Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169948-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:42:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,482,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc robot
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/3/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các Hạng mục
B Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 2
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,005m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,123100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,103tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,017tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IIChương V0,16100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,094m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V71,646m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V8,764100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,193tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,365tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,136tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V1,315tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V0,418100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnChương V0,418100m cọc
19Cọc dẫn để ép âmChương V1cái
20Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V11,4100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V76mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V2,375m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,024100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V149,434m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,498100m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,146100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,275100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,044m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,847100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,263100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,298tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,394tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,89tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V55,155m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,268100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,515tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,795m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V23,827m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,446100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,252tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,796m3
44Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,337m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,764m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,052100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,362m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,218m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V18,541m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,706m2
56Ngâm nước xi măng chống thấmChương V22,706m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,656m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,099100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,853tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,649tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,167tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,587m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,408100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,232100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,551tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,7tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,384tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V35,714m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,434100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,708100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,717tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V94,386m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,982100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,248tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,336tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,127m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,007100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,334tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,49tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,338m3
85Gia công xà gồ thépChương V0,64tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V0,64tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,586m2
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,314100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,931m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V85,952m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,017m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,483m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,506m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,795m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V641,264m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V904,159m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,661m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,55m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V435,799m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Chương V577,209m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,685m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,708m2
104Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V52,74m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V143,37m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V878,665m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.183,11m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,575m3
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V11,815m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,554100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V27,556m3
112Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V542,739m2
113Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V5,874m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V35,265m2
115Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V136,397m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V364,253m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V136,991m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V136,991m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,991m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,506m2
121Khung bàn đáChương V6bộ
122Đục lỗ bàn đáChương V12bộ
123Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V167,67m2
124Tay vị WCKT + lắp đặtChương V1bộ
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V119,801m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,673m3
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V53,46m2
128Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V83,286m2
129Gia công lan canChương V2,504tấn
130Lắp dựng lan can sắtChương V71,337m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V325,298m2
132Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V162,6331 lỗ khoan
133Thổi lỗ, bơm keo ramsetChương V163lỗ
134Vít liên kết chôn tườngChương V201,317cái
135Tay vịn cầu thang bằng gỗ limChương V35,3m
136Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏChương V1,419100m2
137Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Chương V99,56m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V99,56m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,846m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V143,406m2
141Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V55,08m2
142Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V17,76m2
143Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V38,88m2
144Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V25,92m2
145Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V15,3m2
146Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V17,1m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,112tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V70,92m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,484m2
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,895m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,013100m3
153Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,729m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,002m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V9,565m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,565m2
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,242m3
159Đất màu trồng câyChương V7,242m3
160Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V24,139m2/tháng
161Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcChương V113,865cây/lần
162Cây chuỗi ngọcChương V113,865cây
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,169100m2
C Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 3
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,011m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,246100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,06tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,206tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,004tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,035tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,32100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V2mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,188m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,002100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V118,782m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V14,529100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,636tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V12,211tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,226tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V2,18tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V0,693100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnChương V0,693100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V18,9100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V126mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V3,938m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,039100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V290,136m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,926100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,263100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,578m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,444100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,941100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,521tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,492tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,264tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V103,347m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,505100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,778tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,335m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V42,601m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,491100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,382tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,396m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,96m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,048100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,446tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,736m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,234100m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,098100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,495tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,893tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,421tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V36,697m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,181100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,266100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,78tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,016tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,383tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V67,914m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,721100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,906100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,593tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V194,075m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,982100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,248tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,336tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,127m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,768100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,551tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,905tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,099m3
71Gia công xà gồ thépChương V1,975tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V1,975tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V251,712m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,732100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,498tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,088m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V152,632m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,419m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V124,748m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V30,752m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.086,227m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.587,048m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V359,374m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V159,846m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V815,022m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.462,7m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,2m2
89Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V166,188m2
90Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V80,676m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V255,96m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.526,277m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.289,004m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,725m3
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V42,952m2
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V30,504100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V66,652m3
98Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.446,023m2
99Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V11,088m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V88,401m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,673m3
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V53,46m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V83,286m2
104Gia công lan canChương V2,504tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V71,337m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V325,298m2
107Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V162,6331 lỗ khoan
108Thổi lỗ, bơm keo ramsetChương V163lỗ
109Vít liên kết chôn tườngChương V201,317cái
110Tay vịn cầu thang bằng gỗ limChương V35,3m
111Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏChương V4,335100m2
112Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Chương V34,764m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V34,764m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V194,734m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V222,514m2
116Gia công hệ khung dànChương V0,497tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V0,497tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,081m2
119Kính cường lực dày 12mmChương V8,892m2
120Bulong M16Chương V48cái
121Bulong M20Chương V8cái
122Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V136,08m2
123Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V3,18m2
124Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V116,64m2
125Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V77,76m2
126Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V13,005m2
127Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V17,1m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,956tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,8m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,864m2
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,262m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,014100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,028100m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,102100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,639m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,254m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V21,512m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,512m2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,288m3
140Đất màu trồng câyChương V16,288m3
141Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V54,293m2/tháng
142Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcChương V256,1cây/lần
143Cây chuỗi ngọcChương V256,1cây
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,022m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,053100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,107100m3
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,189m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V27,246m3
150Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V86,595m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V94,716m2
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,529m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V10,104m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,104m2
155Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,922m2
156Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V17,922m2
157Gia công lan can InoxChương V0,306tấn
158Lắp dựng lan can inoxChương V23,902m2
159Bản mã inox 60x60x2Chương V20cái
160Bản mã inox 60x60x2Chương V4cái
161Bulong inox M8Chương V80cái
162Bulong inox M10Chương V16cái
163Gia công hệ thép hôpChương V3,171tấn
164Lắp dựng lan can sắtChương V199,802m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V288,722m2
166Tấm alumium trang tríChương V65,202m2
167Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V7841 lỗ khoan
168Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731Chương V784lỗ
169Bulong M16x150Chương V784cái
170Bản mã PL6Chương V392cái
171Chữ mika cao 800 sảnh chính "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN"Chương V21chữ
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,522100m2
D Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 4
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,318m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,162100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,043tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,135tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,03tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,21100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V2mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,094m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V95,396m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V11,709100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,175tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,764tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,136tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V2,288tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V0,418100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnChương V0,418100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V15,2100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V152mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V2,375m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,024100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V149,434m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,498100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,146100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,275100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,044m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,847100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,263100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,298tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,394tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,89tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V55,155m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,268100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,515tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,795m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V23,827m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,446100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,252tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,796m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,337m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,764m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,052100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,362m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,218m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
53Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V18,541m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,706m2
55Ngâm nước xi măng chống thấmChương V22,706m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,656m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,099100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,853tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,649tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,167tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,587m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,444100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,232100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,551tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,7tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,384tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V35,714m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,433100m2
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,708100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,717tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V94,386m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,982100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,248tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,336tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,127m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,007100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,334tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,49tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,338m3
84Gia công xà gồ thépChương V0,64tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V0,64tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,586m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,344100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,789m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V85,952m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,017m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,483m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,506m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,795m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V638,864m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V904,159m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,661m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,55m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V442,399m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V577,109m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,685m2
102Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,708m2
103Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V52,74m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V143,37m
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V876,265m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.189,61m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,575m3
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V11,815m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,554100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V27,556m3
111Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V542,739m2
112Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V5,874m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V35,265m2
114Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V136,397m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V364,253m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V136,991m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V136,991m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,991m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,506m2
120Khung bàn đáChương V6bộ
121Đục lỗ bàn đáChương V12bộ
122Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩmChương V167,67m2
123Tay vị WCKT + lắp đặtChương V1bộ
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V119,801m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,673m3
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V53,46m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V83,286m2
128Gia công lan canChương V2,504tấn
129Lắp dựng lan can sắtChương V71,337m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V325,298m2
131Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V162,6331 lỗ khoan
132Thổi lỗ, bơm keo ramsetChương V163lỗ
133Vít liên kết chôn tườngChương V201,317cái
134Tay vịn cầu thang bằng gỗ limChương V35,3m
135Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏChương V1,419100m2
136Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Chương V99,56m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V99,56m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,846m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V143,406m2
140Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V55,08m2
141Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V17,76m2
142Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V38,88m2
143Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V25,92m2
144Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V15,3m2
145Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V17,1m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,112tấn
147Lắp dựng hoa sắt cửaChương V70,92m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,484m2
149Đào đất móng băng, rộng Chương V1,895m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,013100m3
152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,729m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,002m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V9,565m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,565m2
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,242m3
158Đất màu trồng câyChương V7,242m3
159Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V24,139m2/tháng
160Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcChương V113,865cây/lần
161Cây chuỗi ngọcChương V113,865cây
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,169100m2
E Nhà hiệu bộ: PHẦN KÉT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,005m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,124100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,103tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,017tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,16100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,094m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V112,182m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V13,798100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,434tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,532tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,213tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V2,059tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V0,655100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnChương V0,655100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V17,85100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V119mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V3,719m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,037100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V267,485m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,892100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,248100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,446100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,562m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,384100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,378100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,054tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,195tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V90,937m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,465100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,494tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,032m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V43,085m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,659100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,444tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,224tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,245m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,894m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,087100m3
48Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,337m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,764m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,052100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,362m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,218m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V18,541m2
59Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,706m2
60Ngâm nước xi măng chống thấmChương V22,706m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,656m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,142100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,319tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,538tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,803tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,334m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,437100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,885100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,413tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,189tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,291tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V59,822m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,488100m2
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V12,245100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,692tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V169,571m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,888100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,616tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,967tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,044m3
85Gia công xà gồ thépChương V1,664tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V1,664tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,024m2
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,614100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,859m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,539100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,463tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,547tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,339m3
F Nhà hiệu bộ: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V277,011m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,713m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V49,64m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.017,758m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.528,733m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V353,435m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V114,632m2
8Trá má cửaChương V142,967m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V723,372m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.207,991m2
11Trát ovang, vữa XM mác 75Chương V87,638m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,9m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V278,905m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.833,864m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.458,831m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,636100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V41,824m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V1.217,96m2
19Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V9,427m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V93,249m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V52m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V62,269m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V198,405m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V62,269m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V62,269m2
26Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩmChương V66,18m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,157m2
28Đục lỗ bàn đáChương V9lỗ
29Khung bàn đáChương V9cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,569m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V33,826m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V44,075m2
33Gia công lan canChương V3,7tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V181,547m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,128m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V301 lỗ khoan
37Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanChương V30lỗ
38Vít liên kếtChương V336,717cái
39Tay vin cầu thang gỗ lim D60Chương V18,404md
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V133,487m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V159,698m2
42Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V26,211m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi day 0.45mmChương V3,686100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,529m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V10,104m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,922m2
47Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V17,922m2
48Gia công lan canChương V0,306tấn
49Lắp dựng lan can inoxChương V23,902m2
50Bản mã inox 60x60x2Chương V20cái
51Bản mã inox 80x60x2Chương V4cái
52Bulong inox M8Chương V80cái
53Bulong inox M10Chương V16cái
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,397m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,325m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V40,32m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,152m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,055100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,883m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,411m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V9,616m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,616m2
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,028m3
65Đổ đất trồng câyChương V11,028m3
66Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V24,691m2/tháng
67Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V144,05cây/lần
68Cây chuỗi ngọc (5 cây 1m)Chương V144,05cây
69Gia công hệ khung dànChương V0,278tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V0,278tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,893m2
72Kính cường lực dày 12mmChương V8,62m2
73Bulong M16Chương V24cái
74Bulong M20Chương V4cái
75Gia công lan canChương V0,494tấn
76Lắp dựng lan can sắtChương V25,591m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,268m2
78Tấm alumium bọc trang tríChương V14,477m2
79bản mã PL6Chương V72cái
80Bulong M16x150Chương V288cái
81Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2881 lỗ khoan
82Thổi sạch bui, bơm dung dịch sikadur731 vào lỗ khoanChương V288lỗ
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,92tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V168,84m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,267m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V109,62m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V13,35m2
88Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V100,44m2
89Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V62,64m2
90Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V5,76m2
91Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V37,572m2
92Lam nhôm chuyển động (Thanh lam, khung xương, phụ kiện, lắp đặt...)Chương V40,5m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,005100m2
G Nhà bộ môn: PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,005m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,123100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,103tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,017tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,16100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,094m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V112,182m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V13,723100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,434tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,532tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,213tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V2,059tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,655100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnChương V0,655100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V17,85100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V119mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V3,719m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,037100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V267,485m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,892100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,248100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,436100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,351m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,384100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,378100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,054tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,195tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V90,937m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,465100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,494tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,032m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V40,463m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,585100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,384tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,43m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,894m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,087100m3
48Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,337m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,764m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,052100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,362m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,218m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V18,541m2
59Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,706m2
60Ngâm nước xi măng chống thấmChương V22,706m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,656m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,142100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,319tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,538tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,803tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,334m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,437100m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,885100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,417tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,158tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,189tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V59,822m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,489100m2
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V12,245100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,692tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V169,57m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,888100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,616tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,967tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,044m3
85Gia công xà gồ thépChương V1,664tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V1,664tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V129,024m2
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,614100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,859m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,539100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,463tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,547tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,339m3
