Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169579-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211169558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:39:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên Bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại hoc hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành kỹ thuật /điện tử viễn thông/ tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý IV năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2018, 2019, 2020). 5. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc, Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội; 069522.278
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Truyễn dẫn - Thông tin vệ tinh, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn AD8309ARUZ10ChiếcĐiện áp: (2.7 ÷ 6.5)V; Dòng tiêu thụ: 2.9mA; Băng thông tín hiệu: 500MHz
2Bán dẫn ADUM4190ARIZ5ChiếcĐiện áp: (3 ÷ 20)V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Cách ly điện áp: 5kVrms
3Bán dẫn B20100G5ChiếcChịu dòng 10A
4Bán dẫn CMOS FR5210S20ChiếcĐiện áp 10V, dòng điện 5mA
5Bán dẫn CY22392FXI3ChiếcĐiện áp 10V, dòng điện 25mA
6Bán dẫn FRR341010ChiếcĐiện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C;
7Bán dẫn LM392DR6ChiếcĐiện áp: (3 ÷ 32)V; Dòng tiêu thụ: 500uA; Số kênh tín hiệu: 2
8Bán dẫn T7026-PGP2ChiếcĐiện áp cung cấp 3V
9Bán dẫn TLV2702IP5ChiếcĐiện áp: (2.5 ÷ 16)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Số kênh tín hiệu: 2
10Bán dẫn TRF2436IRTBT2ChiếcChịu dòng 2-4A
11Cuộn cảm SMD2026ChiếcSai số 1%
12Cuộn dây 150 M586ChiếcSai số 5%
13Cuộn dây 2104 V RC37ChiếcSai số 5%
14Cuộn dây dán 0402137ChiếcSai số 5%
15Cuộn dây dán 060353ChiếcSai số 5%
16Cuộn dây lọc nguồn 273D12ChiếcSai số 1%; L = 50nH
17Cuộn dây UP2B 100 11CH05J4ChiếcSai số 5%; L = 20nH
18Đi ốt 10 35V1ChiếcĐiện áp Vrrm: 35V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
19Đi ốt 1N5711W-FDITR-ND20ChiếcĐiện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
20Đi ốt 51B B360A30ChiếcĐiện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
21Đi ốt 533 62C10ChiếcĐiện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
22Đi ốt B27B RB4276ChiếcChịu dòng 1A
23Đi ốt D47150M2ChiếcChịu dòng 1A
24Đi ốt D743047ChiếcĐiện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
25Đi ốt DS5100H14ChiếcĐiện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C
26Đi ốt IRF540N8ChiếcĐiện áp Vds: 100V; Dòng Id: 33A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C
27Đi ốt JP 710ChiếcChịu dòng 3A
28Đi ốt MMSD914T144ChiếcĐiện áp đỉnh ngược 100V, dòng tăng 2A
29Đi ốt NL322522T16ChiếcL=820nH; Sai số: 5%; Dòng tối đa: 450mA
30Đi ốt P813L23ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms
31Đi ốt SK3625ChiếcĐiện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A
32Đi ốt SK386ChiếcĐiện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
33Đi ốt SMAJ18A 5%8ChiếcSai số 5%
34Đi ốt SS5100H43ChiếcChịu dòng 1A
35Điện trở 0402 5%465ChiếcSai số 5%
36Điện trở 0603 5%92ChiếcSai số 5%
37Điện trở băng SMD0603x4 100Ω 1%10ChiếcSai số 1%
38Điện trở băng SMD0603x4 10kΩ 1%10ChiếcSai số 1%
39Điện trở băng SMD0603x4 10Ω 1%10ChiếcSai số 1%
40Điện trở băng SMD0603x4 1kΩ 1%15ChiếcSai số 1%
41Điện trở băng SMD0603x4 2,2kΩ 1%2ChiếcSai số 1%
42Điện trở băng SMD0603x4 22Ω 1%12ChiếcSai số 1%
43Điện trở băng SMD0603x4 330Ω 1%14ChiếcSai số 1%
44Điện trở băng SMD0603x4 33Ω 1%12ChiếcSai số 1%
45Điện trở băng SMD0603x4 4,7kΩ 1%7ChiếcSai số 1%
46Điện trở băng SMD0603x4 47kΩ 1%16ChiếcSai số 1%
47Điện trở băng SMD0805x4 10kΩ 1%30ChiếcSai số 1%
48Điện trở dán (0603) 100KΩ7ChiếcĐiện trở 100KΩ, sai số 1%
49Điện trở dán (0805) 100Ω4ChiếcĐiện trở 100Ω, sai số 1%
50Điện trở dán (0805) 51Ω10ChiếcĐiện trở 51Ω, sai số 1%
