Gói thầu: Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131397-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
Tên gói thầu Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3
Số hiệu KHLCNT 20211122798
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:53:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,859,825,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,897,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu tám trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống thấm đường hầm dẫn nước các nhà máy thủy thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.004.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, đã giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 10 người có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình chống thấm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông >= 0,75 kW (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất >= 0,75kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn vữa >= 80 lít (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy có dung tích thùng trộn >= 80 lít, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí >= 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất >= 120m3/h, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy có công suất >= 1,5kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 600
6-Máy bơm keo công suất >= 0,85 kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm keo công suất >= 0,85 kw, áp lực 4000-8000 psi, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Chống thấm đường hầm Tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3
Sửa chữa theo RCM tổ máy H2 - NMTĐ Srêpốk 3 (Phần chống thấm đường hầm)
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589; Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên; Bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. + Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài lieu như đã kê khai lên hệ thông theo E-HSDT gói thầu này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.897.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp (Ông Văn Thiên Nhân) + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529 + Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529 + Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected] hoặc [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng KHVT - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp + Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk + Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 + Email: [email protected] hoặc [email protected]. + Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611. + Địa chỉ email của Ban QL đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tập kết, vận chuyển các vật tư, vật liệu thi công chính, ... đến và ra khỏi vị trí thi công Chương V của E-HSMT tấn 19,68 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (Từ mục 1 đến mục 4)
2 Hệ thống điện, thông gió phục vụ thi công Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
3 Dàn giáo phục vụ thi công công tác vận chuyển Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
4 Công tác vận chuyển các thiết bị thi công Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ Chương V của E-HSMT lỗ 92 CÁC VỊ TRÍ CÁC VỊ TRÍ BỊ THẤM XÌ THÀNH DÒNG QUA BÊ TÔNG VỎ HẦM (Từ mục 5 đến mục 17)
6 Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch Chương V của E-HSMT lỗ 92
7 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh Chương V của E-HSMT vị trí 23
8 Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) Chương V của E-HSMT kg 248,4
9 Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan Chương V của E-HSMT cái 92
10 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT vị trí 23
11 Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 1.150
12 Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 46
13 Khóa áp và cắt đầu ống bơm Chương V của E-HSMT mối 92
14 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, đục theo phương thẳng đứng, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT m2 2,07
15 Quét hồ xi măng polymer để tạo dính Chương V của E-HSMT m2 2,07
16 Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) Chương V của E-HSMT m2 2,07
17 Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2. Chương V của E-HSMT kg 2,07
18 Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công Chương V của E-HSMT cái 6 XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ THẤM PHUN THÀNH VÒI QUA CÁC LỖ KHOAN PHỤT CŨ (Từ mục 18 đến mục 31)
19 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm (trung bình 6 lỗ/1 vị trí thấm) Chương V của E-HSMT lỗ 36
20 Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch Chương V của E-HSMT lỗ 36
21 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh Chương V của E-HSMT vị trí 6
22 Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) Chương V của E-HSMT kg 127,2
23 Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan Chương V của E-HSMT cái 36
24 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT vị trí 6
25 Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 300
26 Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 12
27 Khóa áp và cắt đầu ống bơm Chương V của E-HSMT mối 36
28 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT m2 0,54
29 Quét hồ xi măng polymer để tạo dính Chương V của E-HSMT m2 0,54
30 Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) Chương V của E-HSMT m2 0,54
31 Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT kg 0,54
32 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ > 16mm, chiều sâu khoan Chương V của E-HSMT lỗ 25 XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ PHUN THÀNH DÒNG TIA DẠNG VỆT DÀI DỌC THEO HẦM VÀ CÁC VỊ TRÍ THẦM THÀNH CHÙM TIA MẠNH (Từ mục 32 đến mục 44)
33 Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công Chương V của E-HSMT cái 25
34 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤20cm xung quanh các vệt thấm Chương V của E-HSMT lỗ 50
35 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh VT-Plus Chương V của E-HSMT vị trí 5
36 Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) Chương V của E-HSMT kg 100
37 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT vi trí 5
38 Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 2.000
39 Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 75
40 Khóa áp và cắt đầu ống bơm Chương V của E-HSMT mối 50
41 Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 1m x 1m dọc theo vệt thấm Chương V của E-HSMT m2 5
42 Quét hồ xi măng polymer để tạo dính Chương V của E-HSMT m2 5
43 Trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm VT-Motar R dầy trung bình 3cm (60 kg VT-Motar/1m2) Chương V của E-HSMT m2 5
44 Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2. Chương V của E-HSMT m2 5
45 Đục bê tông rộng 6cm, sâu 6cm dọc theo mối nối các đốt hầm Chương V của E-HSMT m 138,16 XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ MỐI NỐI CÁC ĐỐT HẦM (Từ 45 đến mục 74)
46 Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 20cm Chương V của E-HSMT m2 27,63
47 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm Chương V của E-HSMT lỗ 276
48 Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch Chương V của E-HSMT lỗ 276
49 Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan Chương V của E-HSMT cái 276
50 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác đắp lớp vữa phản áp chiều dày 3cm dọc theo khe đã đục Chương V của E-HSMT m 138,16
51 Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) Chương V của E-HSMT kg 400,6
52 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT vị trí 138
53 Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 1.380
54 Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 276
55 Khóa áp và cắt đầu ống bơm Chương V của E-HSMT mối 276
56 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Đắp lớp vữa sửa chữa chuyên dụng VT-Motar R dầy 3cm dọc theo khe đã đục, định mức 4,0 kg VT-Motar R /m Chương V của E-HSMT m 138,16
57 Chi phí vật tư chính: VT-Motar R (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác đắp lớp vữa sửa chữa chuyên dụng VT-Motar R dầy 3cm dọc theo khe đã đục, định mức 4,0 kg VT-Motar R /m Chương V của E-HSMT kg 552,64
58 Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát. Chương V của E-HSMT m2 27,63
59 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm Chương V của E-HSMT lỗ 25 XỬ LÝ PHẦN BÊ TÔNG RỖNG RỖ, HƯ HỎNG (Từ mục 44 đến mục 74)
60 Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch Chương V của E-HSMT lỗ 25
61 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh Chương V của E-HSMT m2 5
62 Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) Chương V của E-HSMT kg 30
63 Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan Chương V của E-HSMT cái 25
64 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT vị trí 25
65 Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 250
66 Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng Chương V của E-HSMT lít 25
67 Khóa áp và cắt đầu ống bơm Chương V của E-HSMT mối 25
68 Vệ sinh sạch bề mặt bê tông Chương V của E-HSMT m2 5
69 Cạo gỉ kết cấu thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT m2 1
70 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính Chương V của E-HSMT m2 5
71 Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám Chương V của E-HSMT kg 5,75
72 Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát 2 lần các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm Chương V của E-HSMT m2 5
73 Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm Chương V của E-HSMT kg 300
74 Quét 02 lớp sơn chống thấm xi măng polymer VT-XP02 lên bề mặt lớp vữa trát Chương V của E-HSMT m2 5
75 Chất chống thấm VT-PU02 Chương V của E-HSMT lít 350 VẬT TƯ DỰ PHÒNG (Từ mục 75 đến mục 76)
76 Chất chống thấm VT-XM01 Chương V của E-HSMT lít 4.800
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.86E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chống thấm đường hầm dẫn nước các nhà máy thủy thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.004.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, đã giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự32
3 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng: tối thiểu 10 người có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình chống thấm tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông >= 0,75 kW (chiếc) Máy có công suất >= 0,75kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này6
2 Máy trộn vữa >= 80 lít (chiếc) Máy có dung tích thùng trộn >= 80 lít, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này1
3 Máy nén khí >= 120m3/h Máy có công suất >= 120m3/h, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này1
4 Máy cắt sắt >= 1,5 kW Máy có công suất >= 1,5kW, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua máy hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này2
5 Dàn giáo thi công (m2) Dàn giáo có kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này600
6 Máy bơm keo công suất >= 0,85 kW (cái) Máy bơm keo công suất >= 0,85 kw, áp lực 4000-8000 psi, hoạt động tốt, có tên trong hóa đơn mua hàng hoặc có tên trong bản cam kết của nhà thầu về việc huy động các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công gói thầu này5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->