Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168565-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211168334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:21:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,145,604,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.435E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp điện sinh hoạt hoặc điện chiếu sáng đô thị, ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình hạ tầng hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 450W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360m3/h trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc và ghi lại dữ liệu : Góc đứng, góc ngang và khoảng cách nghiêngTính toán: Khoảng cách ngang, khoảng cách đứng, góc phương vị của đường, tọa độ điểm, tiện tích và bố trí điểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao thang 12m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp)
Nâng cấp tuyến đường từ nhà máy gạch tuy nen (cũ) đến đường Trần Hưng Đạo
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường Địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG VỈA HÈ
1Đào nền, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,597100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,583100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,292100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,152100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,425100m3
6San đất,đá bãi thảiChương V chỉ dẫn kỹ thuật3,3100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,583100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,425100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,292100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,382100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,89100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V chỉ dẫn kỹ thuật16,363100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V chỉ dẫn kỹ thuật16,363100m2
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 6km, ôtô tự đổChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,72100tấn
15Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật49,23m3
16Lót bạtChương V chỉ dẫn kỹ thuật328,18m2
17Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,126100m2
18Đổ  bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật6,63m3
19Lót bạtChương V chỉ dẫn kỹ thuật132,69m2
20Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V chỉ dẫn kỹ thuật132,69m2
21Đắp mạt nền móng công trìnhChương V chỉ dẫn kỹ thuật6,63m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,655100m2
23Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,86m3
24Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,53m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật84cấu kiện
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,126100m2
27Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,05m3
28Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,1m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng Chương V chỉ dẫn kỹ thuật168cái
30Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
31Ván khuôn móng dàiChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,401100m2
32Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
33Lót bạtChương V chỉ dẫn kỹ thuật16,03m2
34Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
36Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,8m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V chỉ dẫn kỹ thuật172,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V chỉ dẫn kỹ thuật88,4m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,608100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,608100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,685100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,399100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,343100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,668100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,685100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,668100m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,343100m3
12Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 Chương V chỉ dẫn kỹ thuật5,75m3
13Lót bạt dứaChương V chỉ dẫn kỹ thuật57,47m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,422tấn
15Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,299100m2
16Bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật14,27m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,364100m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,827tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,287100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật4,79m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật95cấu kiện
22Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật1,69m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,068100m3
24Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,62m3
25Ván khuôn hố gaChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,282100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,082tấn
28Bê tông sản đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,22m3
29Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
32Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,34m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật8cấu kiện
34Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
35Ván khuôn hố gaChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,074100m2
36Bê tông đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,13m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,146tấn
38Nắp gang thu nướcChương V chỉ dẫn kỹ thuật4C.k
39Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật56,93m3
40Lót bạt dứaChương V chỉ dẫn kỹ thuật569,33m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Chương V chỉ dẫn kỹ thuật20,446tấn
42Ván khuôn rãnhChương V chỉ dẫn kỹ thuật22,916100m2
43Bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật276,69m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,21100m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V chỉ dẫn kỹ thuật8,176tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V chỉ dẫn kỹ thuật3,644100m2
47Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật68,32m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật711cấu kiện
49Đào đất móng, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật5,152m3
50Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,206100m3
51Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật3m3
52Ván khuôn hố gaChương V chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,237tấn
54Bê tông đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật40,52m3
55Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thépChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,282tấn
58Bê tông đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,56m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật20cấu kiện
C ĐƯỜNG ĐIỆN
1Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V chỉ dẫn kỹ thuật3công/bộ
2Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V chỉ dẫn kỹ thuật6công/bộ
3Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V chỉ dẫn kỹ thuật6công/bộ
4Tháo dỡ Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2Chương V chỉ dẫn kỹ thuật53,06m
5Tháo dỡ Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Chương V chỉ dẫn kỹ thuật53,06m
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: NéoChương V chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
7Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V chỉ dẫn kỹ thuật31 cột
8Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ compuzit các loạiChương V chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Tháo hạ dây khách hàngChương V chỉ dẫn kỹ thuật75m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V chỉ dẫn kỹ thuật3,73m3
11Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật6,552m3
12Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,097100m2
13Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
14Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2,26m3
15Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2cột
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x25mm2)Chương V chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x70mm2)Chương V chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
18Thay kẹp cáp KX4x25. Chiều cao lắp đặt Chương V chỉ dẫn kỹ thuật4công/bộ
19Thay kẹp cáp KX4x70. Chiều cao lắp đặt Chương V chỉ dẫn kỹ thuật4công/bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V chỉ dẫn kỹ thuật11cần đèn
23Lắp choá đèn ở độ cao Chương V chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
24Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m
25Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápChương V chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
26Lắp đặt xà (chiều dài >1m)Chương V chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
D ĐƯỜNG NƯỚC
1Đào đất móng băng, đất cấp III Chương V chỉ dẫn kỹ thuật100,29m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V chỉ dẫn kỹ thuật35,3m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật8,023100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m
6Lắp đặt Tê nhựa, D=32mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật80cái
7Đầu bịt D32Chương V chỉ dẫn kỹ thuật80
8Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật8,023100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
11Chi phí đấu nối đường nướcChương V chỉ dẫn kỹ thuật11 lần
12Đào móng, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,02m3
13Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
14Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
15Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thépChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
18Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
20Lắp đặt Tê Gang dẻo, D=100mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Đầu nối chuyển bậc D100/50Chương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp Rắc co ren ngoài D50mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Đầu bịtChương V chỉ dẫn kỹ thuật2cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng, đất cấp III Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
2Bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V chỉ dẫn kỹ thuật9cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V chỉ dẫn kỹ thuật4,5m2
6Biển báo hình tam giácChương V chỉ dẫn kỹ thuật9cái
7Biển báo tròn D70Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Cột treo biển báo sơn trắng, đỏ D80cm mạ kẽmChương V chỉ dẫn kỹ thuật30m
9Màng phản quangChương V chỉ dẫn kỹ thuật2,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.435E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp điện sinh hoạt hoặc điện chiếu sáng đô thị, ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình hạ tầng hoặc giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên2
3 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
5 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
7 Máy hàn nhiệt Công suất 450W trở lên1
8 Máy nén khi Công suất 360m3/h trở lên1
9 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc và ghi lại dữ liệu : Góc đứng, góc ngang và khoảng cách nghiêngTính toán: Khoảng cách ngang, khoảng cách đứng, góc phương vị của đường, tọa độ điểm, tiện tích và bố trí điểm1
10 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16 tấn1
11 Máy rải nhựa Công suất 50-60m3/h1
12 Máy lu bánh thép Tải trọng 10 tấn1
13 Máy phun nhựa Công suất 190CV1
14 Xe ô tô tưới nước Dung tích 5m3 trở lên1
15 Xe nâng Chiều cao thang 12m trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->