51Điện trở dán 0603 0Ω 1%18ChiếcĐiện trở 0Ω, sai số 1%
52Điện trở dán 0603 100Ω 1%31ChiếcĐiện trở 100Ω, sai số 1%
53Điện trở dán 0603 10kΩ 1%40ChiếcĐiện trở 10Ω, sai số 1%
54Điện trở dán 0603 120Ω 1%15ChiếcĐiện trở 120Ω, sai số 1%
55Điện trở dán 0603 150Ω 1%4ChiếcĐiện trở 150Ω, sai số 1%
56Điện trở dán 0603 1kΩ 1%64ChiếcĐiện trở 1kΩ, sai số 1%
57Điện trở dán 0603 2,2kΩ 1%2ChiếcĐiện trở 2,2Ω, sai số 1%
58Điện trở dán 0603 22kΩ 1%4ChiếcĐiện trở 22kΩ, sai số 1%
59Điện trở dán 0603 24Ω 1%23ChiếcĐiện trở 24kΩ, sai số 1%
60Điện trở dán 0603 27kΩ 1%10ChiếcĐiện trở 27kΩ, sai số 1%
61Điện trở dán 0603 3,3kΩ 1%3ChiếcĐiện trở 3,3kΩ, sai số 1%
62Điện trở dán 0603 330Ω 1%23ChiếcĐiện trở 330Ω, sai số 1%
63Điện trở dán 0603 33Ω 1%13ChiếcĐiện trở 33Ω, sai số 1%
64Điện trở dán 0603 4,7kΩ 1%10ChiếcĐiện trở 4,7Ω, sai số 1%
65Điện trở dán 0603 470Ω 1%18ChiếcĐiện trở 470Ω, sai số 1%
66Điện trở dán 0603 47kΩ 1%10ChiếcĐiện trở 47kΩ, sai số 1%
67Điện trở dán 0603 47Ω 1%13ChiếcĐiện trở 47Ω, sai số 1%
68Điện trở dán 0603 680Ω 1%34ChiếcĐiện trở 680Ω, sai số 1%
69Điện trở dán 0603 68kΩ 1%4ChiếcĐiện trở 68Ω, sai số 1%
70Điện trở dán 2512 0,003Ω 1%2ChiếcĐiện trở 0,003Ω, sai số 1%
71Điện trở dán 2512 0,1kΩ 1%1ChiếcĐiện trở 0,1kΩ, sai số 1%
72Điện trở nhiệt NTC-95D4ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-55÷200)⁰C
73Điện trở SMD 0805 5%40ChiếcSai số 5%
74Điện trở SMD 1206 1%10ChiếcSai số 1%
75Điốt 5BL33ChiếcChịu dòng 1A
76Điốt T418ChiếcChịu dòng 5A
77Điốt V3H p825L18ChiếcChịu dòng 10A
78Điốt YX74A14ChiếcChịu dòng 10A
79IC 0808H1ChiếcL=1uH, sai số 20%
80IC 4003 EUA4ChiếcDải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
81IC 40061 59T8ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
82IC 4850AA8ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
83IC 517 S0014ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
84IC 51AD SZ7421ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
85IC 7026ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
86IC 74HC5958ChiếcĐiện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA
87IC 7805A2ChiếcĐiện áp ra 5V, dòng đầu ra 2,2A
88IC 79151ChiếcĐiện áp đầu ra: -15V; Dòng cung cấp: 1.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
89IC 7Z041336ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C
90IC 9407A AB4ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
91IC A45A5ChiếcĐiện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
92IC A686ChiếcĐiện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
93IC AD0L19ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
94IC AD8138ARZ-R74ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz, Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V, Dòng tiêu thụ: 17mA
95IC AD8337BCPZ-R23ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.5 ÷ 10) V; Dòng điện BIAS: 0.3uA
96IC ADA4938-1ACPZ-R72ChiếcBăng thông tín hiệu: 1GHz, Điện áp hoạt động: (4.5÷11) V; Dòng tiêu thụ: 37mA
97IC ADA4941-1YRZ-R78ChiếcBăng thông tín hiệu: 30MHz, Điện áp hoạt động: (2.7÷12) V, Dòng tiêu thụ: 2.3mA
98IC ADF410615Chiếcđiện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB
99IC ADF4106 LPS6ChiếcDải tần hoạt động: (1÷5.5)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V; Dòng tiêu thụ: 17mA
100IC ADF4106BRUZ-R716ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (0÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 17mA
101IC ADF4107LVP4ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 15mA
102IC ADL5303ACPZ-R73ChiếcBăng thông tín hiệu: 10MHz, Điện áp hoạt động: (3÷5.5)V; Dòng tiêu thụ: 4.5mA
103IC ADM32023ChiếcDòng cấp vận hành 3mA, tốc độ dữ liệu 460kb/s
104IC AV10516ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB
105IC AV105-071920ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: -5 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 55 dB
106IC B2615ChiếcBán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A
107IC BF6SD6ChiếcBán dẫn NPN; Chịu dòng 1,5A
108IC biến đổi nguồn 10P06 280L4ChiếcĐiện áp 800V, dòng điện 10A
109IC C00A9ChiếcĐiện áp hoạt động: (8÷12)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
110IC Cortina ELLXT971E7ChiếcĐiện áp đầu vào 4,3-38V; giá trị đầu ra 3,3V/1,2A
111IC Cortina WJLXT971E A46ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.0÷5.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
112IC CY62128ELL-45SXI12ChiếcBộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA
113IC DS1337C8ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.8÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
114IC DS2430 927A45ChiếcBộ nhớ: 256 bit; Điện áp hoạt động: (2.8÷6)VDC
115IC F2ABW7268ChiếcĐiện áp 25V; Dòng điện 100mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C
116IC GBP 202 SE6ChiếcTốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
117IC H4826ChiếcĐiện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15
118IC HALO 05262ChiếcĐiện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA
119IC HCPL-09314ChiếcĐiện áp cấp nguồn 3-5,5V, dòng cấp nguồn vận hành 2,5mA
120IC HMC 1162LP5E3ChiếcDải tần hoạt động: (8.25÷10.1)GHz; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
121IC HMC 911LC4B8ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
122IC HMC 992LP5E3ChiếcDải tần hoạt động; 50MHz ÷ 800MHz; Công suất đầu ra: 18.5dBm
123IC HMC1032LP6GE10ChiếcTần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V
124IC HMC1095LP4E4ChiếcSuy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6
125IC HMC11197ChiếcTần số 6GHz, trở kháng 50Ω, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
126IC HMC362S8G8ChiếcDải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA
127IC HMC398QS16G1ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Dải tần 14-15GHz
128IC HMC401QS16G4ChiếcDải tần đầu ra: (9÷15)GHz; Dải tần đầu vào: (DC÷2.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Nhiễu pha: 8.4dB
129IC HMC401QS16G 13.21ChiếcDải tần hoạt động: (13.2÷13.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
130IC HMC40715ChiếcTần số vận hành 5G-7G; Điện áp vào 5V; Dòng làm việc 230mA
131IC HMC412MS8G12ChiếcDải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
132IC HMC4224ChiếcDải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC
133IC HMC488MS8G18ChiếcNguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz
134IC HMC509LP52ChiếcDải tần hoạt động: (7.8÷8.8)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
135IC HMC529-MPS4ChiếcDải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
136IC HMC54210ChiếcDải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Số bit điều khiển: 6 bit
137IC HMC542-BBR8ChiếcDải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB
138IC HMC6505LC55ChiếcHệ số khuếch đại: 15dB; Công suất đầu ra: +35dBm
139IC HMC653LP2E2ChiếcTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 3dB
140IC HMC656LP28ChiếcTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB
141IC HMC658LP7ChiếcTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB
142IC HMC700LP43ChiếcDải tần số làm việc:(0.1÷8)GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
143IC HMC704LP4E3ChiếcTần số làm việc tối đa:8GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC
144IC HMC709LC51ChiếcDải tần đầu ra: (11÷17)GHz; Điện áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)°C; Hệ số khuếch đại:13dB
145IC HMC794LP3E2ChiếcTần số làm việc tối đa:2GHz; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25)VDC
146IC HMC860LP3E1ChiếcSố kênh đầu ra: 4; Điện áp làm việc: (4.8÷5.6)VDC
147IC HMC877LC38ChiếcThời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC
148IC HMC925LC53ChiếcDải tần đầu ra: (5.5÷8.6)GHz ; Đ.áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ h.động: (-40÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 16.5dB
149IC HMC984LP4E1ChiếcTần số làm việc tối đa:200MHz; Điện áp làm việc: (3÷5)VDC
150IC HMC995LP5GE8ChiếcTần số làm việc tối đa: 16GHz; Công suất đầu ra: 34.5 dBm
151IC HMC-VVD1023ChiếcTần số làm việc tối đa: 27GHz; Suy hao tối đa: 18dB
152IC ICS570B9ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC
153IC IDT74LVC244AQ3ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC
154IC KA24ChiếcMức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C
155IC KBU1006G3ChiếcDòng cung cấp: 10A; Điện áp đỉnh: 600V
156IC LDKM 93445ChiếcDòng cung cấp: 5A; Điện áp đỉnh: 450V
157IC LDQB9ChiếcGiá trị danh định 6V/150mA
158IC LDSB23ChiếcĐiện áp cung cấp 1,5-5V
159IC LM11178Chiếc1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 800mA
160IC LM2574-5P15ChiếcĐiện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA
161IC LM257519ChiếcĐiện áp đầu vào 4,75-60V ; điện áp đầu ra 1,23-57V, dòng tĩnh 10mA
162IC LM259611ChiếcDải điện áp đầu vào: (0,75 ÷ 7)VDC;
163IC LM26726ChiếcĐiện áp đầu vào 8-40V; điện áp đầu ra 3,3V, dòng đầu ra 1A
164IC LM78L05ACM25ChiếcĐiện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA
165IC LM79L05ACM25ChiếcĐiện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA
166IC LMH6521SQE/NOPB4ChiếcĐiện áp đầu vào 4,75-5,25V, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
167IC LMH6522SQE/NOPB8ChiếcĐiện áp đầu vào 4,75-5,25V, Dòng cấp 465mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C,
168IC LP3966ES-ADJ4ChiếcĐiện áp đầu vào 2,5-7V, Dòng tĩnh15μA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C,
169IC LT08182ChiếcTần số hoạt động 8-18 Ghz
170IC LT1308 IFE1ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-20÷70)°C; Điện áp làm việc: (3.5÷5)VDC; Dòng cung cấp: 1A
171IC LT195671ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz
172IC LT1963A10ChiếcĐiện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
173IC LT3469ETS8#TRMPBF7ChiếcĐiện áp đầu ra: 33V; Tần số chuyển mạch: 1.3MHz
174IC LT3844IFE22ChiếcĐiện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A
175IC LT6108IMS8-2#PBF4ChiếcDải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 60)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
176IC LTC1264-7CSW#PBF4ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz
177IC LTC1387ISW12ChiếcDòng cấp vận hành 7mA, tốc độ dữ liệu 5Mb/s
178IC LTC6403CUD-1#PBF10ChiếcVos 0,4mV; Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)°C
179IC LTRX4ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3V; Tần số chuyển mạch: 3.3MHz
180IC LTVY8ChiếcDải điện áp đầu vào: (0,.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 100KHz
181IC LTZF 5G338ChiếcDải điện áp đầu vào: (1,75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C;
182IC MAX 1099C3ChiếcDải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC;Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
183IC MAX 186 BCWP2ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s
184IC MAX 5128ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us
185IC MAX202EWE12ChiếcĐiện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh
186IC MAX21166ChiếcĐiện áp cấp vận hành 5V; Dải tần 925-2175 MHz
187IC MAX4373FESA+7ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷28)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)⁰C
188IC MAX85266ChiếcDải điện áp đầu vào: (1,425-3,6)VDC. Dải điện áp đầu ra: 500mV-3,4V. Dòng đầu ra 2A
189IC MAXIM-2150E8ChiếcĐiện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ.
