Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:39:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên Bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại hoc hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành kỹ thuật /điện tử viễn thông/ tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2018, 2019, 2020). 5. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Truyễn dẫn - Thông tin vệ tinh, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn AD8309ARUZ | 10 | Chiếc | Điện áp: (2.7 ÷ 6.5)V; Dòng tiêu thụ: 2.9mA; Băng thông tín hiệu: 500MHz | ||
| 2 | Bán dẫn ADUM4190ARIZ | 5 | Chiếc | Điện áp: (3 ÷ 20)V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Cách ly điện áp: 5kVrms | ||
| 3 | Bán dẫn B20100G | 5 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 4 | Bán dẫn CMOS FR5210S | 20 | Chiếc | Điện áp 10V, dòng điện 5mA | ||
| 5 | Bán dẫn CY22392FXI | 3 | Chiếc | Điện áp 10V, dòng điện 25mA | ||
| 6 | Bán dẫn FRR3410 | 10 | Chiếc | Điện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C; | ||
| 7 | Bán dẫn LM392DR | 6 | Chiếc | Điện áp: (3 ÷ 32)V; Dòng tiêu thụ: 500uA; Số kênh tín hiệu: 2 | ||
| 8 | Bán dẫn T7026-PGP | 2 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3V | ||
| 9 | Bán dẫn TLV2702IP | 5 | Chiếc | Điện áp: (2.5 ÷ 16)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Số kênh tín hiệu: 2 | ||
| 10 | Bán dẫn TRF2436IRTBT | 2 | Chiếc | Chịu dòng 2-4A | ||
| 11 | Cuộn cảm SMD202 | 6 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 12 | Cuộn dây 150 M58 | 6 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 13 | Cuộn dây 2104 V RC | 37 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 14 | Cuộn dây dán 0402 | 137 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 15 | Cuộn dây dán 0603 | 53 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 16 | Cuộn dây lọc nguồn 273D | 12 | Chiếc | Sai số 1%; L = 50nH | ||
| 17 | Cuộn dây UP2B 100 11CH05J | 4 | Chiếc | Sai số 5%; L = 20nH | ||
| 18 | Đi ốt 10 35V | 1 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 35V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 19 | Đi ốt 1N5711W-FDITR-ND | 20 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 20 | Đi ốt 51B B360A | 30 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 21 | Đi ốt 533 62C | 10 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 22 | Đi ốt B27B RB42 | 76 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 23 | Đi ốt D47150M | 2 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 24 | Đi ốt D7430 | 47 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 25 | Đi ốt DS5100H | 14 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 26 | Đi ốt IRF540N | 8 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 33A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 27 | Đi ốt JP 7 | 10 | Chiếc | Chịu dòng 3A | ||
| 28 | Đi ốt MMSD914T1 | 44 | Chiếc | Điện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A | ||
| 29 | Đi ốt NL322522T | 16 | Chiếc | L=820nH; Sai số: 5%; Dòng tối đa: 450mA | ||
| 30 | Đi ốt P813L | 23 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms | ||
| 31 | Đi ốt SK36 | 25 | Chiếc | Điện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A | ||
| 32 | Đi ốt SK38 | 6 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 33 | Đi ốt SMAJ18A 5% | 8 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 34 | Đi ốt SS5100H | 43 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 35 | Điện trở 0402 5% | 465 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 36 | Điện trở 0603 5% | 92 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 37 | Điện trở băng SMD0603x4 100Ω 1% | 10 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 38 | Điện trở băng SMD0603x4 10kΩ 1% | 10 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 39 | Điện trở băng SMD0603x4 10Ω 1% | 10 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 40 | Điện trở băng SMD0603x4 1kΩ 1% | 15 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 41 | Điện trở băng SMD0603x4 2,2kΩ 1% | 2 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 42 | Điện trở băng SMD0603x4 22Ω 1% | 12 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 43 | Điện trở băng SMD0603x4 330Ω 1% | 14 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 44 | Điện trở băng SMD0603x4 33Ω 1% | 12 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 45 | Điện trở băng SMD0603x4 4,7kΩ 1% | 7 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 46 | Điện trở băng SMD0603x4 47kΩ 1% | 16 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 47 | Điện trở băng SMD0805x4 10kΩ 1% | 30 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 48 | Điện trở dán (0603) 100KΩ | 7 | Chiếc | Điện trở 100KΩ, sai số 1% | ||
| 49 | Điện trở dán (0805) 100Ω | 4 | Chiếc | Điện trở 100Ω, sai số 1% | ||
| 50 | Điện trở dán (0805) 51Ω | 10 | Chiếc | Điện trở 51Ω, sai số 1% | ||
| 51 | Điện trở dán 0603 0Ω 1% | 18 | Chiếc | Điện trở 0Ω, sai số 1% | ||
| 52 | Điện trở dán 0603 100Ω 1% | 31 | Chiếc | Điện trở 100Ω, sai số 1% | ||
| 53 | Điện trở dán 0603 10kΩ 1% | 40 | Chiếc | Điện trở 10Ω, sai số 1% | ||
| 54 | Điện trở dán 0603 120Ω 1% | 15 | Chiếc | Điện trở 120Ω, sai số 1% | ||
| 55 | Điện trở dán 0603 150Ω 1% | 4 | Chiếc | Điện trở 150Ω, sai số 1% | ||
| 56 | Điện trở dán 0603 1kΩ 1% | 64 | Chiếc | Điện trở 1kΩ, sai số 1% | ||
| 57 | Điện trở dán 0603 2,2kΩ 1% | 2 | Chiếc | Điện trở 2,2Ω, sai số 1% | ||
| 58 | Điện trở dán 0603 22kΩ 1% | 4 | Chiếc | Điện trở 22kΩ, sai số 1% | ||
| 59 | Điện trở dán 0603 24Ω 1% | 23 | Chiếc | Điện trở 24kΩ, sai số 1% | ||
| 60 | Điện trở dán 0603 27kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở 27kΩ, sai số 1% | ||
| 61 | Điện trở dán 0603 3,3kΩ 1% | 3 | Chiếc | Điện trở 3,3kΩ, sai số 1% | ||
| 62 | Điện trở dán 0603 330Ω 1% | 23 | Chiếc | Điện trở 330Ω, sai số 1% | ||
| 63 | Điện trở dán 0603 33Ω 1% | 13 | Chiếc | Điện trở 33Ω, sai số 1% | ||
| 64 | Điện trở dán 0603 4,7kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở 4,7Ω, sai số 1% | ||
| 65 | Điện trở dán 0603 470Ω 1% | 18 | Chiếc | Điện trở 470Ω, sai số 1% | ||
| 66 | Điện trở dán 0603 47kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở 47kΩ, sai số 1% | ||
| 67 | Điện trở dán 0603 47Ω 1% | 13 | Chiếc | Điện trở 47Ω, sai số 1% | ||
| 68 | Điện trở dán 0603 680Ω 1% | 34 | Chiếc | Điện trở 680Ω, sai số 1% | ||
| 69 | Điện trở dán 0603 68kΩ 1% | 4 | Chiếc | Điện trở 68Ω, sai số 1% | ||
| 70 | Điện trở dán 2512 0,003Ω 1% | 2 | Chiếc | Điện trở 0,003Ω, sai số 1% | ||
| 71 | Điện trở dán 2512 0,1kΩ 1% | 1 | Chiếc | Điện trở 0,1kΩ, sai số 1% | ||
| 72 | Điện trở nhiệt NTC-95D | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-55÷200)⁰C | ||
| 73 | Điện trở SMD 0805 5% | 40 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 74 | Điện trở SMD 1206 1% | 10 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 75 | Điốt 5BL | 33 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 76 | Điốt T4 | 18 | Chiếc | Chịu dòng 5A | ||
| 77 | Điốt V3H p825L | 18 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 78 | Điốt YX74A | 14 | Chiếc | Chịu dòng 10A | ||
| 79 | IC 0808H | 1 | Chiếc | L=1uH, sai số 20% | ||
| 80 | IC 4003 EUA | 4 | Chiếc | Dải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 81 | IC 40061 59T | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 82 | IC 4850AA | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 83 | IC 517 S001 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 84 | IC 51AD SZ74 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 85 | IC 702 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 86 | IC 74HC595 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 87 | IC 7805A | 2 | Chiếc | Điện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A | ||
| 88 | IC 7915 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu ra: -15V; Dòng cung cấp: 1.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 89 | IC 7Z0413 | 36 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C | ||
| 90 | IC 9407A AB | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 91 | IC A45A | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 92 | IC A68 | 6 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 93 | IC AD0L | 19 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 94 | IC AD8138ARZ-R7 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz, Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V, Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 95 | IC AD8337BCPZ-R2 | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.5 ÷ 10) V; Dòng điện BIAS: 0.3uA | ||
| 96 | IC ADA4938-1ACPZ-R7 | 2 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 1GHz, Điện áp hoạt động: (4.5÷11) V; Dòng tiêu thụ: 37mA | ||
| 97 | IC ADA4941-1YRZ-R7 | 8 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 30MHz, Điện áp hoạt động: (2.7÷12) V, Dòng tiêu thụ: 2.3mA | ||
| 98 | IC ADF4106 | 15 | Chiếc | điện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB | ||