H Nhà bộ môn: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V239,834m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,566m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V49,64m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.021,27m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.048,158m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V353,435m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V122,67m2
8Trá má cửaChương V139,887m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V735,682m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.226,393m2
11Trát ovang, vữa XM mác 75Chương V87,638m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,9m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V278,905m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.370,657m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.462,343m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,655100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,131m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V1.196,037m2
19Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75Chương V9,427m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600)Chương V67,356m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V38,358m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V43,967m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V170,145m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V43,967m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V43,967m2
26Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩmChương V45,03m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,12m2
28Đục lỗ bàn đáChương V6lỗ
29Khung bàn đáChương V6cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,569m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V33,826m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V44,075m2
33Gia công lan canChương V3,72tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V181,547m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,001m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V301 lỗ khoan
37Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanChương V30lỗ
38Vít liên kếtChương V336,717cái
39Tay vin cầu thang gỗ lim D60Chương V18,404md
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V133,487m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V152,039m2
42Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V18,552m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V3,773100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,529m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V10,104m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,922m2
47Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V17,922m2
48Gia công lan canChương V0,306tấn
49Lắp dựng lan can inoxChương V23,902m2
50Bản mã inox 60x60x2Chương V20cái
51Bản mã inox 80x60x2Chương V4cái
52Bulong inox M8Chương V80cái
53Bulong inox M10Chương V16cái
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,625m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V19,692m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,397m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,325m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V40,32m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,152m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,055100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,883m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,411m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V9,616m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,616m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,028m3
67Đổ đất trồng câyChương V11,028m3
68Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V24,691m2/tháng
69Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V144,05cây/lần
70Cây chuỗi ngọc (5 cây 1m)Chương V144,05cây
71Gia công hệ khung dànChương V0,278tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChương V0,278tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,893m2
74Kính cường lực dày 12mmChương V8,62m2
75Bulong M16Chương V24cái
76Bulong M20Chương V4cái
77Gia công lan canChương V0,494tấn
78Lắp dựng lan can sắtChương V25,591m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,268m2
80Tấm alumium bọc trang tríChương V14,477m2
81bản mã PL6Chương V72cái
82Bulong M16x150Chương V288cái
83Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2881 lỗ khoan
84Thổi sạch bui, bơm dung dịch sikadur731 vào lỗ khoanChương V288lỗ
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,902tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V168,48m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,652m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V109,62m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V13,35m2
90Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V103,68m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V60,48m2
92Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V4,32m2
93Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V37,572m2
94Lam nhôm chuyển động (Thanh lam, khung xương, phụ kiện, lắp đặt...)Chương V40,5m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,005100m2
I NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,005m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,123100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,03tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,103tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,017tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,16100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,094m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,001100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V41,479m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,074100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,27tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,264tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,079tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,761tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V0,242100m
18Nhổ cọc ép âm bê tôngChương V0,242100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IIChương V6,6100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V44mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V1,375m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,014100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V126,786m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,423100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,125100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,29100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,257m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,599100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,452100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,134tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,713tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,977tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V39,485m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,292100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,223tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,002m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,324m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,35m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,334100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,203tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,672m3
46Đào móng công trình, đất cấp IIChương V18,337m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,764m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,052100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,151tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,362m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,218m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V18,541m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,706m2
58Ngâm nước xi măng chống thấmChương V22,706m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,039tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,656m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,09m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,762m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,109100m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,968100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,584tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,21tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,736tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,719m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,868100m2
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,466100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,73tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,831tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V20,524m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,56100m2
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,754100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,721tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,719tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V25,16m3
84Gia công xà gồ thépChương V2,923tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V2,923tấn
86Tiren M10 dài 1200mmChương V48bộ
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,338tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V4,338tấn
89Bulong M18 dài 500Chương V60cái
90Gia công giằng mái thépChương V0,291tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,291tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V317,989m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,402100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,286tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,791m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,066100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,721m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V73,381m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,882m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,613m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,04m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,168m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,801m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V522,903m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V564,479m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,53m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,033m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V92,475m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V159,729m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V175,4m2
113Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V40,275m2
114Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,897m2
115Kẻ chỉ lõm trên tườngChương V469,04m
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V150,36m
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V134,98m
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V5,526m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V930,093m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V631,251m2
121Sơn tranh trang tríChương V33hình
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V274,178m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V274,178m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏChương V4,969100m2
125Lam chớp nhôm dày 1.2mmChương V67,2m2
126Đắp cát tôn nềnChương V2,781100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V41,392m3
128Trải thảm sân thể thao dày 0.45mm chống mài mòn trơn trượtChương V289,2m2
129Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kemChương V98,06m2
130Lát đá chân cửa điChương V2,548m2
131Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơnChương V21,017m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắngChương V51,744m2
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiChương V21,017m2
134Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12 chịu ẩmChương V21,6m2
135Khung xương bàn đáChương V2bộ
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,305m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,539m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V10,288m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,288m2
140Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậmChương V18,617m2
141Gia công lan can bằng inoxChương V0,3tấn
142Bulong M8Chương V80cái
143Bulong M10Chương V16cái
144Lắp dựng lan can inoxChương V22,046m2
145Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V18,617m2
146Đào móng công trình, đất cấp IIChương V6,857m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,046100m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,638m3
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,513m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V14,681m3
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V70,257m2
155Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V72,515m2
156Vách kính khung nhôm, kính dày 6.38mmChương V30,876m2
157Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V13,446m2
158Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V3,78m2
159Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V13,635m2
160Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V40,392m2
161Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V5,472m2
162Cửa sổ hất, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mmChương V14,088m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V1,036tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaChương V60,24m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,794m2
166Biểu tượng thể thao trên vách kínhChương V2bộ
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,22100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,88100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V0,88100m2
J Nhà bếp + ăn: PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,0053m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,122100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0299tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,1032tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0018tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0177tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,1625100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V0,0938m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0009100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V73,5313m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V8,9274100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,2511tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,5356tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1396tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V1,3829tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,429100m
18Nhổ cọc ép âm bê tôngChương V0,429100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V11,895100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V78mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V2,4375m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0244100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V199,1103m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6637100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1941100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4732100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,7676m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,3416100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,7163100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,3645tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8914tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,7203tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V72,8579m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V46,0821m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn dốcChương V0,177100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3951tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V5,1844m3
38Đào móng công trình, đất cấp IIChương V14,3997m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0112100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,7638m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0502100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0523tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,3605m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,2061m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V13,832m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V18,5406m2
49Quét nước xi măng 2 nướcChương V23,537m2
50Ngâm nước xi măng chống thấmChương V23,537m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0297100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0386tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,655m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V30,7894m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1026100m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0328100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,987m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1628tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2825m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,3338m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V27,416m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V48,4676m2
65Quét nước xi măng 2 nướcChương V48,4676m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,1023100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Chương V0,1913tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bế, đá 1x2, mác 200Chương V1,0485m3
69Cửa thăm inoxChương V1,74cái
70Joang cao su ngăn mùiChương V8,8md
71Lưới chắn rác inoxChương V3bộ
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,7562100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6557tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,2828tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4228tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,8537m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,1965100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1867tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,952tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,0876tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V35,1598m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,5869100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,4923tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0755tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V95,4031m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6178100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,8432tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2764tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,9602m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2848100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2841tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,389tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,3121m3
94Gia công xà gồ thépChương V1,7328tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7328tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V220,8m2
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3262100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2363tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,7941m3
K Nhà bếp + ăn: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V158,3448m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,8278m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,3121m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V488,2886m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V841,601m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,555m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,6568m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V367,274m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V725,5293m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V124,03m
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.245,8637m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V488,2886m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5127100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,7687m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V601,2211m2
16Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V6,732m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V67m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V38,8268m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V78,0496m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V201,324m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V78,2476m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V78,2476m2
23Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩmChương V79,8m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,14m2
25Đục lỗ bàn đáChương V8lỗ
26Khung bàn đáChương V4cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,8711m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V38,556m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V55,3432m2
30Gia công lan canChương V1,8547tấn
31Vít liên kếtChương V98cái
32Lắp dựng lan can sắtChương V100,465m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,2209m2
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V14,66671 lỗ khoan
35Bơm keo Ramset vào các lỗ khoanChương V15lỗ
36Tay vin cầu thang gỗ lim D60Chương V31,53md
37Thang lên máiChương V2cái
38Nắp tôn cửa thang lên máiChương V2cái
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V211,0858m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V160,2538m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V58,523m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V3,227100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4143m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V10,3805m2
45Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Chương V22,477m2
46Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V22,477m2
47Gia công lan canChương V0,2284tấn
48Lắp dựng lan can inoxChương V23,902m2
49Bulong inox M8Chương V80cái
50Bulong inox M10Chương V16cái
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0343100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7751m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,7182m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V38,43m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,0608m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0112tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V67,14m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,0609m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V33,8m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V10,88m2
61Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V63,84m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V20,54m2
63Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V4,32m2
64Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mmChương V21,106m2
65Cửa phòng để thực phẩmChương V4,092m2
66Ổ khóa tròn trơnChương V2cái
67Bản lềChương V6cái
68Khóa tay gạtChương V2cái
69Thanh thoát hiểmChương V2bộ
70Tay đẩy hơiChương V2cái
71Tay nắm cửaChương V2cái
72Chốt âmChương V4cái
73Cục hít chặn cửaChương V2cái
74Thang tời thực phẩmChương V1cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,2926100m2
L NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V132bộ
2Vòi xịt xíChương V132bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V132cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V57bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V57bộ
6Lắp đặt khay đựng xà phòngChương V57cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V49bộ
8Van xả tiểu namChương V49bộ
9Lắp đặt gương soiChương V57cái
10Bơm cấp nước sinh hoạt Q=16m3/h; H=30mChương V2bộ
11Van phao cơ DN32Chương V1bộ
12Van phao cơ DN25Chương V8bộ
13Cảm biến mực nướcChương V3bộ
14Khoan giếngChương V1giếng
15Van xả khí tự động DN15Chương V2cái
16Van 2 chiều nối bích DN60Chương V2cái
17Van 2 chiều nối bích DN50Chương V2cái
18Van 1 chiều nối bích DN50Chương V2cái
19Van nhựa PPR D40Chương V12cái
20Van nhựa PPR D32Chương V21cái
21Van nhựa PPR D25Chương V30cái
22Van nhựa PPR D20Chương V3cái
23Mối nối mềm bích DN60Chương V2cái
24Mối nối mềm bích DN50Chương V2cái
25Bích thép rỗng DN60Chương V10cặp bích
26Bích thép rỗng DN50Chương V9cặp bích
27Đồng hồ đo lưu lượng DN40Chương V1cái
28Đồng hồ đo áp suất + van bi DN25Chương V4cái
29Rọ bơm kèm van 1 chiều DN60Chương V1cái
30Ống HDPE-PN10 D50Chương V0,18100m
31Ống HDPE-PN10 D40Chương V3,84100m
32Ống HDPE-PN10 D32Chương V0,57100m
33Ống PPR-PN10 D40Chương V0,54100m
34Ống PPR-PN10 D32Chương V2,01100m
35Ống PPR-PN10 D25Chương V3,15100m
36Ống PPR-PN10 D20Chương V0,72100m
37Tê PPR D40Chương V6cái
38Tê PPR D32Chương V12cái
39Tê PPR D25Chương V18cái
40Tê PPR D40x32Chương V9cái
41Tê PPR D40x25Chương V18cái
42Tê PPR D32x25Chương V42cái
43Tê PPR D32x20Chương V60cái
44Tê PPR D25x20Chương V54cái
45Cút PPR D40Chương V18cái
46Cút PPR D32Chương V57cái
47Cút PPR D25Chương V60cái
48Cút PPR D20Chương V180cái
49Cút ren trong D20-1/2"Chương V238cái
50Măng sông PPR D40Chương V6cái
51Măng sông PPR D32Chương V50cái
52Măng sông PPR D25Chương V79cái
53Măng sông PPR D20Chương V5cái
54Tê HDPE-PN8 D50Chương V1cái
55Tê HDPE-PN8 D40Chương V4cái
56Cút HDPE-PN8 D50Chương V3cái
57Cút HDPE-PN8 D40Chương V5cái
58Cút HDPE-PN8 D32Chương V14cái
59Côn thu HDPE-PN8 D50/40Chương V1cái
60Côn thu HDPE-PN8 D40/32Chương V1cái
61Ống thép mạ kẽm BS-M DN60Chương V0,52100m
62Ống thép mạ kẽm BS-M DN50Chương V0,06100m
63Cút thép mạ kẽm DN60Chương V6cái
64Tê thép mạ kẽm DN60Chương V1cái
65Cút thép mạ kẽm DN50Chương V1cái
66Tê thép mạ kẽm DN50Chương V1cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,068m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,159m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,112m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,194m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,904m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,007tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,088m3
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3cái
77Đào móng công trình, đất cấp IIChương V23,887m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,08100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,159100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,44m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,16m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V6,132m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V0,18100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V0,871m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,974m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,6m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,047100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,144tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,913m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
93Ống nhựa UPVC -PN8 D110Chương V5,2100m
94Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V0,57100m
95Ống nhựa UPVC -PN8 D75Chương V4,24100m
96Ống nhựa UPVC -PN8 D42Chương V1,08100m
97Phễu thu sàn + xi phông D75Chương V117cái
98Nút bịt thông tắc trần D110Chương V6cái
99Nút bịt thông tắc trần D90Chương V6cái
100Nút bịt thông tắc trần D75Chương V9cái
101Tê PVC D75Chương V36cái
102Tê PVC D110Chương V66cái
103Tê PVC D60Chương V48cái