190IC MBAB 513A12ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
191IC MEAP LF3B43ChiếcĐiện áp hoạt động: (2,5÷7,5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
192IC Omit-SS-112LM1ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.85÷3.8)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
193IC OPA699 ID24ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA
194IC PF4AL FDS15ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) ⁰C;
195IC PFNI28ChiếcDòng điện 2,6-3,7mA; tần số hoạt động 3-7 MHz
196IC R53 CE13ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.2÷3.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
197IC SIL F330-B02WP24ChiếcĐiện áp cung cấp 3,3V±10%; Dòng 2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
198IC SK168ChiếcDòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V
199IC SP3223ECA8ChiếcĐiện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C
200IC TL494C1ChiếcDải điện áp làm việc: 2.5 - 36 V Dải dòng điện làm việc: 1-100 mA; Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40°C +125 °C
201IC TPS 7962510ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz
202IC VHC 8394ChiếcDòng điện -0,6÷ -3,7mA; tần số hoạt động 30÷ 70 MHz
203IC XILINX XC 9572XL7ChiếcĐiện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; nhiệt độ từ 0÷70°C
204MOSFET IRFB4410Z8ChiếcCông suất 23W, Id=97A; Qg=83nC
205Transistor F521057ChiếcSai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
206Transistor FR34109ChiếcDòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V
207Transitor A04G-5S5ChiếcVr=400V; If=2A; Ff=1V
208Transitor C18158ChiếcNhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA
209Transitor dán A4T3ChiếcDòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
210Transitor GALI 039ChiếcHệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm
211Transitor GALI 0515ChiếcHệ số khuếch đại: 15.1dB; Công suất đầu ra: +18dBm
212Transitor GALI 228ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V
213Transitor GALI 3328ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm
214Transitor GALI 7448ChiếcDải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm
215Transitor GALI127ChiếcDải tấn số: DC÷8GHz; Điện áp: 3.5V
216Transitor GALI3917ChiếcDải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm
217Transitor GALI849ChiếcDải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm
218Transitor KA38PS8ChiếcĐiện áp định mức 1KV; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
219Transitor LM317T18ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A
220Transitor PDS5100H-1310ChiếcDòng If: 5A; Điện áp hiệu dụng: 100V
221Transitor SI7430DP-T1-E310ChiếcĐiện áp Vds: 150A; Dòng Id: 26A
222Transitor ZVL088ChiếcDòng Id: 8A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
223Tranzitor trường GALI 0240ChiếcDòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C
224Tụ 1000EFK46ChiếcTụ tantanium; Điện dung 1000 μF
225Tụ 100JFK51ChiếcTụ tantanium; Điện dung 100 μF
226Tụ cao tần 107A 212628ChiếcĐiện dung 36pF, điện áp định mức 100VDC
227Tụ dán (0402) 10 nF5ChiếcĐiện dung 10nF
228Tụ dán (0402) 10 pF15ChiếcĐiện dung 10pF
229Tụ dán (0402) 100 pF2ChiếcĐiện dung 100 pF
230Tụ điện 0402 5%90ChiếcSai số 5%
231Tụ điện 0603 1%163ChiếcSai số 1%
232Tụ điện 0805 5%115ChiếcSai số 5%
233Tụ điện 1206 1%24ChiếcSai số 1%
234Tụ điện 15A J10010ChiếcĐiện dung 100μF; Dòng định mức 15A
235Tụ điện 22 μF 25V8ChiếcĐiện dung 22μF; Điện áp định mức 25V
236Tụ điện 470 μF 20V30ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 20V
237Tụ điện 470 μF 63V12ChiếcĐiện dung 470μF; Điện áp định mức 63V
238Tụ điện 47μF 5V16ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 5V
239Tụ giấy 1%24ChiếcSai số 1%
240Tụ gốm (2010) 47 μF 15V11ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 15V
241Tụ gốm 0603 0,1µF 1%31ChiếcĐiện dung 0,1μF; Sai số 1%
242Tụ gốm 0603 0,2µF 1%22ChiếcĐiện dung 0,2μF; Sai số 1%
243Tụ gốm 0603 0,47µF 1%19ChiếcĐiện dung 0,47μF; Sai số 1%
244Tụ gốm 0603 1µF 1%125ChiếcĐiện dung 1μF; Sai số 1%
245Tụ gốm 0805 10µF 1%58ChiếcĐiện dung 10μF; Sai số 1%
246Tụ gốm 0805 4,7µF 1%10ChiếcĐiện dung 4,7,1μF; Sai số 1%
247Tụ hóa (dán) 10 μF 10V20ChiếcĐiện dung 10μF; Điện áp định mức 10V
248Tụ hóa (dán) 10 μF 48V5ChiếcĐiện dung 10μF; Điện áp định mức 48V
249Tụ hóa (dán) 150 μF 24V15ChiếcĐiện dung 150μF; Điện áp định mức 24V
250Tụ hóa 100 VFK 5K614ChiếcĐiện dung 100 μF
251Tụ hóa 1068ChiếcĐiện áp định mức 25V;
252Tụ hóa 1210 100µF/10V 1%13ChiếcĐiện dung 100μF; Điện áp định mức 10V
253Tụ hóa 1210 15µF 1%4ChiếcĐiện dung 15μF; Sai số 1%
254Tụ hóa 1210 220µF/6V 1%3ChiếcĐiện dung 220μF; Điện áp định mức 6V
255Tụ hóa 1210 33µF/16V 1%1ChiếcĐiện dung 33μF; Điện áp định mức 16V
256Tụ hóa 1210 330µF/10V 1%6ChiếcĐiện dung 330μF; Điện áp định mức 10V
257Tụ hóa 150 KFK 55EM40ChiếcĐiện dung 150 μF
258Tụ hóa 1uF/25V15ChiếcĐiện dung 1μF; Điện áp định mức 25V
259Tụ hóa 686D26ChiếcĐiện áp định mức 250V;
260Tụ hóa TM2,2µF/250V4ChiếcĐiện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V
261Tụ hóa TM220µF/250V20ChiếcĐiện dung 220μF; Điện áp định mức 250V
262Tụ hóa TM2200µF/16V33ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V
263Tụ hóa TM2200µF/25V28ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V
264Tụ hóa TM2200µF/35V6ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V
265Tụ hóa TM47µF/35V33ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 35V
266Tụ lọc (dán) 100 pF4ChiếcĐiện dung 100pF
267Tụ lọc cao tần 10 nF40ChiếcĐiện dung 10nF
268Tụ lọc nguồn (0603) 46nF5ChiếcĐiện dung 46nF
269Dung dịch Axetol1LọChai 1 lít
270Jack Header 26 chân9ChiếcGiắc 26 chân, chuẩn 5,4mm
271Jum 2 chân4Chiếc2 chân đực, khoảng cách 2 mm
272Keo tản nhiệt3HộpDẫn nhiệt tốt
273Dung dịch tẩm phủ A103HộpCách điện tốt, chống ăn mòn
274Giắc lược thanh nguồn 12 chân14ChiếcChuẩn12 chân
275Giắc nguồn vào 24V7ChiếcĐiện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g
276Gioong cao su5mChịu nhiệt, chống nước, màu trắng, dày 1mm
277Nước rửa mạch4LitChai 1 lít
278Ốc bắt mạch5BộỐc inox 304
279Sơn tẩm phủ mạch1ChaiChống nước, chống ẩm, chống ăn mòn
280Thiếc hàn4Cuộn250g/cuộn
281Cầu chì dán 2008 5A3ChiếcDòng định mức 5A
282Connector 24 chân2Chiếc24 chân đực, 4 hàng, khoảng cách 2mm, dòng định mức 2A
283Connector 8 chân5Chiếc8 chân đực, 4 hàng, khoảng cách 2mm, dòng định mức 2A
284Đầu connector -F10ChiếcChuẩn RF
285Đầu SMA2ChiếcChuẩn RF, trở kháng 50Ω, tần số tối đa 18GHz
286Đèn Led 3 màu10ChiếcĐường kính 3mm, điện áp 1,8V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên Bán hàng 1 Đại hoc hoặc cao đẳng32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học/Cao đẳng ngành kỹ thuật /điện tử viễn thông/ tin học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->