| 99 | IC ADF4106 LPS | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷5.5)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 100 | IC ADF4106BRUZ-R7 | 16 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (0÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 101 | IC ADF4107LVP | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 15mA | ||
| 102 | IC ADL5303ACPZ-R7 | 3 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 10MHz, Điện áp hoạt động: (3÷5.5)V; Dòng tiêu thụ: 4.5mA | ||
| 103 | IC ADM3202 | 3 | Chiếc | Dòng cấp vận hành 3mA, tốc độ dữ liệu 460kb/s | ||
| 104 | IC AV105 | 16 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB | ||
| 105 | IC AV105-0719 | 20 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB | ||
| 106 | IC B26 | 15 | Chiếc | Bán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A | ||
| 107 | IC BF6SD | 6 | Chiếc | Bán dẫn NPN; Chịu dòng 1,5A | ||
| 108 | IC biến đổi nguồn 10P06 280L | 4 | Chiếc | Điện áp 800V, dòng điện 10A | ||
| 109 | IC C00A | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (8÷12)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 110 | IC Cortina ELLXT971E | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4,3-38V; giá trị đầu ra 3,3V/1,2A | ||
| 111 | IC Cortina WJLXT971E A4 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.0÷5.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 112 | IC CY62128ELL-45SXI | 12 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 113 | IC DS1337C | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 114 | IC DS2430 927A4 | 5 | Chiếc | Bộ nhớ: 256 bit; Điện áp hoạt động: (2.8÷6)VDC | ||
| 115 | IC F2ABW726 | 8 | Chiếc | Điện áp 25V; Dòng điện 100mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C | ||
| 116 | IC GBP 202 SE | 6 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 117 | IC H482 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15 | ||
| 118 | IC HALO 0526 | 2 | Chiếc | Điện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA | ||
| 119 | IC HCPL-0931 | 4 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 3-5,5V, dòng cấp nguồn vận hành 2,5mA | ||
| 120 | IC HMC 1162LP5E | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (8.25÷10.1)GHz; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 121 | IC HMC 911LC4B | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 122 | IC HMC 992LP5E | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động; 50MHz ÷ 800MHz; Công suất đầu ra: 18.5dBm | ||
| 123 | IC HMC1032LP6GE | 10 | Chiếc | Tần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V | ||
| 124 | IC HMC1095LP4E | 4 | Chiếc | Suy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6 | ||
| 125 | IC HMC1119 | 7 | Chiếc | Tần số 6GHz, trở kháng 50Ω, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 126 | IC HMC362S8G | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA | ||
| 127 | IC HMC398QS16G | 1 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Dải tần 14-15GHz | ||
| 128 | IC HMC401QS16G | 4 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (9÷15)GHz; Dải tần đầu vào: (DC÷2.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Nhiễu pha: 8.4dB | ||
| 129 | IC HMC401QS16G 13.2 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (13.2÷13.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 130 | IC HMC407 | 15 | Chiếc | Tần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230mA | ||
| 131 | IC HMC412MS8G | 12 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 132 | IC HMC422 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 133 | IC HMC488MS8G | 18 | Chiếc | Nguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz | ||
| 134 | IC HMC509LP5 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (7.8÷8.8)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 135 | IC HMC529-MPS | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 136 | IC HMC542 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Số bit điều khiển: 6 bit | ||
| 137 | IC HMC542-BBR | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB | ||
| 138 | IC HMC6505LC5 | 5 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15dB; Công suất đầu ra: +35dBm | ||
| 139 | IC HMC653LP2E | 2 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 3dB | ||
| 140 | IC HMC656LP2 | 8 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB | ||
| 141 | IC HMC658LP | 7 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB | ||
| 142 | IC HMC700LP4 | 3 | Chiếc | Dải tần số làm việc:(0.1÷8)GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 143 | IC HMC704LP4E | 3 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:8GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC | ||