104Tê PVC D110x90Chương V93cái
105Tê PVC D110x75Chương V27cái
106Tê PVC D90x75Chương V30cái
107Cút 90 PVC D75Chương V12cái
108Cút 90 PVC D48Chương V84cái
109Cút PVC D110Chương V222cái
110Cút PVC D90Chương V117cái
111Cút PVC D75Chương V72cái
112Măng sông PVC D110Chương V123cái
113Măng sông PVC D90Chương V14cái
114Măng sông PVC D75Chương V106cái
115Măng sông PVC D42Chương V7cái
116Ống HDPE-PN10 tròn trơn D125Chương V1,8100m
117Đào móng công trình, đất cấp IIChương V113,563m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,446100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,891100m3
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,354m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,197100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,032m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V18,894m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V0,566100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,561tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V5,876m3
127Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V85,559m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V24,037m2
129Tấm nắp ga composite KT800x800Chương V31cái
130Tấm nắp ga composite KT900x900Chương V2cái
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V33cái
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V68,262m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,144100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,626100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,251100m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,872100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V95,472m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnhChương V130,416m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V2,496100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,017tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V27,456m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V717,6m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V212,16m2
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,221100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,432tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V48,672m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V624cấu kiện
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V1,761m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,158100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,088100m3
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V5đoạn ống
152Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V4mối nối
153Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V10cái
154Ống nhựa UPVC -PN8 D110Chương V0,11100m
155Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V1,09100m
156Ống nhựa UPVC -PN8 D75Chương V0,48100m
157Quả cầu thu mưa lắp ống D90Chương V118cái
158Quả cầu thu mưa lắp ống D110Chương V22cái
159Phễu thu mưa ban công lắp ống D75Chương V52cái
160Cút PVC 135 D110Chương V412cái
161Cút PVC 135 D90Chương V60cái
162Cút PVC 135 D75Chương V24cái
163Măng sông PVC D110Chương V3cái
164Măng sông PVC D90Chương V273cái
165Măng sông PVC D75Chương V12cái
M ĐIỆN
1ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14WChương V39bộ
2ĐÈN TUBE LED ĐƠN DÀI 1,2M, BÓNG LED 18WChương V88bộ
3ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREOChương V8bộ
4ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18WChương V2bộ
5ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9WChương V2bộ
6QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V51cái
7CÔNG TẮC ĐÔIChương V24cái
8CÔNG TẮC BAChương V6cái
9CÔNG TẮC BỐNChương V1cái
10Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V114cái
11QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3HChương V6cái
12TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
13TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200Chương V2hộp
14TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 10 APTOMATChương V1hộp
15TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMATChương V1hộp
16TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMATChương V5hộp
17TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 5 APTOMATChương V11hộp
18APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA)Chương V28cái
19APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA)Chương V43cái
20APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA)Chương V24cái
21APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA)Chương V10cái
22APTOMAT (MCB 2P 40A/6KA)Chương V2cái
23APTOMAT (MCB 3P 32A/6KA)Chương V2cái
24APTOMAT (MCB 3P 50A/10KA)Chương V5cái
25APTOMAT (MCCB 3P 100A/18KA)Chương V1cái
26CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V15m
27CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 4x6 mm2Chương V5m
28CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2Chương V30m
29CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V150m
30CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V330m
31DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.892m
32DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.514m
33DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2Chương V15m
34DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V150m
35DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2Chương V330m
36DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V946m
37TI TREO THÉP M6Chương V6m
38ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V1.703m
39ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V330m
40ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32Chương V150m
41ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D40Chương V15m
42KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2MChương V7cái
43THÉP TRÒN D10Chương V220m
44BĂNG ĐỒNG 25X3Chương V40m
45CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5MChương V16cọc
46CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MMChương V10m
47TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4UChương V2cái
48ỐNG PVC D20Chương V640m
49ODF 4FOChương V1cái
50SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANGChương V1cái
51SWITCH 24 CỔNGChương V1cái
52Ổ CẮM MẠNG THOẠI RJ45+RJ11 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT)Chương V16cái
53Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT)Chương V16cái
54CÁP CAT5EChương V480m
55PHIẾN ĐẤU DÂY KRONE 20PChương V2cái
56DÂY THOẠI CAT3Chương V320m
57CÁP HDMI 10 MÉTChương V1cái
58ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14WChương V93bộ
59ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREOChương V240bộ
60ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18WChương V60bộ
61ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9WChương V54bộ
62QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V120cái
63CÔNG TẮC ĐÔIChương V21cái
64CÔNG TẮC BỐNChương V30cái
65CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐƠNChương V18cái
66Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V210cái
67QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3HChương V24cái
68TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V3hộp
69TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMATChương V30hộp
70APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA)Chương V66cái
71APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA)Chương V66cái
72APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA)Chương V60cái
73APTOMAT (MCB 3P 80A/10KA)Chương V5cái
74APTOMAT (MCCB 3P 200A/18KA)Chương V1cái
75CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Chương V15m
76CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V1.200m
77DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V2.904m
78DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V2.323m
79DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2Chương V15m
80DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V1.200m
81DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V1.452m
82TI TREO THÉP M6Chương V288m
83ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V2.614m
84ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32Chương V1.200m
85ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D50Chương V15m
86KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2MChương V30cái
87THÉP TRÒN D10Chương V570m
88BĂNG ĐỒNG 25X3Chương V75m
89CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5MChương V25cọc
90CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x35MMChương V10m
91TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4UChương V1cái
92ỐNG PVC D20Chương V1.200m
93ODF 4FOChương V1cái
94SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANGChương V1cái
95Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT)Chương V30cái
96CÁP CAT5EChương V1.200m
97CÁP HDMI 10 MÉTChương V30cái
98ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14WChương V36bộ
99ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREOChương V110bộ
100ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18WChương V20bộ
101ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9WChương V12bộ
102QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V64cái
103CÔNG TẮC ĐÔIChương V12cái
104CÔNG TẮC BỐNChương V10cái
105Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V96cái
106QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3HChương V6cái
107TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
108TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200Chương V2hộp
109TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 10 APTOMATChương V1hộp
110TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMATChương V2hộp
111TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMATChương V7hộp
112TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 18 APTOMATChương V1hộp
113APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA)Chương V27cái
114APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA)Chương V30cái
115APTOMAT (MCB 2P 25A/4.5KA)Chương V6cái
116APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA)Chương V14cái
117APTOMAT (MCB 2P 40A/6KA)Chương V4cái
118APTOMAT (MCB 3P 32A/6KA)Chương V4cái
119APTOMAT (MCB 3P 50A/10KA)Chương V5cái
120APTOMAT (MCCB 3P 100A/18KA)Chương V1cái
121CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V15m
122CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 4x6 mm2Chương V40m
123CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2Chương V40m
124CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V210m
125DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4mm2Chương V360m
126DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V1.320m
127DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.056m
128DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2Chương V15m
129DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V210m
130DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2Chương V180m
131DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V660m
132TI TREO THÉP M6Chương V132m
133ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V1.188m
134ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V180m
135ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32Chương V210m
136ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D40Chương V15m
137KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2MChương V7cái
138THÉP TRÒN D10Chương V220m
139BĂNG ĐỒNG 25X3Chương V40m
140CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5MChương V16cọc
141CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MMChương V10m
142TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4UChương V2cái
143ỐNG PVC D20Chương V440m
144ODF 4FOChương V1cái
145SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANGChương V1cái
146SWITCH 24 CỔNGChương V1cái
147Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT)Chương V30cái
148CÁP CAT5EChương V440m
149CÁP HDMI 10 MÉTChương V10cái
150TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
151TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMATChương V4hộp
152APTOMAT (MCB 3P 40A/15KA)Chương V1cái
153APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA)Chương V6cái
154APTOMAT (MCB 1P 16A/4.5KA)Chương V6cái
155APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA)Chương V9cái
156ĐÈN LAD PHA CHIẾU SÂU 150W,220VChương V28bộ
157ĐÈN PHA LED SÂU 150W, GẮN TƯỜNGChương V2bộ
158ĐÈN TUBE LED ĐƠN DÀI 1,2M, BÓNG LED 18WChương V6bộ
159ĐÈN ỐP TRÀN BÓNG LED 12W, 220VChương V4bộ
160CÔNG TẮC ĐƠNChương V6cái
161CÔNG TẮC ĐÔIChương V1cái
162Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V27cái
163QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V4cái
164CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V160m
165DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V560m
166DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V780m
167DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V8m
168DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2Chương V160m
169DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V280m
170ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V160m
171ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V670m
172KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2MChương V3cái
173CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5MChương V10cọc
174THÉP TRÒN D10Chương V60m
175THANH TIẾP ĐỊA THÉP DẸT 40X4Chương V50m
176GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT THÉP DẸT 25X4; L=100Chương V6cái
177GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT D10, L=150Chương V34cái
178KẸP KIỂM TRAChương V2cái
179BU LÔNG ĐAI ỐC, VÀNH ĐỆM TCVN-M12X25Chương V4cái
180ĐỆM CHÌ LÁ 40X120, D=3MMChương V4cái
181CÁP ĐỒNG BỌC PVC 10MM2Chương V15m
182ĐẦU CỐT ĐỒNGChương V2cái
183ĐÈN ỐP TRÀN BÓNG LED 12W, 3500KChương V29bộ
184ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x20WChương V38bộ
185QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V12cái
186Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V32cái
187CÔNG TẮC ĐÔIChương V4cái
188CÔNG TẮC ĐƠNChương V4cái
189CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀUChương V6cái
190CÁP CU/XLPE/PVC 4X10MM2Chương V15m
191DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Chương V800m
192DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Chương V900m
193DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x10 mm2Chương V15m
194DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V400m
195ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32Chương V15m
196ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V200m
197ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V500m
198TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
199APTOMAT MCCB 3P 150A/18KAChương V1cái
200APTOMAT MCCB 3P 80A/15KAChương V1cái
201APTOMAT MCCB 3P 40A/10KAChương V1cái
202APTOMAT MCB 3P 63A/10KAChương V1cái
203APTOMAT MCB 1P 20A/6KAChương V3cái
204APTOMAT MCB 1P 10A/6KAChương V1cái
205RCBO 1P+N 20A/30MAChương V4cái
206TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200Chương V2hộp
207APTOMAT MCB 3P 40A/15KAChương V1cái
208APTOMAT MCB 1P 20A/6KAChương V4cái
209RCBO 1P+N 20A/30MAChương V4cái
210APTOMAT MCB 3P 25A/10KAChương V1cái
211APTOMAT MCB 2P 20A/10KAChương V3cái
212APTOMAT MCB 1P 20A/6KAChương V1cái
213APTOMAT MCB 2P 10A/6KAChương V1cái
214BỘ KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP 1P-2.5KWChương V1cái
215MẠCH ĐIỀU KHIỂNChương V3cái
216ĐÈN TÍN HIỆU BÁO PHA F21MM, KIỂU LẮP BẢNG 220V/50W (ĐỎ, VÀNG, XANH)Chương V3bộ
217TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
218ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WChương V2bộ
219CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀUChương V1cái
220Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V2cái
221CÁP CU/PVC/PVC 2X2.5MM2Chương V10m
222DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V30m
223ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V15m
224ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WChương V1bộ
225Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V2cái
226Ổ CẮM MẠNG LAN ĐÔIChương V1cái
227CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀUChương V1cái
228CÔNG TẮC BA 1 CHIỀUChương V1cái
229QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V1cái
230ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V20m
231DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V30m
232DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V20m
233DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V15m
234CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Chương V20m
235ỐNG HDPE D40/30Chương V0,2100m
236TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMATChương V1hộp
237APTOMAT (MCB 3P 32A/10KA)Chương V1cái
238APTOMAT (MCB 3P 25A/6KA)Chương V3cái
239APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA)Chương V2cái
240CÁP CAT5EChương V5m
241CÁP THOẠI 2PX0.5Chương V5m
242ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V5m
243ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18WChương V20bộ
244CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Chương V160m
245ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V70m
246ỐNG HDPE D40/30Chương V0,9100m
247ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18WChương V7bộ
248CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Chương V50m
249ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V25m
250ỐNG HDPE D40/30Chương V0,2100m
251APTOMAT MCCB 4P 320A/36KAChương V1cái
252APTOMAT MCCB 3P 200A/18KAChương V1cái
253APTOMAT MCCB 3P 100A/18KAChương V3cái
254APTOMAT MCCB 3P 80A/18KAChương V1cái
255APTOMAT MCCB 3P 50A/18KAChương V1cái
256APTOMAT MCCB 3P 40A/18KAChương V1cái
257APTOMAT MCB 3P 32A/10KAChương V3cái
258HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 4P 320AChương V1bộ
259BIẾN DÒNG 320/5AChương V3bộ
260AMPE KẾ 0-500AChương V3cái
261VÔN KẾChương V1cái
262VÔN KẾ CHUYỂN MẠCHChương V1cái
263ĐÈN TÍN HIỆU BÁO PHA F21MM, KIỂU LẮP BẢNG 220V/50W (ĐỎ, VÀNG, XANH)Chương V3bộ
264TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.2MM, KT: 800X1200X300)Chương V1hộp
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V35,7m3
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,252100m3
267Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,105100m3
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,588100m2
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,29m3
270Khung móng cột điện M16X240X240X650Chương V21bộ
271Cột thép bát giác liền cần đơn 8mChương V21cột
272Choá đèn cao áp + bóng led 100wChương V21bộ
273Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V21bộ
274Dây tiếp địa thép D10Chương V71,4m
275Lắp bảng điện cửa cộtChương V21bảng
276Lắp cửa cộtChương V21cửa
277Aptomat 1P 5A-250VChương V21cái
278Cầu đấu dâyChương V21cái
279Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V189m
280Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V8,87100m
281ỐNG HDPE D40/30Chương V8,87100m
282Hoàn trả vỉa hè, mặt đườngChương V51,446m3
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,118100m3
284Lưới nilong báo hiệu cápChương V887m
285Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,162100m3
286Đào móng công trình, đất cấp IIChương V279,441m3
287Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,676100m3
288Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x150mm2Chương V2,27100m
289Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V1,6100m
290Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V3,77100m
291Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V3,52100m
292Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V1,37100m
293Cáp điện CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Chương V1,32100m
294Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V137m
295Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V132m
296Ống HDPE D130/100Chương V0,1100m
297Ống HDPE D105/80Chương V1,6100m
298Ống HDPE D85/60Chương V3,77100m
299Ống HDPE D50/40Chương V4,89100m
300Ống PVC D32Chương V0,05100m
301Ống thép D150Chương V0,08100m
302Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,118100m3
303Đào móng công trình, đất cấp IIChương V200,22m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,702100m3
305Băng báo hiệu cápChương V260m
306Gạch chỉChương V2.340viên
307Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V19bộ
308Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,673100m3
309Đào móng công trình, đất cấp IIChương V111,336m3
310Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,441100m3
311Băng báo hiệu cápChương V116m
312Gạch chỉChương V1.044viên
313TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 10UChương V1cái
314ỐNG HDPE D40/30Chương V3,3100m
315ODF 4FOChương V1cái
316SWITCH 16 CỔNG, 4 CỔNG QUANGChương V1cái
317CÁP QUANG MULTIIMODE 4FOChương V330m
318PHIẾN ĐẤU DÂY KRONE 20PChương V2cái
319DÂY THOẠI 20 ĐÔIChương V50cái
N BỂ PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V623,223m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,149100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,545m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,085100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,484tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,808tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V15,628m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,147100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,194tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V37,897m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,968100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,631tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,324tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V36,645m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,132100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,82tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,863m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,018tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,181m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V170,755m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V196,314m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V196,314m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V114,636m2
30Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107Chương V481,705m2
31Gia công, lắp dựng thang inoxChương V0,048tấn
32Nắp bịt tônChương V1bộ
33Van khoá D200Chương V1bộ
34Băng cản nước Water stop V250Chương V88m
O BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V64,332m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,245100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,604m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,109100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,439tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,348m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,348100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,431tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,763m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V7,386m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V32,566m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V41,368m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V37,66m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V79,028m2
18Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107Chương V79,028m2
19Nắp bịt tônChương V1cái
P BỂ NƯỚC MƯA
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,945m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,201tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,226m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V4,698m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,021100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,236m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,072100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,99m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V36,656m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V14,76m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,892m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V20,652m2
18Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V20,652m2
Q SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V36,1275100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V36,1275100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7537100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V14,3194100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,8472100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V149,097100m3
R NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V10,0336m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0334100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0669100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,02100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1162100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,3598m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0556tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,04m3
11PL 300x300x1.5Chương V5cái
12PL 80x80x6Chương V20cái
13Bulong M16x700Chương V20cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,8359m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2967100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,1414m3
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,2663100m2
18Máng thu nướcChương V25md
19Gia công xà gồ thépChương V0,6788tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6788tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2375tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2375tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,405m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0308tấn
25Đào móng công trình, đất cấp IIChương V30,3105m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,101100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2021100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3285100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,8557m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2304100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1778tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,328m3
35PL 300x300x1.5Chương V16cái
36PL 80x80x6Chương V64cái
37Bulong M16x700Chương V64cái
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,8398m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8829100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V33,1307m3
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,7481100m2
42Máng thu nướcChương V74md
43Gia công xà gồ thépChương V2,017tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V2,017tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,7502tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,7502tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V251,1043m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0864tấn
S NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V22,7114m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0757100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1514100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1164100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,248m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1611tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1994tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6842m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,0624m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1119100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6156m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,103100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0442tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1053tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9189m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0226100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0085tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1188m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2435100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2263tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6508m3
24Gia công xà gồ thépChương V0,0856tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0856tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,904m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,7229m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1312m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,3926m3
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1835100m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0855tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,1114m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V91,2093m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V31,624m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,7332m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,09m2
38Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,334m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,76m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,2093m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,7812m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,21m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,846m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,211m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,211m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1,409m2
47Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V1,98m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V4,2m2
T NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V22,7114m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0757100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1514100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1164100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,248m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1611tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1994tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6842m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,0624m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1119100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6156m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,103100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0442tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1053tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9189m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0226100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0085tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1188m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2435100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2263tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6508m3
24Gia công xà gồ thépChương V0,0856tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0856tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,904m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,7229m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1312m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,3926m3
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1835100m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0855tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,1114m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V91,2093m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V31,624m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,7332m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,09m2
38Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,334m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,76m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,2093m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,7812m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,21m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,846m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,211m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,211m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1,409m2
47Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V1,98m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V4,2m2
U CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V206,4423m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,0644100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0367100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1186100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,708m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0702tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0722tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0661m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3872m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1942100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0243tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3291m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,1639m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0055100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,011tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,121m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9975m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V25,1681m2
21Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,44m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,3923m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V21,8608m2
24Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240Chương V2,355m2
25Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN" inox cao 300, dày 50 màu bạcChương V1gói
26Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ XUYÊN', "ĐỊA CHỈ: XÃ ĐẠI XUYÊN, HUYỆN PHÚ XUYÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạcChương V1gói
27Bộ logo inoxChương V1gói
28Gia công cửa sắtChương V0,2224tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V17,48m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,5728m2
31Bản lềChương V12cái
32Bánh xe caosu D40Chương V8cái
33Khóa cổngChương V2cái
34Chốt cánh cổngChương V4cái
35Gia công cửa sắtChương V0,1912tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,2m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,4566m2
38Bản lềChương V12cái
39Bánh xe caosu D40Chương V8cái
40Khóa cổngChương V1cái
41Chốt cánh cổngChương V4cái
V TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V68,7831m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2293100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,4586100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,0334100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,5344m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,3757m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V165,344m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,008m2
9Đất trồng câyChương V413,34m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,1491m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0505100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,101100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2276100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,6416m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0115m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V36,416m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240Chương V27,312m2
18Đất trồng câyChương V33,27m3
19Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V658,9536m2/tháng
20Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V20cây/lần
21Cây long não D>=20cmChương V20cây
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V61,5329m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,2051100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,4102100m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,1574100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,8794m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V17,5108m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,5971m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5431100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1889tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3778tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,0211m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1072m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,84m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V37,3385m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,1115m2
37Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,965m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,415m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240Chương V37,3385m2
40Gia công hàng rào hoa sắtChương V1,9333tấn
41Lắp dựng hàng rào sắtChương V192,456m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,6496m2
43Đào móng công trình, đất cấp IIChương V152,8446m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,5095100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,019100m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,391100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V12,121m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V43,4988m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,4515m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,6227100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7781tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9384tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V15,4836m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,4866m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,1251m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,616m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V643,062m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V126,504m2
59Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V153,912m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V923,478m2
61Đào móng công trình, đất cấp IIChương V576,8669m3
62Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,9229100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,8458100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V61,8908100m
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V20,6303m3
66Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V82,521m3
67Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V162,1226m3
68Ống PVC D90Chương V16m
69Vải địa kỹ thuậtChương V2,88m
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,2924100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6197tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7474tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V12,3315m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,3077m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,2928m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V511,8876m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V100,6992m2
79Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V140,5536m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V753,1404m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,088100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V45,9m3
83Lưới chắn bóng polythyleneChương V400m2
84Cột đèn, lướiChương V4cột
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V37,5m3
86Thi công lớp đá mi đệm sânChương V18,75m3
87Thảm cỏ nhân tạoChương V375m2
88Trải lớp hạt cao su chuyên dụngChương V1.875kg
89Nẹp gỗ kt75x30Chương V80md
90Đinh đóng bê tông ramsetChương V160cái
91Đinh giữ cỏChương V1.600cái
92Lớp SHELL bề mặt (hỗn hợp nhũ tường) dày 30Chương V84m2
93Trải lớp hạt cao su SBR và lớp kết dính dày 10Chương V420kg
94Lớp keo PU và EPDM dày 3-4mmChương V84m2
95Nilong chống thấmChương V2.397m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân Chương V359,55m3
97Nilong chống thấmChương V3.122m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Chương V312,2m3
99Cắt khe sân bê tôngChương V134,510m
100Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V3.122m2
W PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V42,37m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V2,1431m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V142,7799m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V151,6444m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V17,12m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V23,1297m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V9,7661m3
9Tháo dỡ cửa Nhà bảo vệChương V5,38m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V23,775m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,3tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V21,9344m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V6,6532m3
14Tháo dỡ cổng, tường ràoChương V9,02m2
15Tháo dỡ biển tên cộtChương V12,88m2
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V107,4079m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V20,0728m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V4,8339100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc robot ≥ 100T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150L, Sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt3
8 Đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Đầm bàn Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc Sử dụng tốt3
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
14 Máy tời Sử dụng tốt2
15 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->