đệm móng kênhChương V53,76m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,75100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V162,37m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Chương V3,5721tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcChương V4,69100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Chương V50,91m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V207,81m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.151,72m2
18Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V63,94m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngChương V0,35100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V1,39m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Chương V0,72tấn
22Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Chương V3481 cấu kiện
23Lót cát đệm móng cốngChương V11m3
24Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V2,2m3
25Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Chương V3,454m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1408100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Chương V1,728m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1846tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,6m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V8cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,410 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,410 tấn/1km
35Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIChương V0,9m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,17100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V4cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V4cấu kiện
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển Chương V0,0810 tấn/1km
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,68m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0036100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,96m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0384100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,32m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,52m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,12m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0211tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,018100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V241 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
52Sản xuât khung cửa vanChương V1,18tấn
53Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoChương V10bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,83100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,83100m3
C HẠNG MỤC: THÔN BƠN
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V14,9004100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,43m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,7925100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,8868100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8868100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIChương V45,415m3
7Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V8,63100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,83100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,8282100m3
10Lót cát đệm móng kênhChương V69,215m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,79100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V208,746m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Chương V4,5998tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcChương V6,02100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Chương V65,56m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V267,557m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.770,34m2
18Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V82,288m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,44100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V1,79m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Chương V0,925tấn
22Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Chương V4471 cấu kiện
23Lót cát đệm móng cốngChương V69,608m3
24Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V13,9216m3
25Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Chương V21,8753m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cốngChương V0,8886100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Chương V10,308m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V0,4123100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,1891tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V10,308m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V52cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V52cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V2,610 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V2,610 tấn/1km
35Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIChương V5,79m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,1100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6236100m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V26cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V26cấu kiện
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển Chương V0,5210 tấn/1km
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,1m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0045100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,2m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,048100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,65m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,15m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,15m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0264tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0225100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V301 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0075100m3
52Sản xuât khung cửa vanChương V1,184tấn
53Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoChương V10bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50m2
55Vận chuyển tiếp 100m, loại bùn lỏngChương V9,61m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V6,93tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoChương V6,93tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V21,298m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiChương V21,298m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiChương V16,031m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - đá dăm các loạiChương V16,031m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V2,192tấn
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V2,192tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V2,0021000v
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V2,0021000v
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,281100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,281100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi có hạng mục tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) (Tải trọng TGGT 3
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu ≥ 05 T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
5 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
6 Đầm dùi ≥ 1 kW3
7 Đầm đất ≥ 60 Kg5
8 Máy cắt uốn Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->