| 144 | IC HMC709LC5 | 1 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (11÷17)GHz; Điện áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)°C; Hệ số khuếch đại:13dB | ||
| 145 | IC HMC794LP3E | 2 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:2GHz; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 146 | IC HMC860LP3E | 1 | Chiếc | Số kênh đầu ra: 4; Điện áp làm việc: (4.8÷5.6)VDC | ||
| 147 | IC HMC877LC3 | 8 | Chiếc | Thời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC | ||
| 148 | IC HMC925LC5 | 3 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (5.5÷8.6)GHz ; Đ.áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ h.động: (-40÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 16.5dB | ||
| 149 | IC HMC984LP4E | 1 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:200MHz; Điện áp làm việc: (3÷5)VDC | ||
| 150 | IC HMC995LP5GE | 8 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 16GHz; Công suất đầu ra: 34.5 dBm | ||
| 151 | IC HMC-VVD102 | 3 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 27GHz; Suy hao tối đa: 18dB | ||
| 152 | IC ICS570B | 9 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC | ||
| 153 | IC IDT74LVC244AQ | 3 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC | ||
| 154 | IC KA2 | 4 | Chiếc | Mức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C | ||
| 155 | IC KBU1006G | 3 | Chiếc | Dòng cung cấp: 10A; Điện áp đỉnh: 600V | ||
| 156 | IC LDKM 9344 | 5 | Chiếc | Dòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V | ||
| 157 | IC LDQB | 9 | Chiếc | Giá trị danh định 6V/150mA | ||
| 158 | IC LDSB | 23 | Chiếc | Điện áp cung cấp 1,5-5V | ||
| 159 | IC LM1117 | 8 | Chiếc | 1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 800mA | ||
| 160 | IC LM2574-5P | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA | ||
| 161 | IC LM2575 | 19 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4,75-60V ; điện áp đầu ra 1,23-57V, dòng tĩnh 10mA | ||
| 162 | IC LM2596 | 11 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (0,75 ÷ 7)VDC; | ||
| 163 | IC LM2672 | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào 8-40V; điện áp đầu ra 3,3V, dòng đầu ra 1A | ||
| 164 | IC LM78L05ACM | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 165 | IC LM79L05ACM | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 166 | IC LMH6521SQE/NOPB | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4,75-5,25V, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 167 | IC LMH6522SQE/NOPB | 8 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4,75-5,25V, Dòng cấp 465mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, | ||
| 168 | IC LP3966ES-ADJ | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào 2,5-7V, Dòng tĩnh15μA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, | ||
| 169 | IC LT0818 | 2 | Chiếc | Tần số hoạt động 8-18 Ghz | ||
| 170 | IC LT1308 IFE | 1 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-20÷70)°C; Điện áp làm việc: (3.5÷5)VDC; Dòng cung cấp: 1A | ||
| 171 | IC LT1956 | 71 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 172 | IC LT1963A | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 173 | IC LT3469ETS8#TRMPBF | 7 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 33V; Tần số chuyển mạch: 1.3MHz | ||
| 174 | IC LT3844IFE | 22 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A | ||
| 175 | IC LT6108IMS8-2#PBF | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 60)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 176 | IC LTC1264-7CSW#PBF | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz | ||
| 177 | IC LTC1387ISW | 12 | Chiếc | Dòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s | ||
| 178 | IC LTC6403CUD-1#PBF | 10 | Chiếc | Vos 0,4mV; Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)°C | ||
| 179 | IC LTRX | 4 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz | ||
| 180 | IC LTVY | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz | ||
| 181 | IC LTZF 5G33 | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (1,75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; | ||
| 182 | IC MAX 1099C | 3 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC;Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 183 | IC MAX 186 BCWP | 2 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s | ||
| 184 | IC MAX 512 | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us | ||
| 185 | IC MAX202EWE | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh | ||
| 186 | IC MAX2116 | 6 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành 5V; Dải tần 925-2175 MHz | ||
