Gói thầu: Mua sắm thiết bị nội trú, thiết bị dạy học cho các Trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036864-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị nội trú, thiết bị dạy học cho các Trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211036533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:34:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,941,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491252E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.959.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.877.528.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụngCam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn, có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì quản lý/Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bàn giao
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau Điện, Điện tử, mộc, cơ khí.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị nội trú, thiết bị dạy học cho các Trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc năm 2021
Mua sắm thiết bị nội trú, thiết bị dạy học cho các Trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính, kế hoạch huyện Bảo Lạc.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 2 Thị Trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Đối với sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành. - Giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,… đáp ứng các yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chào các hàng hóa tự gia công sản xuất và thông số kỹ thuật không rõ ràng; chưa được tiêu chuẩn hóa thì nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian yêu cầu cung cấp hàng mẫu tối thiểu 05 ngày làm việc. Trong quá trình kiểm tra thông số kỹ thuật của hàng mẫu nếu không giống với đề xuất trong E-HSDT hoặc không đáp ứng E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Bảo Lạc quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Bảo Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Bảo Lạc. Địa chỉ: Tổ dân phố 2 Thị Trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: (0263) 870 491
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây nước nóng lạnh3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Máy lọc nước R.O9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Tủ Lạnh2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Bảng quay 2 mặt3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Bàn cho trẻ20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Ghế cho trẻ80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Giá phơi khăn3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Tủ đựng chăn màn, chiếu3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Bình ủ nước4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Giá để giầy dép3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Nồi cơm điện54CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Giá để xoong nồi bát đĩa 4 tầng bằng inox9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Giá để xoong nồi4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Bàn chế biến thức ăn chín inox3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Máy say thịt16CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Xe đẩy thức ăn 3 tầng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Bếp ga công nghiệp 2 lò3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Tủ để bát đĩa4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Chăn đông cho trẻ224CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
21Chăn hè cho trẻ224CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Gối224CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Chiếu224CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Bộ cốc uống nước (12 cái)15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Bộ vận động xích đu đa chức năng7BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Máy chiếu11BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Bàn hội đồng6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Ghế phòng hội đồng30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Giường tầng145CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Tủ đựng đồ cá nhân112CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Bộ chăn màn chiếu260BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Chiếu120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Màn60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Giàn phơi kép đặt sàn76BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Thùng đựng nước55CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Bộ cốc uống nước (12 cái)82BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Gối444CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Tủ lạnh2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
39Giá thanh inox 4 tầng2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
40Bồn rửa Inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
41Bàn chặt13CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
42Giá để Xoong nồi bát đĩa 4 tầng bằng inox20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
43Bàn inox có giá dưới, có thành sau9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
44Xe đẩy cơm 2 tầng1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
45Xe đẩy xong nồi thức ăn 1 tầng7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
46Bàn ăn học sinh20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
47Ghế ngồi ăn inoc200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
48Bếp ga công nghiệp 2 lò4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
49Tủ nấu cơm dùng ga công nghiệp5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
50Nồi cơm ga2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
51Nồi nấu cháo bằng điện2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
52Lò vi sóng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
53Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
54Tủ để bát đĩa14CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
55Bình nóng lạnh5BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
56Máy lọc nước9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
57Cây nước nóng lạnh4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
58Tivi3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
59Giá phơi quần áo28CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
60Giá để sách vở18CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
61Máy chiếu18BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
62Bàn học sinh bán trú35CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
63Ghế học sinh bán trú70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
64Bàn ghế HS 2 mặt Bán trú, bàn liền ghế ( bộ )116CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
65Bàn giáo viên3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
66Ghế giáo viên3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
67Bảng lớp ( có ô ly )51CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
68Bảng phụ lớp học12CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
69Giường tầng30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
70Tủ đựng đồ cá nhân49CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
71Bộ chăn màn chiếu70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
72Giàn phơi kép đặt sàn38BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
73Thùng đựng nước40CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
74Bộ cốc uống nước (12 cái)36BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
75Tủ nấu cơm dùng ga công nghiệp9CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
76Bếp ga công nghiệp 2 lò6CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
77Quạt cây công nghiệp33CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
78Bàn ăn học sinh107CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
79Ghế ăn học sinh860CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
80Quạt điện treo tường30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
81Quạt cây30CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
82Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
83Xe đẩy thức ăn thu gom bát1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
84Giá thanh inox 4 tầng3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
85Giá để xoong nồi7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
86Tủ đựng thức ăn chín3CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
87Bàn chia thức ăn2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
88Tủ để bát đĩa4CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
89Bàn inox có giá dưới, có thành sau1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
90Lò vi sóng1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
91Bàn chặt1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
92Nồi nấu cháo bằng điện5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
93Máy lọc nước1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
94Máy chiếu19BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
95Bàn học sinh THCS100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
96Ghế học sinh THCS220CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
97Bộ bàn ghế học sinh THCS ( Bàn liền ghế )60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
98Bàn giáo viên10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
99Ghế giáo viên10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
100Đệm nhảy cao5CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
101Cột nhảy cao (bộ)1BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
102Xà nhảy cao2CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
103Loa kéo1CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
104Bàn hội đồng10CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
105Ghế phòng hội đồng60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
106Tủ bảo ôn7CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491252E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.959.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.877.528.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụngCam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn, có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì quản lý/Giám đốc dự án 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bàn giao 3 - Sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau Điện, Điện tử, mộc, cơ khí.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->