Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:21:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,604,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp điện sinh hoạt hoặc điện chiếu sáng đô thị, ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình hạ tầng hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 450W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360m3/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc và ghi lại dữ liệu : Góc đứng, góc ngang và khoảng cách nghiêngTính toán: Khoảng cách ngang, khoảng cách đứng, góc phương vị của đường, tọa độ điểm, tiện tích và bố trí điểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao thang 12m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp) Nâng cấp tuyến đường từ nhà máy gạch tuy nen (cũ) đến đường Trần Hưng Đạo 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu
Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu
Điện thoại: 02133 878 526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,597 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,425 | 100m3 |
| 6 | San đất,đá bãi thải | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,382 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 16,363 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 16,363 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 6km, ôtô tự đổ | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 49,23 | m3 |
| 16 | Lót bạt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 328,18 | m2 |
| 17 | Ván khuôn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 19 | Lót bạt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 132,69 | m2 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 132,69 | m2 |
| 21 | Đắp mạt nền móng công trình | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | cái |
| 30 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 33 | Lót bạt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 16,03 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 36 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 172,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 88,4 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,608 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,399 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,668 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,668 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 57,47 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 14,27 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 28 | Bê tông sản đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 29 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 38 | Nắp gang thu nước | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | C.k |
| 39 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 56,93 | m3 |
| 40 | Lót bạt dứa | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 569,33 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 20,446 | tấn |
| 42 | Ván khuôn rãnh | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 22,916 | 100m2 |
| 43 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 276,69 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8,176 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3,644 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 68,32 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 711 | cấu kiện |
| 49 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố ga | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,237 | tấn |
| 54 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 40,52 | m3 |
| 55 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công/bộ |
| 2 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công/bộ |
| 3 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công/bộ |
| 4 | Tháo dỡ Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 53,06 | m |
| 5 | Tháo dỡ Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 53,06 | m |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ compuzit các loại | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tháo hạ dây khách hàng | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x25mm2) | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x70mm2) | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 18 | Thay kẹp cáp KX4x25. Chiều cao lắp đặt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công/bộ |
| 19 | Thay kẹp cáp KX4x70. Chiều cao lắp đặt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công/bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 25 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà (chiều dài >1m) | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| D | ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 100,29 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 35,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8,023 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa, D=32mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Đầu bịt D32 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8,023 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Chi phí đấu nối đường nước | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 lần |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt Tê Gang dẻo, D=100mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối chuyển bậc D100/50 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp Rắc co ren ngoài D50mm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đầu bịt | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 6 | Biển báo hình tam giác | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70 | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽm | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Màng phản quang | Chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp điện sinh hoạt hoặc điện chiếu sáng đô thị, ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình hạ tầng hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào1,25m3 | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250 lít trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW trở lên | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Công suất 450W trở lên | 1 |
| 8 | Máy nén khi | Công suất 360m3/h trở lên | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc và ghi lại dữ liệu : Góc đứng, góc ngang và khoảng cách nghiêngTính toán: Khoảng cách ngang, khoảng cách đứng, góc phương vị của đường, tọa độ điểm, tiện tích và bố trí điểm | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa | Công suất 190CV | 1 |
| 14 | Xe ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 trở lên | 1 |
| 15 | Xe nâng | Chiều cao thang 12m trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi