Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ việc cải tạo, sữa chữa nhà hàng, nhà chòi phục vụ khách tham quan du lịch tại trạm Kiểm lâm hòn Bảy Cạnh và Hòn Cau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169128-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ việc cải tạo, sữa chữa nhà hàng, nhà chòi phục vụ khách tham quan du lịch tại trạm Kiểm lâm hòn Bảy Cạnh và Hòn Cau
Số hiệu KHLCNT 20211137097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:52:00 đến ngày 2021-11-29 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 337,693,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.425E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 236.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

) Phải có ít nhất 01 đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ việc cải tạo, sữa chữa nhà hàng, nhà chòi phục vụ khách tham quan du lịch tại trạm Kiểm lâm hòn Bảy Cạnh và Hòn Cau
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ việc cải tạo, sữa chữa nhà hàng, nhà chòi phục vụ khách tham quan du lịch tại trạm Kiểm lâm hòn Bảy Cạnh và Hòn Cau
2 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số Điện thoại 02543830150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bộ phận lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: (+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Du lịch sinh thái và Giáo dục môi trường - BQL Vườn quốc gia Côn Đảo (+)Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kế hoạch – Tài chính - BQL Vườn quốc gia Côn Đảo. + Bộ phận lập và đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên viên đấu thầu theo Quyết định số 299/QĐ-VQG ngày 11/11/2021. + Bộ phận thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên viên thẩm định đấu thầu theo Quyết định số 300/QĐ-VQG ngày 11/11/2021. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo , địa chỉ: Số 29 Võ Thị Sáu, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số Điện thoại 02543830150


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Tất cả hàng hoá được cung cấp và lắp đặt tại: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: Thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, đi lại trên biển đến các vị trí đảo nhỏ, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Phải có văn bản chứng minh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo, địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số Điện thoại 02543830150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đình Huệ - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.830150.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Ngà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Ngà - Đường Ma Thiên Lãnh, Khu 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.630.563
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạt đáy đà (dùng cho trạm Bảy Cạnh)14m2Bạt sọc, khổ 1m-6m, độ dày 0,2-0,3mm.
2Cát mịn ML=1,5-2,0 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)15m3Tân Châu – Đồng Tháp hoặc tương đương
3Cát vàng ML >2,0 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)3m3Tân Châu – Đồng Tháp hoặc tương đương
4Đá 1x2 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)5m3Côn Đảo hoặc tương đương
5Dây thép (dùng cho trạm Bảy Cạnh)3kgDây thép mã kẽm 02 ly buộc sắt
6Đinh (dùng cho trạm Bảy Cạnh)11kgĐinh sắt 5cm
7Gạch 400x400 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)240m2Hạ Long Viglacera hoặc tương đương
8Gạch 600x600 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)20m2Prime hoặc tương đương
9Gạch ống (8x8x19)cm (dùng cho trạm Bảy Cạnh)4.000viênĐồng Nai hoặc tương đương
10Giấy ráp (dùng cho trạm Bảy Cạnh)2,5m2Có độ nhám P100 – P240.
11Gỗ ván (1,2m x 2,4m) (dùng cho trạm Bảy Cạnh)0,5m3Platinum hoặc tương đương
12Nước (dùng cho trạm Bảy Cạnh)4.166m3Nước sạch để trộn hồ.
13Sơn dầu (dùng cho trạm Bảy Cạnh)5lítBạch tuyết hộp 1kg hoặc tương đương
14Sơn lót ngoại thất (dùng cho trạm Bảy Cạnh)10lítOxepo hoặc tương đương
15Sơn phủ ngoại thất (dùng cho trạm Bảy Cạnh)20lítOxepo hoặc tương đương
16Thép tròn phi 14 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)37cây 11mVinakyoei hoặc tương đương
17Thép tròn phi 12 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)3cây 11mVinakyoei hoặc tương đương
18Thép tròn phi 6 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)114kgVinakyoei hoặc tương đương
19Xi măng PC40 (dùng cho trạm Bảy Cạnh)5.000kgHà Tiên hoặc tương đương
20Xi măng trắng (dùng cho trạm Bảy Cạnh)50kgXi măng trắng (dùng cho trạm Bảy Cạnh)
21Tấm lợp mái (dài 4m/tấm) (dùng cho trạm Bảy Cạnh)320m2Santiago hoặc tương đương
22Đinh, đinh vít (dùng cho trạm Bảy Cạnh)1.200cáiKích thước từ 5cm – 12cm
23Tôn phẳng cốp pha cột (dùng cho trạm Bảy Cạnh)20m2Tôn phẳng chiều rộng 1m, độ dày 4 zem
24Ống nhựa PVC DK 114mm (dùng cho trạm Bảy Cạnh)25métBình minh hoặc tương đương
25Ống nhựa PVC DK 21mm (dùng cho trạm Bảy Cạnh)10ỐngBình minh hoặc tương đương
26Bảng điện , công tắc (dùng cho trạm Bảy Cạnh)2cáiMCB hoặc tương đương
27Bóng đèn Led 20w (dùng cho trạm Bảy Cạnh)4cáiĐiện Quang hoặc tương đương
28Dây điện 2.5mm (dùng cho trạm Bảy Cạnh)100métCadivi hoặc tương đương
29Xi măng PC40 (dùng cho trạm Hòn Cau)12baoHà Tiên hoặc tương đương
30Cát vàng ML >2,0 (dùng cho trạm Hòn Cau)2m3Tân Châu –Đồng Tháp hoặc tương đương
31Đá 1x2 (dùng cho trạm Hòn Cau)2m3Côn Đảo hoặc tương đương
32Thép tròn Phi 12 (dùng cho trạm Hòn Cau)8câyVinakyoei hoặc tương đương
33Thép tròn Phi 6 (dùng cho trạm Hòn Cau)10kgVinakyoei hoặc tương đương
34Đinh bắn tôn (dùng cho trạm Hòn Cau)3kgKích thước 5-7cm
35Bu-lông (dùng cho trạm Hòn Cau)40câyPhi 10 mm
36Đinh vít (dùng cho trạm Hòn Cau)3kgKích thước 12 cm
37Sơn Dầu (dùng cho trạm Hòn Cau)5kgBạch Tuyết hộp 1kg hoặc tương đương
38Chổi Lăn sơn (dùng cho trạm Hòn Cau)3CáiBề rộng từ 3 -7cm
39Tôn phẳng cốp pha cột (dùng cho trạm Hòn Cau)6métTôn phẳng chiều rộng 1m, độ dày 4 zem
40Mũi khoan + Lưỡi cắt (dùng cho trạm Hòn Cau)6cáiMũi khoan loại 5mm-10mm; lưỡi cát Makita
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.425E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 236.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

) Phải có ít nhất 01 đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Cung cấp, lắp đặt và đưa vào sử dụng; Tập huấn và bàn giao công nghệ; Bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.b) Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải phải có trách nhiệm khắc phục hoặc thay thế hàng mới trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư) và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Nhà thầu chi trả.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->