Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170077-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211159427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB phân cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:03:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,202,200,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587556647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là: 11.644.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.644.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Phan chu trinh nối dài theo quy hoạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn XDCB phân cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Sở giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang. Địa chỉ: Số 87 Lý Thái Tổ, Phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân. Địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán độc lập;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chi phí xây dựng
1Dọn phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2Theo hồ sơ thiết kế54,394100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế11,9525100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha)Theo hồ sơ thiết kế32,5141100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế0,3993m3
5Tháo dỡ tấm đan kích thước 1x1x0.2mTheo hồ sơ thiết kế3tấm
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế9,7433100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế7,3764100m3
8Vận chuyển đất đào hữu cơ (đất cấp I) đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế11,9525100m3
9Vận chuyển đất đào hữu cơ (đất cấp I) đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế11,9525100m3/km
10Vận chuyển đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế32,5141100m3
11Vận chuyển đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế32,5141100m3/km
12Vận chuyển đá hộc xây + tấm đan không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,4053100m3
13Vận chuyển đá hộc xây + tấm đan không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế0,4053100m3/km
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Dmax 25Theo hồ sơ thiết kế3,7187100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Dmax 25Theo hồ sơ thiết kế3,1294100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế20,8626100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế20,8626100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,958100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (cự ly 8km)Theo hồ sơ thiết kế3,958100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,4609100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa tăng cường + bù vênh(Loại C12.5)-chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế2,4609100m2
22Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế75,1151m3
23Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế29,4316m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế3,3273100m2
25Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,462m3
26Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế0,2232m3
27Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,0192100m2
28Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế23,4049m3
29Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế9,362m3
30Ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế3,1206100m2
31Cốt thép tường chắn D=10Theo hồ sơ thiết kế3,2885tấn
32Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế114,165m3
33Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế8,496m3
34Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế4,4721100m2
35Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây M100 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế229,95m3
36Xây tường chẵn đá hộc vữa xi măng M100 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế48,852m3
37Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5Theo hồ sơ thiết kế1,905100m3
38Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế95,2523m3
39Lát gạch terrazo 40x40x3cm (bao gồm lớp vửa lót)Theo hồ sơ thiết kế1.905,0455m2
40Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế74đoạn ống
41Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế9đoạn ống
42Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
43Ống bê tông H30, đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
44Ống bê tông H30, đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế2đoạn ống
45Gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế72mối nối
46Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế2,76m2
47Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,2766m3
48Ván khuôn mối nối cống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế0,0398100m2
49Lắp đặt gối cống đường kính ống 600mmTheo hồ sơ thiết kế138cái
50Bê tông lót đá 2x4 M100 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,7544m3
51Bê tông đá 1x2 M200 móng cống và bê tông chèn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế3,5088m3
52Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1032100m2
53Đào đất thủ công gối cống, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế4,692m3
54Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế3,4977100m3
55Đào phá đá granit dạng khối thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế208,86m3
56Đắp cống K95 (bằng đầm cóc), đất muaTheo hồ sơ thiết kế4,116100m3
57Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế3,4977100m3
58Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế3,4977100m3/km
59Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế2,0886100m3
60Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế2,0886100m3/km
61Bê tông đá 1x2 M200 đáy giếngTheo hồ sơ thiết kế7,06m3
62Bê tông đá 1x2 M200 tường giếngTheo hồ sơ thiết kế22,91m3
63Bê tông lót đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế4,68m3
64Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2,3988100m2
65Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế0,2016100m2
66Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha)Theo hồ sơ thiết kế1,725100m3
67Đắp đất k95 (bằng đầm cóc), đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,8798100m3
68Thang sắt D16Theo hồ sơ thiết kế0,1187tấn
69Thép hình L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,2682tấn
70Bê tông đá 1x2 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế3,1457m3
71Bê tông đá 2x4 M100 lót móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế7,614m3
72Thép L40x40x4 miệng hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,0832tấn
73Ván khuôn đổ bê tông hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,4041100m2
74Nắp gang 750x350x45mm (H30-XB80)Theo hồ sơ thiết kế15cái
75Ống PVC D300 nối từ hố thu vào hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0863100m
76Bê tông đá 1x2 M250 hố thuTheo hồ sơ thiết kế3,228m3
77Bê tông đá 2x4 M100 lót móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,0508m3
78Thép L40x40x4 miệng hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,0554tấn
79Ván khuôn đổ bê tông hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,4227100m2
80Nắp gang 750x350x45mm (H30-XB80)Theo hồ sơ thiết kế10cái
81Đào đất thi công ống HDPE băng đườngTheo hồ sơ thiết kế0,7259100m3
82Đắp cát đệm đầm thủ công độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,2741100m3
83Mối nối ống HDPE D300 dùng tấm hàn nhiệt co và đai inox bên ngoàiTheo hồ sơ thiết kế11bộ
84Khối lượng đào đất thi công cống (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế0,029100m3
85Khối lượng đất đắp trả (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế0,0053100m3
86Cốt thép D10Theo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
87Cốt thép D18Theo hồ sơ thiết kế0,0012tấn
88Thép L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,0127tấn
89Thép ống D22.2, dày 1.1mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
90Ống HDPE D400Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
91BT đá 1x2 M200 hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế1,2212m3
92BT đá 2x4 M100 lót móng hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế0,143m3
93Ván khuôn đổ BT hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1328100m2
94Ống bê tông H10, đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế92đoạn ống
95Ống bê tông H10, đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế14đoạn ống
96Ống gang dẻo đường kính D300, đoạn ống dài 6m( độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
97Ống bê tông H30, đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m)Theo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
98Gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế85mối nối
99Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế1,014m2
100Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,544m3
101Ván khuôn mối nối cống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế0,0266100m2
102Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế166cái
103Bê tông lót đá 2x4 M100 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế2,408m3
104Bê tông đá 1x2 M200 móng cống + chèn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế7,6368m3
105Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,0516100m2
106Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế3,2465100m3
107Đào phá đá granit dạng khối thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế115,35m3
108Đắp cống K95 (bằng đầm cóc), đất muaTheo hồ sơ thiết kế4,1074100m3
109Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế3,2465100m3
110Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế3,2465100m3/km
111Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế1,1535100m3
112Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3kmTheo hồ sơ thiết kế1,1535100m3/km
113Gạch thẻ xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế9,072m3
114Trát vữa xi măng dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế69,12m2
115Bê tông đá 1x2 M200 đáy giếngTheo hồ sơ thiết kế8,37m3
116Bê tông đá 1x2 M200 tường giếngTheo hồ sơ thiết kế13,29m3
117Bê tông lót đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế5,62m3
118Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1,769100m2
119Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế0,27100m2
120Đào đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha)Theo hồ sơ thiết kế1,5996100m3
121Đắp đất k95 (bằng đầm cóc), đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,8158100m3
122Thép hình L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,4224tấn
123Co nối chữ T PVC D160Theo hồ sơ thiết kế61cái
124Nắp bịt PVC D160Theo hồ sơ thiết kế112cái
125Ống PVC D160 chờ đấu nối vào nhà dânTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
126Ống PVC D160 chạy dọc tuyến thu gom nước thảiTheo hồ sơ thiết kế3,84100m
127BT đá 1x2 M250 tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,088m3
128Cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ thiết kế0,2408tấn
129Cốt thép tấm đan D16Theo hồ sơ thiết kế0,0727tấn
130Thép L50x50x5 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4828tấn
131Ván khuôn đổ BT tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1044100m2
132Lắp đặt tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế36cấu kiện
133BT đá 1x2 M250 tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,322m3
134Cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ thiết kế0,2738tấn
135Cốt thép tấm đan D16Theo hồ sơ thiết kế0,0545tấn
136Thép L50x50x5 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,6037tấn
137Ván khuôn đổ BT tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1296100m2
138Lắp đặt tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế54cấu kiện
139BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế8,25m3
140Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,4955tấn
141Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế0,6429tấn
142Ván khuôn đổ BT tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
143Lắp đặt tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế55cấu kiện
144Bê tông bản đáy cống hộp đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế37,4m3
145Bê tông bản vách cống hộp đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế29,1235m3
146Bê tông bản bản nắp cống hộp đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế37,4m3
147Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,7804tấn
148Cốt thép bản vách, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,2576tấn
149Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,8977tấn
150Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,1857tấn
151Cốt thép bản vách, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,3439tấn
152Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,1857tấn
153Ván khuôn thép bản đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1896100m2
154Ván khuôn thép bản vách cốngTheo hồ sơ thiết kế2,6255100m2
155Ván khuôn thép bản nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế1,3224100m2
156Quét nhựa bitum thành cốngTheo hồ sơ thiết kế383,7012m2
157BT đá 2x4 M100 lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế15,302m3
158BT đá 1x2 M200 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế45,9061m3
159Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,135100m2
160Bê tông tường đỉnh, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế117,7928m3
161Ván khuôn thép tường đỉnh, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế3,9281100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đỉnh, tường cánh DTheo hồ sơ thiết kế3,7793tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đỉnh, tường cánh 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,9554tấn
164Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, b=25cmTheo hồ sơ thiết kế6,2m
165Bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế2,195m2
166BT đá 1x2 M200 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế8,018m3
167BT đá 2x4 M100 lót móngTheo hồ sơ thiết kế18,3797m3
168Đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế38,8368m3
169Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1685tấn
170Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế28,08m2
171Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1895tấn
172Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
173Bê tông lót bản quá độ đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,2828m3
174Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế11,2264m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thépbản quá độ đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0316tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7611tấn
177Ván khuôn thép bản quá độTheo hồ sơ thiết kế0,232100m2
178Bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế11,28m2
179Đào đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,6685100m3
180Đắp đất k98Theo hồ sơ thiết kế1,4532100m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp D6Theo hồ sơ thiết kế0,2841tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp D25Theo hồ sơ thiết kế0,6088tấn
183Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, bTheo hồ sơ thiết kế60,9m
184Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế1,58100m
185Mastic bitumTheo hồ sơ thiết kế1,66m3
186Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế71,44m2
187Bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế71,44m2
188BT lót đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế9,9m3
189BT M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế65,7279m3
190Ván khuôn đổ BT tường chắnTheo hồ sơ thiết kế2,0613100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,0222tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,564tấn
193Đào đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế1,9643100m3
194Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế39,016m3
195Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1685tấn
196Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế28,08m2
197Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1895tấn
198Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
199Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, b=25cmTheo hồ sơ thiết kế18,6m
200Bao đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế6,585m2
201Cáp ngầm CXV/DSTA-3x25mm2 (đấu nối từ trụ điện trung thế đến trạm biến áp)Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
202Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (bao gồm nối từ tủ điều khiển đến trụ đèn gần nhất)Theo hồ sơ thiết kế0,14100m
203Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (bao gồm nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo hồ sơ thiết kế3,734100m
204Cáp đồng trần xoắn C10mm2Theo hồ sơ thiết kế4,0645100m
205Cáp lên đèn CVV/DSTA 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,88100m
206Lắp cầu Chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế11cái
207Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế11bảng
208Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế11cửa
209Lắp tiếp địa trụ đènTheo hồ sơ thiết kế11bộ
210Đèn LED 71W (tiêu chuẩn tương đương loại TECEO_1 71W)Theo hồ sơ thiết kế11bộ
211Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế3,734100m
212Ống nhựa HDPE gân xoắn D21/17Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
213Trụ đèn côn tròn cao 6m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng (ĐK ngoài gốc 186mm, ngọn 78mm)Theo hồ sơ thiết kế11cột
214Cần đèn đơn D78, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế11cần đèn
215Đào móng cột trụ, đất cấp II trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,0726m3
216Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,539m3
217Bê tông M250 đá 1x2 móng trụ cao 1,15mTheo hồ sơ thiết kế3,113m3
218Ván khuôn móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,2728100m2
219Cốt thép đường kính D ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0159tấn
220Bu lông M24, dài 1,13m+long đền (1 bộ 4 cái)Theo hồ sơ thiết kế44bộ
221Cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
222Kẹp cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
223Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
224Đầu cosse ép Cu 10mm2Theo hồ sơ thiết kế12đầu cáp
225Ống STK D90 qua đườngTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
226Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75ATheo hồ sơ thiết kế1tủ
227Đào móng cột trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,8021m3
228Bê tông M250 đá 1x2 móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,276m3
229Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,024m3
230Ván khuôn móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
231Bu long thép mạ kẽm M16*400Theo hồ sơ thiết kế4bộ
232Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp 2(đào từ đáy lớp kết cấu vỉa hè xuống):Theo hồ sơ thiết kế1,0607100m3
233Đắp cát san lấp K95 lót và phủ trên đỉnh ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế0,2713100m3
234Đắp đất chọn lọc k≥ 0.95, bằng đầm cóc(phần tiếp theo tới đáy vỉa hè)(VL tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,4139100m3
235Gạch thẻ 5x10x20cmTheo hồ sơ thiết kế82,92m2
236Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế345,5md
237Cáp CXV 2x25mm2-0,4kvTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
238Kẹp IPC 95-35Theo hồ sơ thiết kế4cái
239Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế6m
240Co PVC 90-D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
241Đai thép D6 dài 1.4mTheo hồ sơ thiết kế0,0006tấn
242Tủ điện kế 80A 450x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
243Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
244Cây sao me ta >=3m, đường kính gốc >=6cmTheo hồ sơ thiết kế33cây
245Đào móng hố trồng cây (đất cấp II)Theo hồ sơ thiết kế37,554m3
246Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,673m3
247Bê tông đá 1x2 M200 (bó vỉa bồn cây)Theo hồ sơ thiết kế3,432m3
248Gạch lỗ lát hố trồng cây KT 400x200x70mmTheo hồ sơ thiết kế42,24m2
249Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế0,858100m2
250Đổ đất màu+phân hữu cơ (50kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế26,235m3
251Tưới nước bảo dưỡng cây trong 3 tháng - 10lít/cây/ngàyTheo hồ sơ thiết kế33cây/90ngày
252Ống HDPE gân xoắn D160/125 bên trái tuyếnTheo hồ sơ thiết kế3,3026100m
253Ống HDPE gân xoắn D160/125 bên phải tuyếnTheo hồ sơ thiết kế3,5408100m
254Ống HDPE gân xoắn D195/150bên trái tuyếnTheo hồ sơ thiết kế3,3026100m
255Ống HDPE gân xoắn D195/150 qua đườngTheo hồ sơ thiết kế0,303100m
256Ống HDPE gân xoắn D160/125 qua đườngTheo hồ sơ thiết kế0,303100m
257Đào đất thi côngTheo hồ sơ thiết kế2,8736100m3
258Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế1,5456100m3
259Đắp cát đệm đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,5058100m3
260Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,4577m3
261Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,648m3
262Ván khuôn đổ bê tông thân bểTheo hồ sơ thiết kế0,3385100m2
263Thép Φ6 khung bể cápTheo hồ sơ thiết kế0,0032tấn
264Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,1037tấn
265Ống nhựa PVC D150Theo hồ sơ thiết kế0,0288100m
266Ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế0,0576100m
267Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
268Cốt thép tấm đan Ø6Theo hồ sơ thiết kế0,0115tấn
269Cốt thép Ø10 làm khoen sắtTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
270Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,1037tấn
271Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m2
272Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế8,0736m3
273Bê tông đá 1x2 Mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,7256m3
274Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2,376m3
275Ván khuôn đổ bê tông thân bểTheo hồ sơ thiết kế0,8765100m2
276Thép hình 75x75x8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3967tấn
277Thép dẹt 300x80x8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0723tấn
278Thép dẹt 350x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
279Ống nhựa D150Theo hồ sơ thiết kế0,096100m
280Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế0,6552m3
281Cốt thép tấm đan Ø6Theo hồ sơ thiết kế0,0269tấn
282Cốt thép Ø10 làm khoen sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0047tấn
283Thép hình 70x70x8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3817tấn
284Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0319100m2
285Vạch sơn phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế34,819m2
286Biển báo đôi hình tam giác cạnh 0,7m-hình tròn ĐK 0,7m (trụ Ø90mm, cao 3.2m, 1 trụ, 2 biển báo, dán màng phản quang)Theo hồ sơ thiết kế2cái
287Biển báo đôi hình tam giác cạnh 0,7m(trụ Ø90mm, cao 3.2m, 1 trụ, 2 biển báo, dán màng phản quang)Theo hồ sơ thiết kế1cái
288Biển báo đơn hình tam giác cạnh 0,7m(trụ Ø80mm, cao 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, dán màng phản quang)Theo hồ sơ thiết kế5cái
289Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
290Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,338m3
291Bulong móng M16 4x0.725m + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế32bộ
292Đào đất hố móng trụ biển báo, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế10,256m3
293Đắp đất bằng thủ công, K95Theo hồ sơ thiết kế0,095100m3
294Thép tấm CT3 dày 3mm hàn với bulongTheo hồ sơ thiết kế15,36m2
295Ván khuôn móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
296Cọc gỗ 4x4x120cmTheo hồ sơ thiết kế10Cọc
297Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế90m
298Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế4cái
299Tiêu nón báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế10cái
300Dây điện CW 2Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
301Bê tông M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
302Ván khuôn thép chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
303Thép hình 4x4x0.16,L=20cmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
304Biển báo hình chữ nhật 80x140cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
305Biển báo hình tròn D10cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
306Biển báo hình tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
307Khung thép ф14 để gắn biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
308Đào đất thi công (đất cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế3,9716100m3
309Đắp trả đất K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế1,8856100m3
310Đắp trả đất K98 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế0,0519100m3
311Đắp cát K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế1,9713100m3
312Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo hồ sơ thiết kế6,6146100m
313Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
314Súc rửa,thử áp lực ống HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế6,6146100m
315Lắp đặt họng cứu hỏa Ø100Theo hồ sơ thiết kế2cái
316Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,325m3
317Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0229100m2
318Van BB gang D100Theo hồ sơ thiết kế7cái
319BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế21cái
320BE gang D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
321Tê BBB gang D100x100Theo hồ sơ thiết kế5cái
322Cút 90 BB GANG D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
323Cút 45 BB GANG D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
324Bích đặc thép D100Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
325Măng sông nối PE D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
326Van đồng RN D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
327BB inox d60Theo hồ sơ thiết kế2cái
328BU inox RN D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
329Hai đầu răng inox D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
330Đai KT PP D90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
331Đai KT PP D200x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
332Van xả khí D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
333Chụp van gangTheo hồ sơ thiết kế7cái
334Ống gân PE thành đôi D160Theo hồ sơ thiết kế7100m
335BT đá 1x2 M200 nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế0,525m3
336Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,7875m3
337Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1258100m2
338Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo hồ sơ thiết kế0,12m3
339Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo hồ sơ thiết kế1,3m3
340Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặnTheo hồ sơ thiết kế0,1136100m2
341Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0151tấn
342Ống PVC D100 nối ra hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
343Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
344Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0042100m2
345Cốt thép tấm đan Ø10Theo hồ sơ thiết kế0,0103tấn
346Cốt thép tấm đan Ø16Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
347Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0226tấn
348Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
349Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
350Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,0576m3
351Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khíTheo hồ sơ thiết kế0,1352100m2
352Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0241tấn
353Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
354Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0044100m2
355Cốt thép tấm đan Ø10Theo hồ sơ thiết kế0,0097tấn
356Cốt thép tấm đan Ø16Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
357Thép hình 50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,0241tấn
B Hạng mục chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phép)
1Dự phòng phát sinh khối lượngTheo hồ sơ thiết kế721.329.930đồng
2Dự phòng phát sinh trượt giáTheo hồ sơ thiết kế377.411.360đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587556647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là: 11.644.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.644.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
7 Công nhân kỹ thuật 6 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m32
2 Máy ủi 110cv1
3 Xe lu tĩnh 16T2
4 Xe lu rung 25T2
5 Ô tô tự đổ 10T3
6 Cần trục ô tô sức nâng 10T 10T1
7 Máy rải bê tông nhựa 130cv1
8 Máy phun nhựa đường 190cv1
9 Máy trộn bê tông 250 lít3
10 Máy hàn 23kw2
11 Máy đầm dùi 1,5kw3
12 Máy cắt uốn thép 5kw2
13 Máy đầm cóc 70kg1
14 Xe lu bánh lốp 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->