Gói thầu: Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169152-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn
Số hiệu KHLCNT 20211160143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:42:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.454314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.884.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.653.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp chỉ huy huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời 0.5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 0.5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn
Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Đakrông;Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





toánCông ty cổ phần TV Thăng Long, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông;Công ty TNHH TV XD TST Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Đakrông;Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Đakrông;Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5937100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1459m3
4Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7069m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6598100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2424m3
7Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8522100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2016m3
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2655m3
10Xây móng tường bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3973m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m2
12Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1616m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0517tấn
18Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2113100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8198100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6953m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5792tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2498tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3042tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3405100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1968m3
26Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1746m3
27Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4822m3
28Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4447m3
29Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7052m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6201m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2689m3
32Xây bo tôn nền bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7491m3
34Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,291m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5318m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3946100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4141m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam ngang các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883100m2
39Bê tông lam ngang M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6861m3
40Trát các cấu kiện bê tông đúc sẵn trước khi lắp đặt, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,988m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9133tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2957tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3535100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8189m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3856tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1799100m2
51Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5547m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8752100m2
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,752m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2028tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4627tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8292tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9769tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
60Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m2
61Quét dung dịch Kova CT-11A + XM chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,67m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,8738m2
63Gia công thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2482tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0621tấn
65Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
66Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
67Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
68Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4543100m2
69Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.554,435cái
70Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
71Lắp dựng nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
72Khóa ổ hợp kim Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Gia công cấu kiện thang thép lên mái D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
74Lắp đặt cấu kiện cấu kiện thang thép lên mái D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,49121m2
76Lắp đặt ống thoát tràn, thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1,424100m
78Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
79Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
80Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
81Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V687,52m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,87m2
84Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,085m2
85Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,1128m2
86Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,965m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,9568m2
88Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,1571m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V886,115m2
90Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,3919m2
91Kẻ chân móng da quyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7815m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,772m
93Trát đắp trang trí khóa lam treo tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,63m2
95Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3425m2
96Lát đá granite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2628m2
97Lát đá granite tự nhiên màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3204m2
98Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,94m2
99Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,556m2
100Lát nền nhà gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,037m2
101Lát nền sàn cầu nối gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2688m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,6058m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.829,1833m2
104Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,62m2
105Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,96m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,874m2
107Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,56m2
108Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
109Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
110Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
111Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
112Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa tay nắm càiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
113Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V160,894m2
114Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14 mạ kẽm đan ô 150x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,64m2
115Gia công khung sắt trên cửa kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
116Lắp dựng khung sắt, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,358m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,61m2
118Cửa kéo nhôm không lá có U dày 1,0mm sơn tĩnh điện tương đương Đài Loan + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,464m2
119Lắp dựng cửa nhôm kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,464m2
120Khóa ổ Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Biểu tượng bút chì, compa bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m2
122Bảng tên nhà tài trợ bằng đồng ăn mòn uốn nổi khối phẳng KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt biểu tượng, bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8892100m2
125Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
126Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
127Bình chữa cháy C02MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
128Bình chữa cháy ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
B CHIẾU SÁNG, CHÔNG SÉT
1Lắp đặt đèn Led ốp trần 24w D280 (hoặc tương đương Rạng Đông LN12N 300/24w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
2Lắp đặt đèn tuýp 2x36w-1,2m, máng đèn xương cá (hoặc tương đương bộ đèn lớp học Rạng Đông FS40/36x2 CM1*E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
3Lắp đặt đèn tuýp 1x18w-0,6m (hoặc tương đương Rạng Đông T8 M9G - balat điện tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt hộp đấu nối tương đương Sino + cầu đấu 60A hoặc tương đương HanyoungMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu hỗn hợp tròn dẹt hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
11Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
12Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 hoặc tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x6mm2 hoặc tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x2,5mm2 hoặc tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
18Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều có remote (hoặc tương đương Vinawind QTĐ-400XĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,0mm2 hoặc tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.040m
20Lắp đặt dây tiếp đất 1 ruột CV 1x5,5mm2 hoặc tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt hộp điện tổng KT200x300x150mm hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
22Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 hoặc tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm ( hoặc tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm (hoặc tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
27Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
28Đào rãnh đặt cáp thoát sét bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
29Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
31Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
33Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
34Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
36Xi măng PCB30 Bỉm SơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
37Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm (hộp 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
38Ống gốm luồn kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
C MẠNG LAN
1Tủ Rack 2u (tương đương TMC Rack 2U_D400 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
2Lắp đặt cáp UTP CAT6 (tương đương CommScope AMP hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2510 m
3Connector (RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
4Switch 16port (hoặc tơng đương TP-Link TL – SF1016D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
5Switch 8port (hoặc tơng đương TP-Link TL – SF1008D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2xRJ45 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Đấu nối cáp vào đầu ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 giắc cắm
8Lắp đặt đế âm ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
9Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt hoặc tương đương Caesar CT1325Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí hoặc tương đương Caesar BS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt lavabo chân ngắn treo tường hoặc tương đương Caesar L2220+P2436Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt vòi lavabo lạnh hoặc tương đương Caesar B605CMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Bộ xả lavabo hoặc tương đương Caesar BF602AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường hoặc tương đương Caesar W034-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường hoặc tương đương Caesar U0210Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt van xả tiểu nam hoặc tương đương Caesar BF410Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 1,5m3 (ngang) hoặc tương đương Tân Á - Đại ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (hoặc tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (hoặc tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (hoặc tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn hoặc (tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn ( hoặc tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn ( hoặc tương đương TNTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt rắc co PPR D40mm hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt rắc co PPR D32mm hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
37Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm hoặc tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm hoặc tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
42Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mmhoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP4cái
49Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm hoặc tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Đào đất đặt bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
56Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
57Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
58Xây tường bể bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2928m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
60Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
61Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
62Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB4032,424m2
63Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
64Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588m2
65Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
66Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
67Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
71Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
74Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
75Đệm sỏi sạn hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
76Co cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.454314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.884.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.653.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp chỉ huy huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
5 Công nhân 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy tời 0.5T Máy tời 0.5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm dùi Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
6 Máy khoan Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy cắt và uốn sắt thép Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Đầm bàn Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Giàn giáo thép Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê100
13 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy mài Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->