Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng học, phòng làm việc và các công trình phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học phòng cháy chữa cháy |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng học, phòng làm việc và các công trình phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:39:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD và CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD và CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT, công suất 3Kw- 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí, công suất 7,5Kw- 1500 v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, công suất 3Kw- 1500v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt nhôm, cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa phòng học, phòng làm việc và các công trình phụ trợ khác Cải tạo, sửa chữa phòng học, phòng làm việc và các công trình phụ trợ khác 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương, bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản cam kết an toàn lao động trong thời gian thi công - Bản cam kết bảo hành công trình - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Trường đại học Phòng cháy chữa cháy; Địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5530275 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học phòng cháy chữa cháy Địa chỉ: Số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A4 (Phòng 9) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 2 | Cắt mạch gạch để đục phá | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 119,4784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 119,4784 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 126,4784 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 126,4784 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, giặt ủi, lắp đặt lại rèm cửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 26,985 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (di chuyển vách, lắp tận dụng lại) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 26,985 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tấm nhựa giả vân đá dày 3mm vào vách sử dụng keo dán | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,27 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 14 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,984 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 17 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện chính hãng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt lại chốt chân cửa đi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 26 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 464,821 | m2 |
| 27 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 209,6664 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 674,4874 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,0967 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,024 | m2 |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 30,976 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,024 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 59,072 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 59,072 | m2 |
| 35 | Bốc xếp phế thải các loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,1025 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,1025 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,1025 | m3 |
| B | TẦNG 3, 4 NHÀ B10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 58,46 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 58,46 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,6725 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,6725 | m2 |
| 5 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1.320,3708 | m2 |
| 6 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 529,4028 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1.927,9061 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt lan can hành lang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 11 | Mài và đánh bóng tay vịn granito lan can hành lang | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 36,81 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8584 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8584 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch nước thủy tinh lỏng chống thấm mái sảnh, sê nô | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8584 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái sảnh, sê nô | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8584 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8584 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,647 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,6185 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,6185 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,6185 | m3 |
| C | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Tháo bỏ máng tôn cũ, thay mới máng tôn bằng tôn phẳng dày 0.45mm khổ rộng 600x600mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10 | md |
| 3 | Lợp lại mái tôn (mái tôn tận dụng lại) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh nền sê nô trước khi quét chống thấm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1.449,3209 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 607,3354 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1.449,3209 | m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cắt mạch gạch để đục phá | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 187,825 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 88,325 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 88,325 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 88,325 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 88,325 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20,935 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20,935 | m2 |
| 8 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 551,88 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 151,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 723,955 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5114 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kính khỏi khuôn cửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 13 | Gia công kính tôi nhiệt dày 8mm, màu đục | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng kính vào khuôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 15 | Bơm keo silicon chống nước vách kính | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 27,2 | md |
| 16 | Vệ sinh nền mái WC | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái WC | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| E | NHÀ A2, NHÀ 7 TẦNG, NHÀ A3, NHÀ B9 | |||
| 1 | Cắt mạch gạch để đục phá | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 203,3 | md |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 57,635 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 57,635 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 57,635 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ, tiết diện 400x400m2, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 53,315 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt lỗ ô trống, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0446 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 65,5186 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch sikatop seal chống thấm tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,915 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 32,3296 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 33,189 | m2 |
| 12 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 336,5852 | m2 |
| 13 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 464,4698 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 33,189 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,0545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,1922 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,1922 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống gen PVC d20 bảo hộ dây dẫn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d20 bảo hộ dây dẫn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 0.45mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 29 | Gia công lan can | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,5465 | m2 |
| F | KHU VỰC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,9219 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,3625 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,8635 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,2585 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,5225 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,5225 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,9225 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp sườn khổ 150x150mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,78 | md |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp mái nhà kho c | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| G | VỆ SINH CẠNH NHÀ BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 2 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,736 | m2 |
| 3 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,736 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,8898 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| H | CỬA + SÊ NÔ MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,8955 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,031 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền sê nô trước khi quét chống thấm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 66,1955 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép d1 chống nứt tường gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,031 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 74,664 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 69,2265 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,031 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,8955 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3875 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 15 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5064 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| I | CHỐNG THẤM CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 54,7475 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 54,7475 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 54,7475 | m2 |
| 4 | Cắt chỉ lõm chống thấm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,12 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 54,7475 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,095 | m3 |
| J | WC CẠNH ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mạch gạch để đục phá | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,58 | md |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 6 | Đào đất để đi đường ống thoát vệ sinh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 11 | Cậy lắp tấm đan để đi đường ống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp tấm đan sau khi đi đường ống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Gia công tấm nắp đậy thép d500 dày 5mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp đậy thép d500 dày 5mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thu PVC D76/60 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D76 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối thẳng PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | XÂY MỚI + ĐỔ ĐẤT BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,3355 | m3 |
| 2 | Trát tường bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,5404 | m2 |
| 3 | Đắp cát bồn cây | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,3846 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| L | XỬ LÝ CHỐNG THẤM VỆ SINH NHÀ B8 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 2 | Cắt mạch gạch để đục phá | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Lắp đặt trần khu vệ sinh tầng 1 (trần tận dụng lắp lại) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | CỬA NHÀ KHO CẠNH NHÀ B9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,8472 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,8255 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,34 | m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,417 | m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tôn cho cửa sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0761 | 100m |
| 2 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,61 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3474 | m3 |
| 4 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1018 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Lật tấm đan rãnh, đan ga | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| 9 | Nạo vét bùn trong rãnh, trong ga | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,0036 | m3 |
| 10 | Cho bùn thải vào bao tải | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 880 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,351 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,351 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,2238 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,3339 | m3 |
| 15 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,035 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,426 | m2 |
| 17 | Láng mặt rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 30,415 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 22 | Bộ nắp rãnh thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.385643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XDDD và CN | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | Kỹ sư XDDD và CN | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư XDDD và CN có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Đầm BT, công suất 3Kw- 220V | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Nén khí, công suất 7,5Kw- 1500 v/p | 2 |
| 3 | Máy cắt | Cắt gạch, công suất 3Kw- 1500v/p | 2 |
| 4 | Máy phay | Cắt nhôm, cắt sắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi