Gói thầu: Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122798 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:53:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,859,825,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,897,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu tám trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống thấm đường hầm dẫn nước các nhà máy thủy thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.004.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, đã giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 10 người có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình chống thấm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông >= 0,75 kW (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất >= 0,75kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có dung tích thùng trộn >= 80 lít, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí >= 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất >= 120m3/h, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất >= 1,5kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 6-Máy bơm keo công suất >= 0,85 kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm keo công suất >= 0,85 kw, áp lực 4000-8000 psi, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3 Sửa chữa theo RCM tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3 (Phần chống thấm đường hầm) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên; Bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. + Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài lieu như đã kê khai lên hệ thông theo E-HSDT gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.897.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần;
Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Ðiện thoại: (0262) 3959529;
Fax: (0262) 3959589;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp (Ông Văn Thiên Nhân) + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529 + Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529 + Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected] hoặc [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KHVT - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected] hoặc [email protected]. + Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611. + Địa chỉ email của Ban QL đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập kết, vận chuyển các vật tư, vật liệu thi công chính, ... đến và ra khỏi vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | tấn | 19,68 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (Từ mục 1 đến mục 4) |
| 2 | Hệ thống điện, thông gió phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 3 | Dàn giáo phục vụ thi công công tác vận chuyển | Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 4 | Công tác vận chuyển các thiết bị thi công | Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ | Chương V của E-HSMT | lỗ | 92 | CÁC VỊ TRÍ CÁC VỊ TRÍ BỊ THẤM XÌ THÀNH DÒNG QUA BÊ TÔNG VỎ HẦM (Từ mục 5 đến mục 17) |
| 6 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | lỗ | 92 | |
| 7 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | vị trí | 23 | |
| 8 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | kg | 248,4 | |
| 9 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | cái | 92 | |
| 10 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | vị trí | 23 | |
| 11 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 1.150 | |
| 12 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 46 | |
| 13 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | mối | 92 | |
| 14 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, đục theo phương thẳng đứng, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | m2 | 2,07 | |
| 15 | Quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | m2 | 2,07 | |
| 16 | Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) | Chương V của E-HSMT | m2 | 2,07 | |
| 17 | Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2. | Chương V của E-HSMT | kg | 2,07 | |
| 18 | Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | cái | 6 | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ THẤM PHUN THÀNH VÒI QUA CÁC LỖ KHOAN PHỤT CŨ (Từ mục 18 đến mục 31) |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm (trung bình 6 lỗ/1 vị trí thấm) | Chương V của E-HSMT | lỗ | 36 | |
| 20 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | lỗ | 36 | |
| 21 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | vị trí | 6 | |
| 22 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | kg | 127,2 | |
| 23 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 24 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | vị trí | 6 | |
| 25 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 300 | |
| 26 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 12 | |
| 27 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | mối | 36 | |
| 28 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | m2 | 0,54 | |
| 29 | Quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | m2 | 0,54 | |
| 30 | Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) | Chương V của E-HSMT | m2 | 0,54 | |
| 31 | Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | kg | 0,54 | |
| 32 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ > 16mm, chiều sâu khoan | Chương V của E-HSMT | lỗ | 25 | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ PHUN THÀNH DÒNG TIA DẠNG VỆT DÀI DỌC THEO HẦM VÀ CÁC VỊ TRÍ THẦM THÀNH CHÙM TIA MẠNH (Từ mục 32 đến mục 44) |
| 33 | Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | lỗ | 50 | |
| 35 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh VT-Plus | Chương V của E-HSMT | vị trí | 5 | |
| 36 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | kg | 100 | |
| 37 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | vi trí | 5 | |
| 38 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 2.000 | |
| 39 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 75 | |
| 40 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | mối | 50 | |
| 41 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 1m x 1m dọc theo vệt thấm | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 42 | Quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 43 | Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 44 | Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2. | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 45 | Đục bê tông rộng 6cm, sâu 6cm dọc theo mối nối các đốt hầm | Chương V của E-HSMT | m | 138,16 | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ MỐI NỐI CÁC ĐỐT HẦM (Từ 45 đến mục 74) |
| 46 | Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 20cm | Chương V của E-HSMT | m2 | 27,63 | |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | lỗ | 276 | |
| 48 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | lỗ | 276 | |
| 49 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | cái | 276 | |
| 50 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác đắp lớp vữa phản áp chiều dày 3cm dọc theo khe đã đục | Chương V của E-HSMT | m | 138,16 | |
| 51 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | kg | 400,6 | |
| 52 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | vị trí | 138 | |
| 53 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 1.380 | |
| 54 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 276 | |
| 55 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | mối | 276 | |
| 56 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Đắp lớp vữa sửa chữa chuyên dụng VT-Motar R dầy 3cm dọc theo khe đã đục, định mức 4,0 kg VT-Motar R /m | Chương V của E-HSMT | m | 138,16 | |
| 57 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar R (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác đắp lớp vữa sửa chữa chuyên dụng VT-Motar R dầy 3cm dọc theo khe đã đục, định mức 4,0 kg VT-Motar R /m | Chương V của E-HSMT | kg | 552,64 | |
| 58 | Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát. | Chương V của E-HSMT | m2 | 27,63 | |
| 59 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | lỗ | 25 | XỬ LÝ PHẦN BÊ TÔNG RỖNG RỖ, HƯ HỎNG (Từ mục 44 đến mục 74) |
| 60 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | lỗ | 25 | |
| 61 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 62 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | kg | 30 | |
| 63 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 64 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | vị trí | 25 | |
| 65 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 250 | |
| 66 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | lít | 25 | |
| 67 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | mối | 25 | |
| 68 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 69 | Cạo gỉ kết cấu thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | m2 | 1 | |
| 70 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 71 | Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | kg | 5,75 | |
| 72 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát 2 lần các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 73 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | kg | 300 | |
| 74 | Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | m2 | 5 | |
| 75 | Chất chống thấm VT-PU02 | Chương V của E-HSMT | lít | 350 | VẬT TƯ DỰ PHÒNG (Từ mục 75 đến mục 76) |
| 76 | Chất chống thấm VT-XM01 | Chương V của E-HSMT | lít | 4.800 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.86E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống thấm đường hầm dẫn nước các nhà máy thủy thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.004.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, đã giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 10 người có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình chống thấm tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông >= 0,75 kW (chiếc) | Máy có công suất >= 0,75kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 6 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít (chiếc) | Máy có dung tích thùng trộn >= 80 lít, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy nén khí >= 120m3/h | Máy có công suất >= 120m3/h, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt >= 1,5 kW | Máy có công suất >= 1,5kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 2 |
| 5 | Dàn giáo thi công (m2) | Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 600 |
| 6 | Máy bơm keo công suất >= 0,85 kW (cái) | Máy bơm keo công suất >= 0,85 kw, áp lực 4000-8000 psi, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi