Gói thầu: Hóa chất, test, kít xét nghiệm An toàn thực phẩm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580514-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Hóa chất, test, kít xét nghiệm An toàn thực phẩm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200372764
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:02:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,483,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kít ELISA B-agonist 6 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi và nước tiểu. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt, nước tiểu: 0,5ppb; thức ăn: 1ppb. - Độ đặc hiệu: Clenbuterol, Salbutamol, Carbuterol 100%, Ractopamine
2 Kít ELISA Ractopamin 5 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi và nước tiểu. - Độ nhạy hoặc LOD: Thịt: 0,5ppb; nước tiểu: 0,3ppb; thức ăn chăn nuôi: 1ppb. - Độ đặc hiệu Ractopamine: 100%, các chất khác: Clenbuterol, Colterol, Fenoterol, Isoproterenol, Albuterol
3 Kít ELISA Sulfadimidin (Sulfamethazin) 10 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy hoặc LOD: 2ppb. - Độ đặc hiệu: Sulfamethazine 100 %. - Độ thu hồi (%): > 80%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả:
4 Kít ELISA Oxytetracycline 11 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: Sữa, thịt, thức ăn chăn nuôi. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt: 3ppb; sữa: 4pp; thức ăn: 15ppb. - Độ đặc hiệu: Oxytetracycline: 100%; Chlortetracycline: 108%; Tetracycline: 124%; Doxycycline 61%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): > 80 % - Tỉ lệ âm tính giả: 0% - Tỉ lệ dương tính giả:
5 Kít ELISA Chloramphenicol 8 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, tôm, thức ăn chăn nuôi. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt, tôm: 0,025ppb; Thức ăn chăn nuôi: 0,25ppb. - Độ đặc hiệu Chloramphenicol : 100%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): 70 -120%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả:
6 Kít ELISA Amoxicillin 3 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy hoặc LOD: 1 ppb. - Độ đặc hiệu Amoxicillin: 100%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): 70 -120%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả:
7 Kít ELISA Streptomycin 3 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 86 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy: 5ppb. - Độ đặc hiệu: Streptomycin, Dihydrostreptomycin: 100%. Neomycin, Kanamycin, Gentamycin; Tobramycin
8 Kít ELISA Aflatoxin M1 3 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: sữa lỏng. - Độ nhạy hoặc LOD:
9 Cột chiết ALMD Aflatoxin M1 1 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cột chiết Aflatoxin M1 làm sạch mẫu trong kiểm nghiệm Aflatoxin M1. - Nền mẫu: Sữa đặc, sữa lỏng, phomat. - Độ thu hồi > 90%. - Khả năng hấp thu 200ng/cột. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng.
10 Cột chiết ALMD Aflatoxin tổng 1 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cột chiết Aflatoxin tổng số làm sạch mẫu trong kiểm nghiệm Aflatoxin B1, G1, B2, G2. - Nền mẫu : thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, bắp, đậu phộng. - Độ thu hồi > 90%. - Khả năng hấp thu 200ng/cột. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng.
11 Cột chiết C18 7 hộp - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 50 cột. - Cột C18 polymer. - Có độ thu hồi cao đối với các hợp chất trung tính hoặc acid. - Bền với pH trong khoảng 1-14. - Kích thước hạt (µm): 33. - Kích thước lỗ (Å): 85. - Thể tích lỗ (mL/g): 1,2. - Diện tích bề mặt (m2/g): 800. - Thể tích cột: 200 mg/3ml. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng. - Yêu cầu khác: Đính kèm qui trình ứng dụng chiết Acepromazine trong nước tiểu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->