| 187 | IC MAX4373FESA+ | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷28)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)⁰C | ||
| 188 | IC MAX8526 | 6 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (1,425-3,6)VDC. Dải điện áp đầu ra: 500mV-3,4V. Dòng đầu ra 2A | ||
| 189 | IC MAXIM-2150E | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ. | ||
| 190 | IC MBAB 513A | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 191 | IC MEAP LF3B | 43 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2,5÷7,5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 192 | IC Omit-SS-112LM | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.85÷3.8)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 193 | IC OPA699 ID | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA | ||
| 194 | IC PF4AL FDS | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) ⁰C; | ||
| 195 | IC PFNI | 28 | Chiếc | Dòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz | ||
| 196 | IC R53 CE | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.2÷3.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 197 | IC SIL F330-B02WP | 24 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 198 | IC SK16 | 8 | Chiếc | Dòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V | ||
| 199 | IC SP3223ECA | 8 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C | ||
| 200 | IC TL494C | 1 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: 2.5 - 36 V Dải dòng điện làm việc: 1-100 mA; Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40°C +125 °C | ||
| 201 | IC TPS 79625 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz | ||
| 202 | IC VHC 839 | 4 | Chiếc | Dòng điện -0,6÷ -3,7mA; tần số hoạt động 30÷ 70 MHz | ||
| 203 | IC XILINX XC 9572XL | 7 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; nhiệt độ từ 0÷70°C | ||
| 204 | MOSFET IRFB4410Z | 8 | Chiếc | Công suất 23W, Id=97A; Qg=83nC | ||
| 205 | Transistor F52105 | 7 | Chiếc | Sai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 206 | Transistor FR3410 | 9 | Chiếc | Dòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V | ||
| 207 | Transitor A04G-5S | 5 | Chiếc | Vr=400V; If=2A; Ff=1V | ||
| 208 | Transitor C1815 | 8 | Chiếc | Nhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA | ||
| 209 | Transitor dán A4T | 3 | Chiếc | Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 210 | Transitor GALI 03 | 9 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm | ||
| 211 | Transitor GALI 05 | 15 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.1dB; Công suất đầu ra: +18dBm | ||
| 212 | Transitor GALI 22 | 8 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V | ||
| 213 | Transitor GALI 33 | 28 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 214 | Transitor GALI 74 | 48 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm | ||
| 215 | Transitor GALI12 | 7 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷8GHz; Điện áp: 3.5V | ||
| 216 | Transitor GALI39 | 17 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm | ||
| 217 | Transitor GALI84 | 9 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm | ||
| 218 | Transitor KA38PS | 8 | Chiếc | Điện áp định mức 1KV; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 219 | Transitor LM317T | 18 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 220 | Transitor PDS5100H-13 | 10 | Chiếc | Dòng If: 5A; Điện áp hiệu dụng: 100V | ||
| 221 | Transitor SI7430DP-T1-E3 | 10 | Chiếc | Điện áp Vds: 150A; Dòng Id: 26A | ||
| 222 | Transitor ZVL08 | 8 | Chiếc | Dòng Id: 8A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 223 | Tranzitor trường GALI 02 | 40 | Chiếc | Dòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C | ||
| 224 | Tụ 1000EFK | 46 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 1000 μF | ||
| 225 | Tụ 100JFK | 51 | Chiếc | Tụ tantanium; Điện dung 100 μF | ||
| 226 | Tụ cao tần 107A 21262 | 8 | Chiếc | Điện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC | ||
| 227 | Tụ dán (0402) 10 nF | 5 | Chiếc | Điện dung 10nF | ||
| 228 | Tụ dán (0402) 10 pF | 15 | Chiếc | Điện dung 10pF | ||
| 229 | Tụ dán (0402) 100 pF | 2 | Chiếc | Điện dung 100 pF | ||
| 230 | Tụ điện 0402 5% | 90 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 231 | Tụ điện 0603 1% | 163 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 232 | Tụ điện 0805 5% | 115 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 233 | Tụ điện 1206 1% | 24 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 234 | Tụ điện 15A J100 | 10 | Chiếc | Điện dung 100μF; Dòng định mức 15A | ||
| 235 | Tụ điện 22 μF 25V | 8 | Chiếc | Điện dung 22μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 236 | Tụ điện 470 μF 20V | 30 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 20V | ||
| 237 | Tụ điện 470 μF 63V | 12 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 63V | ||
| 238 | Tụ điện 47μF 5V | 16 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 5V | ||
| 239 | Tụ giấy 1% | 24 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 240 | Tụ gốm (2010) 47 μF 15V | 11 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 15V | ||
| 241 | Tụ gốm 0603 0,1µF 1% | 31 | Chiếc | Điện dung 0,1μF; Sai số 1% | ||
| 242 | Tụ gốm 0603 0,2µF 1% | 22 | Chiếc | Điện dung 0,2μF; Sai số 1% | ||
| 243 | Tụ gốm 0603 0,47µF 1% | 19 | Chiếc | Điện dung 0,47μF; Sai số 1% | ||
| 244 | Tụ gốm 0603 1µF 1% | 125 | Chiếc | Điện dung 1μF; Sai số 1% | ||
| 245 | Tụ gốm 0805 10µF 1% | 58 | Chiếc | Điện dung 10μF; Sai số 1% | ||
| 246 | Tụ gốm 0805 4,7µF 1% | 10 | Chiếc | Điện dung 4,7,1μF; Sai số 1% | ||
| 247 | Tụ hóa (dán) 10 μF 10V | 20 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 248 | Tụ hóa (dán) 10 μF 48V | 5 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 48V | ||
| 249 | Tụ hóa (dán) 150 μF 24V | 15 | Chiếc | Điện dung 150μF; Điện áp định mức 24V | ||
| 250 | Tụ hóa 100 VFK 5K6 | 14 | Chiếc | Điện dung 100 μF | ||
| 251 | Tụ hóa 106 | 8 | Chiếc | Điện áp định mức 25V; | ||
| 252 | Tụ hóa 1210 100µF/10V 1% | 13 | Chiếc | Điện dung 100μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 253 | Tụ hóa 1210 15µF 1% | 4 | Chiếc | Điện dung 15μF; Sai số 1% | ||
| 254 | Tụ hóa 1210 220µF/6V 1% | 3 | Chiếc | Điện dung 220μF; Điện áp định mức 6V | ||
| 255 | Tụ hóa 1210 33µF/16V 1% | 1 | Chiếc | Điện dung 33μF; Điện áp định mức 16V | ||
| 256 | Tụ hóa 1210 330µF/10V 1% | 6 | Chiếc | Điện dung 330μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 257 | Tụ hóa 150 KFK 55EM | 40 | Chiếc | Điện dung 150 μF | ||
| 258 | Tụ hóa 1uF/25V | 15 | Chiếc | Điện dung 1μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 259 | Tụ hóa 686D | 26 | Chiếc | Điện áp định mức 250V; | ||
| 260 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 4 | Chiếc | Điện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 261 | Tụ hóa TM220µF/250V | 20 | Chiếc | Điện dung 220μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 262 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 33 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V | ||
| 263 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 28 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 264 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 6 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 265 | Tụ hóa TM47µF/35V | 33 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 266 | Tụ lọc (dán) 100 pF | 4 | Chiếc | Điện dung 100pF | ||
| 267 | Tụ lọc cao tần 10 nF | 40 | Chiếc | Điện dung 10nF | ||
| 268 | Tụ lọc nguồn (0603) 46nF | 5 | Chiếc | Điện dung 46nF | ||
| 269 | Dung dịch Axetol | 1 | Lọ | Chai 1 lít | ||
| 270 | Jack Header 26 chân | 9 | Chiếc | Giắc 26 chân, chuẩn 5,4mm | ||
| 271 | Jum 2 chân | 4 | Chiếc | 2 chân đực, khoảng cách 2 mm | ||
| 272 | Keo tản nhiệt | 3 | Hộp | Dẫn nhiệt tốt | ||
| 273 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 3 | Hộp | Cách điện tốt, chống ăn mòn | ||
| 274 | Giắc lược thanh nguồn 12 chân | 14 | Chiếc | Chuẩn12 chân | ||
| 275 | Giắc nguồn vào 24V | 7 | Chiếc | Điện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g | ||
| 276 | Gioong cao su | 5 | m | Chịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm | ||
| 277 | Nước rửa mạch | 4 | Lit | Chai 1 lít | ||
| 278 | Ốc bắt mạch | 5 | Bộ | Ốc inox 304 | ||
| 279 | Sơn tẩm phủ mạch | 1 | Chai | Chống nước, chống ẩm, chống ăn mòn | ||
| 280 | Thiếc hàn | 4 | Cuộn | 250g/cuộn | ||
| 281 | Cầu chì dán 2008 5A | 3 | Chiếc | Dòng định mức 5A | ||
| 282 | Connector 24 chân | 2 | Chiếc | 24 chân đực, 4 hàng, khoảng cách 2mm, dòng định mức 2A | ||
| 283 | Connector 8 chân | 5 | Chiếc | 8 chân đực, 4 hàng, khoảng cách 2mm, dòng định mức 2A | ||
| 284 | Đầu connector -F | 10 | Chiếc | Chuẩn RF | ||
| 285 | Đầu SMA | 2 | Chiếc | Chuẩn RF, trở kháng 50Ω, tần số tối đa 18GHz | ||
| 286 | Đèn Led 3 màu | 10 | Chiếc | Đường kính 3mm, điện áp 1,8V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên Bán hàng | 1 | Đại hoc hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học/Cao đẳng ngành kỹ thuật /điện tử viễn thông/ tin học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi