Gói thầu: Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:42:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,302,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.454314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290862E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.884.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.653.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp chỉ huy huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 0.5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XD+ Cung cấp thiết bị Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn Trường Tiểu học Tà Long, huyện Đakrông; Hạng mục: 06 phòng học bộ môn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : UBND huyện Đakrông;Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,746 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1459 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6598 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8522 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2016 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2655 | m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3973 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1616 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8791 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0517 | tấn |
| 18 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2113 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8198 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6953 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3042 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3405 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1968 | m3 |
| 26 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1746 | m3 |
| 27 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4822 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4447 | m3 |
| 29 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7052 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6201 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2689 | m3 |
| 32 | Xây bo tôn nền bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7491 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,291 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5318 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3946 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4141 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam ngang các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lam ngang M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6861 | m3 |
| 40 | Trát các cấu kiện bê tông đúc sẵn trước khi lắp đặt, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,988 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9133 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3535 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8189 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1799 | 100m2 |
| 51 | Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5547 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8752 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,752 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2028 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4627 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8292 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9769 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 60 | Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Kova CT-11A + XM chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,67 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8738 | m2 |
| 63 | Gia công thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | tấn |
| 65 | Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4543 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.554,435 | cái |
| 70 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 72 | Khóa ổ hợp kim Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Gia công cấu kiện thang thép lên mái D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện cấu kiện thang thép lên mái D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4912 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thoát tràn, thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,52 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,87 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,085 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,1128 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,965 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,9568 | m2 |
| 88 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1571 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,115 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3919 | m2 |
| 91 | Kẻ chân móng da quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7815 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,772 | m |
| 93 | Trát đắp trang trí khóa lam treo tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,63 | m2 |
| 95 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3425 | m2 |
| 96 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2628 | m2 |
| 97 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3204 | m2 |
| 98 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,94 | m2 |
| 99 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,556 | m2 |
| 100 | Lát nền nhà gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,037 | m2 |
| 101 | Lát nền sàn cầu nối gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2688 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,6058 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.829,1833 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,62 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,874 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 109 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa tay nắm cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,894 | m2 |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14 mạ kẽm đan ô 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,64 | m2 |
| 115 | Gia công khung sắt trên cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 116 | Lắp dựng khung sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,358 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | 1m2 |
| 118 | Cửa kéo nhôm không lá có U dày 1,0mm sơn tĩnh điện tương đương Đài Loan + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m2 |
| 120 | Khóa ổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Biểu tượng bút chì, compa bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m2 |
| 122 | Bảng tên nhà tài trợ bằng đồng ăn mòn uốn nổi khối phẳng KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt biểu tượng, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8892 | 100m2 |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 126 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy C02MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| B | CHIẾU SÁNG, CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24w D280 (hoặc tương đương Rạng Đông LN12N 300/24w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp 2x36w-1,2m, máng đèn xương cá (hoặc tương đương bộ đèn lớp học Rạng Đông FS40/36x2 CM1*E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp 1x18w-0,6m (hoặc tương đương Rạng Đông T8 M9G - balat điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối tương đương Sino + cầu đấu 60A hoặc tương đương Hanyoung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu hỗn hợp tròn dẹt hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 hoặc tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x6mm2 hoặc tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x2,5mm2 hoặc tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều có remote (hoặc tương đương Vinawind QTĐ-400XĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,0mm2 hoặc tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất 1 ruột CV 1x5,5mm2 hoặc tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện tổng KT200x300x150mm hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm ( hoặc tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm (hoặc tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 28 | Đào rãnh đặt cáp thoát sét bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 33 | Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 36 | Xi măng PCB30 Bỉm Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 37 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm (hộp 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 38 | Ống gốm luồn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| C | MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rack 2u (tương đương TMC Rack 2U_D400 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 (tương đương CommScope AMP hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 10 m |
| 3 | Connector (RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | Switch 16port (hoặc tơng đương TP-Link TL – SF1016D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8port (hoặc tơng đương TP-Link TL – SF1008D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2xRJ45 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Đấu nối cáp vào đầu ổ cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 giắc cắm |
| 8 | Lắp đặt đế âm ổ cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt hoặc tương đương Caesar CT1325 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí hoặc tương đương Caesar BS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo chân ngắn treo tường hoặc tương đương Caesar L2220+P2436 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh hoặc tương đương Caesar B605C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ xả lavabo hoặc tương đương Caesar BF602A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường hoặc tương đương Caesar W034-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường hoặc tương đương Caesar U0210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam hoặc tương đương Caesar BF410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 1,5m3 (ngang) hoặc tương đương Tân Á - Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (hoặc tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (hoặc tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (hoặc tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn hoặc (tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn ( hoặc tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn ( hoặc tương đương TNTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn,hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm hoặc tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm hoặc tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mmhoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm hoặc tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Đào đất đặt bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
| 58 | Xây tường bể bằng blô 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 61 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 62 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,424 | m2 | |
| 63 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 67 | Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 75 | Đệm sỏi sạn hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 76 | Co cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.454314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.884.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.653.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp chỉ huy huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên trong biên bản.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7TGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy tời 0.5T | Máy tời 0.5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi