Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB phân cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:03:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,202,200,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587556647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là: 11.644.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Phan chu trinh nối dài theo quy hoạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB phân cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán độc lập; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chi phí xây dựng | |||
| 1 | Dọn phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,394 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9525 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5141 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3993 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan kích thước 1x1x0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7433 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào hữu cơ (đất cấp I) đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào hữu cơ (đất cấp I) đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9525 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5141 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5141 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đá hộc xây + tấm đan không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc xây + tấm đan không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4053 | 100m3/km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7187 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1294 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8626 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8626 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,958 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,958 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4609 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa tăng cường + bù vênh(Loại C12.5)-chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4609 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1151 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4316 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3273 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2232 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4049 | m3 |
| 29 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,362 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1206 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tường chắn D=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2885 | tấn |
| 32 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,165 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4721 | 100m2 |
| 35 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây M100 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 229,95 | m3 |
| 36 | Xây tường chẵn đá hộc vữa xi măng M100 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,852 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,905 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 95,2523 | m3 |
| 39 | Lát gạch terrazo 40x40x3cm (bao gồm lớp vửa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.905,0455 | m2 |
| 40 | Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | đoạn ống |
| 41 | Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 42 | Ống bê tông H10, đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 43 | Ống bê tông H30, đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 44 | Ống bê tông H30, đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 45 | Gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | mối nối |
| 46 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 47 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2766 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mối nối cống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0398 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 50 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7544 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống và bê tông chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5088 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1032 | 100m2 |
| 53 | Đào đất thủ công gối cống, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,692 | m3 |
| 54 | Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4977 | 100m3 |
| 55 | Đào phá đá granit dạng khối thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 208,86 | m3 |
| 56 | Đắp cống K95 (bằng đầm cóc), đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 4,116 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4977 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4977 | 100m3/km |
| 59 | Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0886 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0886 | 100m3/km |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,06 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M200 tường giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,91 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3988 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 66 | Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất k95 (bằng đầm cóc), đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8798 | 100m3 |
| 68 | Thang sắt D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1187 | tấn |
| 69 | Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2682 | tấn |
| 70 | Bê tông đá 1x2 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1457 | m3 |
| 71 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,614 | m3 |
| 72 | Thép L40x40x4 miệng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0832 | tấn |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4041 | 100m2 |
| 74 | Nắp gang 750x350x45mm (H30-XB80) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 75 | Ống PVC D300 nối từ hố thu vào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0863 | 100m |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M250 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,228 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0508 | m3 |
| 78 | Thép L40x40x4 miệng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4227 | 100m2 |
| 80 | Nắp gang 750x350x45mm (H30-XB80) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Đào đất thi công ống HDPE băng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7259 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát đệm đầm thủ công độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2741 | 100m3 |
| 83 | Mối nối ống HDPE D300 dùng tấm hàn nhiệt co và đai inox bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 84 | Khối lượng đào đất thi công cống (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 85 | Khối lượng đất đắp trả (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 86 | Cốt thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 87 | Cốt thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 88 | Thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 89 | Thép ống D22.2, dày 1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống HDPE D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 91 | BT đá 1x2 M200 hố tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2212 | m3 |
| 92 | BT đá 2x4 M100 lót móng hố tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đổ BT hố tụ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1328 | 100m2 |
| 94 | Ống bê tông H10, đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | đoạn ống |
| 95 | Ống bê tông H10, đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 96 | Ống gang dẻo đường kính D300, đoạn ống dài 6m( độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 97 | Ống bê tông H30, đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m (độ sâu lắp đặt trung bình 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 98 | Gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | mối nối |
| 99 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | m2 |
| 100 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mối nối cống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt gối cống đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| 103 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,408 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống + chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6368 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 106 | Đào đất cấp 3(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2465 | 100m3 |
| 107 | Đào phá đá granit dạng khối thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 115,35 | m3 |
| 108 | Đắp cống K95 (bằng đầm cóc), đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1074 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2465 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đổ đi phần đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2465 | 100m3/km |
| 111 | Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1535 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đổ đi phần đá (Đá granite dạng khối) không tận dụng được đổ thải phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1535 | 100m3/km |
| 113 | Gạch thẻ xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 114 | Trát vữa xi măng dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 115 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 M200 tường giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,29 | m3 |
| 117 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,769 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 120 | Đào đất cấp III(Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5996 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất k95 (bằng đầm cóc), đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8158 | 100m3 |
| 122 | Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4224 | tấn |
| 123 | Co nối chữ T PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 124 | Nắp bịt PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 125 | Ống PVC D160 chờ đấu nối vào nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 126 | Ống PVC D160 chạy dọc tuyến thu gom nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m |
| 127 | BT đá 1x2 M250 tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2408 | tấn |
| 129 | Cốt thép tấm đan D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0727 | tấn |
| 130 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4828 | tấn |
| 131 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 133 | BT đá 1x2 M250 tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,322 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2738 | tấn |
| 135 | Cốt thép tấm đan D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 136 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6037 | tấn |
| 137 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 139 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 140 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4955 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6429 | tấn |
| 142 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cấu kiện |
| 144 | Bê tông bản đáy cống hộp đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 145 | Bê tông bản vách cống hộp đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1235 | m3 |
| 146 | Bê tông bản bản nắp cống hộp đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 147 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7804 | tấn |
| 148 | Cốt thép bản vách, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2576 | tấn |
| 149 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8977 | tấn |
| 150 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1857 | tấn |
| 151 | Cốt thép bản vách, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3439 | tấn |
| 152 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1857 | tấn |
| 153 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn thép bản vách cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6255 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3224 | 100m2 |
| 156 | Quét nhựa bitum thành cống | Theo hồ sơ thiết kế | 383,7012 | m2 |
| 157 | BT đá 2x4 M100 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,302 | m3 |
| 158 | BT đá 1x2 M200 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9061 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tường đỉnh, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,7928 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép tường đỉnh, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9281 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đỉnh, tường cánh D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7793 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đỉnh, tường cánh 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9554 | tấn |
| 164 | Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, b=25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 165 | Bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,195 | m2 |
| 166 | BT đá 1x2 M200 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 167 | BT đá 2x4 M100 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3797 | m3 |
| 168 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8368 | m3 |
| 169 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1685 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 171 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 173 | Bê tông lót bản quá độ đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2828 | m3 |
| 174 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2264 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépbản quá độ đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7611 | tấn |
| 177 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 178 | Bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 179 | Đào đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6685 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất k98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4532 | 100m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2841 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6088 | tấn |
| 183 | Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, b | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 185 | Mastic bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 186 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,44 | m2 |
| 187 | Bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,44 | m2 |
| 188 | BT lót đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 189 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7279 | m3 |
| 190 | Ván khuôn đổ BT tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0613 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0222 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,564 | tấn |
| 193 | Đào đất cấp III (Đá granite dạng tảng lăn + đất sét pha) thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9643 | 100m3 |
| 194 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 39,016 | m3 |
| 195 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1685 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 197 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 198 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 199 | Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP V250, b=25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 200 | Bao đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,585 | m2 |
| 201 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x25mm2 (đấu nối từ trụ điện trung thế đến trạm biến áp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 202 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (bao gồm nối từ tủ điều khiển đến trụ đèn gần nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 203 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (bao gồm nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,734 | 100m |
| 204 | Cáp đồng trần xoắn C10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0645 | 100m |
| 205 | Cáp lên đèn CVV/DSTA 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 206 | Lắp cầu Chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 207 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 208 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cửa |
| 209 | Lắp tiếp địa trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 210 | Đèn LED 71W (tiêu chuẩn tương đương loại TECEO_1 71W) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 211 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,734 | 100m |
| 212 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D21/17 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 213 | Trụ đèn côn tròn cao 6m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng (ĐK ngoài gốc 186mm, ngọn 78mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 214 | Cần đèn đơn D78, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cần đèn |
| 215 | Đào móng cột trụ, đất cấp II trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | m3 |
| 216 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | m3 |
| 217 | Bê tông M250 đá 1x2 móng trụ cao 1,15m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,113 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2728 | 100m2 |
| 219 | Cốt thép đường kính D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0159 | tấn |
| 220 | Bu lông M24, dài 1,13m+long đền (1 bộ 4 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 221 | Cọc tiếp địa D16x2,4m mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 222 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 223 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 224 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 225 | Ống STK D90 qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 226 | Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 227 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8021 | m3 |
| 228 | Bê tông M250 đá 1x2 móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 229 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 231 | Bu long thép mạ kẽm M16*400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 232 | Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp 2(đào từ đáy lớp kết cấu vỉa hè xuống): | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0607 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát san lấp K95 lót và phủ trên đỉnh ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2713 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất chọn lọc k≥ 0.95, bằng đầm cóc(phần tiếp theo tới đáy vỉa hè)(VL tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4139 | 100m3 |
| 235 | Gạch thẻ 5x10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,92 | m2 |
| 236 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 345,5 | md |
| 237 | Cáp CXV 2x25mm2-0,4kv | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 238 | Kẹp IPC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 240 | Co PVC 90-D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Đai thép D6 dài 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 242 | Tủ điện kế 80A 450x600x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 243 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 244 | Cây sao me ta >=3m, đường kính gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 245 | Đào móng hố trồng cây (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,554 | m3 |
| 246 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,673 | m3 |
| 247 | Bê tông đá 1x2 M200 (bó vỉa bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 248 | Gạch lỗ lát hố trồng cây KT 400x200x70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 249 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 250 | Đổ đất màu+phân hữu cơ (50kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,235 | m3 |
| 251 | Tưới nước bảo dưỡng cây trong 3 tháng - 10lít/cây/ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cây/90ngày |
| 252 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 bên trái tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3026 | 100m |
| 253 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 bên phải tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5408 | 100m |
| 254 | Ống HDPE gân xoắn D195/150bên trái tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3026 | 100m |
| 255 | Ống HDPE gân xoắn D195/150 qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m |
| 256 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m |
| 257 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8736 | 100m3 |
| 258 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5456 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát đệm đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5058 | 100m3 |
| 260 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4577 | m3 |
| 261 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 262 | Ván khuôn đổ bê tông thân bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3385 | 100m2 |
| 263 | Thép Φ6 khung bể cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 264 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1037 | tấn |
| 265 | Ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m |
| 267 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 268 | Cốt thép tấm đan Ø6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 269 | Cốt thép Ø10 làm khoen sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 270 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1037 | tấn |
| 271 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 272 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0736 | m3 |
| 273 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7256 | m3 |
| 274 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 275 | Ván khuôn đổ bê tông thân bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8765 | 100m2 |
| 276 | Thép hình 75x75x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3967 | tấn |
| 277 | Thép dẹt 300x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 278 | Thép dẹt 350x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 279 | Ống nhựa D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 280 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6552 | m3 |
| 281 | Cốt thép tấm đan Ø6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 282 | Cốt thép Ø10 làm khoen sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 283 | Thép hình 70x70x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3817 | tấn |
| 284 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | 100m2 |
| 285 | Vạch sơn phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,819 | m2 |
| 286 | Biển báo đôi hình tam giác cạnh 0,7m-hình tròn ĐK 0,7m (trụ Ø90mm, cao 3.2m, 1 trụ, 2 biển báo, dán màng phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 287 | Biển báo đôi hình tam giác cạnh 0,7m(trụ Ø90mm, cao 3.2m, 1 trụ, 2 biển báo, dán màng phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 288 | Biển báo đơn hình tam giác cạnh 0,7m(trụ Ø80mm, cao 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, dán màng phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 289 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 290 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 291 | Bulong móng M16 4x0.725m + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 292 | Đào đất hố móng trụ biển báo, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,256 | m3 |
| 293 | Đắp đất bằng thủ công, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 294 | Thép tấm CT3 dày 3mm hàn với bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 295 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 296 | Cọc gỗ 4x4x120cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 297 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 298 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 299 | Tiêu nón báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 300 | Dây điện CW 2Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 301 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 302 | Ván khuôn thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 303 | Thép hình 4x4x0.16,L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 304 | Biển báo hình chữ nhật 80x140cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 305 | Biển báo hình tròn D10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 306 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 307 | Khung thép ф14 để gắn biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 308 | Đào đất thi công (đất cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9716 | 100m3 |
| 309 | Đắp trả đất K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8856 | 100m3 |
| 310 | Đắp trả đất K98 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0519 | 100m3 |
| 311 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9713 | 100m3 |
| 312 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6146 | 100m |
| 313 | Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 314 | Súc rửa,thử áp lực ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6146 | 100m |
| 315 | Lắp đặt họng cứu hỏa Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 317 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m2 |
| 318 | Van BB gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 319 | BU HDPE 110 + bích rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 320 | BE gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Tê BBB gang D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 322 | Cút 90 BB GANG D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Cút 45 BB GANG D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 324 | Bích đặc thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 325 | Măng sông nối PE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 326 | Van đồng RN D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 327 | BB inox d60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 328 | BU inox RN D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 329 | Hai đầu răng inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Đai KT PP D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 331 | Đai KT PP D200x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 332 | Van xả khí D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 333 | Chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 334 | Ống gân PE thành đôi D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 335 | BT đá 1x2 M200 nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 336 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7875 | m3 |
| 337 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 338 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 339 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 340 | Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1136 | 100m2 |
| 341 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 342 | Ống PVC D100 nối ra hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 343 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 344 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 345 | Cốt thép tấm đan Ø10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 346 | Cốt thép tấm đan Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 347 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 348 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 349 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 350 | Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 |
| 351 | Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1352 | 100m2 |
| 352 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 353 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 354 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | 100m2 |
| 355 | Cốt thép tấm đan Ø10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 356 | Cốt thép tấm đan Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 357 | Thép hình 50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| B | Hạng mục chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phép) | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 721.329.930 | đồng |
| 2 | Dự phòng phát sinh trượt giá | Theo hồ sơ thiết kế | 377.411.360 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.587556647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là: 11.644.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | 16T | 2 |
| 4 | Xe lu rung | 25T | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10T | 3 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | 10T | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | 130cv | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190cv | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 10 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 14 | Xe lu bánh lốp | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi