Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 14:42:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,482,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình Trường tiểu học xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/3/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các Hạng mục | |||
| B | Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 71,646 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,764 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,193 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,365 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 1,315 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,418 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 0,418 | 100m cọc |
| 19 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,4 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 76 | mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 2,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 149,434 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,044 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,298 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,394 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,89 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 55,155 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,515 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,795 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,827 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,796 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,337 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,362 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,218 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,541 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,706 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 22,706 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,099 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,853 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,649 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,167 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,587 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,408 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,551 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,384 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 35,714 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,708 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,717 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 94,386 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,248 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,336 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,127 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,334 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,49 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,338 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,64 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,64 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,586 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,931 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 85,952 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,017 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,483 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,506 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,795 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 641,264 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 904,159 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,661 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,55 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 435,799 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 577,209 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,685 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,708 | m2 |
| 104 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,74 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,37 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 878,665 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.183,11 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,575 | m3 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,815 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 27,556 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 542,739 | m2 |
| 113 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,874 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 35,265 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,397 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,253 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V | 136,991 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 136,991 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,991 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,506 | m2 |
| 121 | Khung bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 167,67 | m2 |
| 124 | Tay vị WCKT + lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 119,801 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,673 | m3 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 53,46 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,286 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Chương V | 2,504 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 71,337 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 325,298 | m2 |
| 132 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 162,633 | 1 lỗ khoan |
| 133 | Thổi lỗ, bơm keo ramset | Chương V | 163 | lỗ |
| 134 | Vít liên kết chôn tường | Chương V | 201,317 | cái |
| 135 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Chương V | 35,3 | m |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏ | Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 137 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,56 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 99,56 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,846 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 143,406 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 55,08 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,76 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 38,88 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 15,3 | m2 |
| 146 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,1 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,112 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,92 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,484 | m2 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,895 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,729 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,002 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,565 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,565 | m2 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,242 | m3 |
| 159 | Đất màu trồng cây | Chương V | 7,242 | m3 |
| 160 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 24,139 | m2/tháng |
| 161 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Chương V | 113,865 | cây/lần |
| 162 | Cây chuỗi ngọc | Chương V | 113,865 | cây |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,169 | 100m2 |
| C | Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,011 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,206 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,188 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,782 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 14,529 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 12,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 2,18 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,693 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 0,693 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 18,9 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 126 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 3,938 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 290,136 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,926 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,578 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,941 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,521 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,492 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,264 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 103,347 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,778 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,335 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 42,601 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,382 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,396 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,446 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,736 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,098 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,495 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,893 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,421 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 36,697 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,181 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,266 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,78 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,016 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,383 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 67,914 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,906 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 21,593 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 194,075 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,248 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,336 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,127 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,768 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,551 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,905 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,099 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,975 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,975 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 251,712 | m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,498 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,088 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 152,632 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,419 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 124,748 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 30,752 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.086,227 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.587,048 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 359,374 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,846 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 815,022 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.462,7 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,2 | m2 |
| 89 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,188 | m2 |
| 90 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,676 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,96 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.526,277 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.289,004 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,725 | m3 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,952 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 30,504 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 66,652 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.446,023 | m2 |
| 99 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,088 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 88,401 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,673 | m3 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 53,46 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,286 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Chương V | 2,504 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 71,337 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 325,298 | m2 |
| 107 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 162,633 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Thổi lỗ, bơm keo ramset | Chương V | 163 | lỗ |
| 109 | Vít liên kết chôn tường | Chương V | 201,317 | cái |
| 110 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Chương V | 35,3 | m |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏ | Chương V | 4,335 | 100m2 |
| 112 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,764 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,764 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 194,734 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 222,514 | m2 |
| 116 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,497 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 0,497 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,081 | m2 |
| 119 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V | 8,892 | m2 |
| 120 | Bulong M16 | Chương V | 48 | cái |
| 121 | Bulong M20 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 136,08 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 3,18 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 116,64 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 77,76 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 13,005 | m2 |
| 127 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,1 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,956 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,864 | m2 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,262 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,639 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,254 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,512 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,512 | m2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,288 | m3 |
| 140 | Đất màu trồng cây | Chương V | 16,288 | m3 |
| 141 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 54,293 | m2/tháng |
| 142 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Chương V | 256,1 | cây/lần |
| 143 | Cây chuỗi ngọc | Chương V | 256,1 | cây |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,022 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,189 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 27,246 | m3 |
| 150 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 86,595 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,716 | m2 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,529 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,104 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,104 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,922 | m2 |
| 156 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 17,922 | m2 |
| 157 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,306 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,902 | m2 |
| 159 | Bản mã inox 60x60x2 | Chương V | 20 | cái |
| 160 | Bản mã inox 60x60x2 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Bulong inox M8 | Chương V | 80 | cái |
| 162 | Bulong inox M10 | Chương V | 16 | cái |
| 163 | Gia công hệ thép hôp | Chương V | 3,171 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 199,802 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,722 | m2 |
| 166 | Tấm alumium trang trí | Chương V | 65,202 | m2 |
| 167 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 784 | 1 lỗ khoan |
| 168 | Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731 | Chương V | 784 | lỗ |
| 169 | Bulong M16x150 | Chương V | 784 | cái |
| 170 | Bản mã PL6 | Chương V | 392 | cái |
| 171 | Chữ mika cao 800 sảnh chính "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN" | Chương V | 21 | chữ |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,522 | 100m2 |
| D | Nhà lớp học: ĐƠN NGUYÊN 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,318 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,396 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 11,709 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,764 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 2,288 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,418 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 0,418 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 15,2 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 152 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 2,375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 149,434 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,044 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,847 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,298 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,394 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,89 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 55,155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,515 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,795 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,827 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,796 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,337 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,362 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,218 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,541 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,706 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 22,706 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,099 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,853 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,649 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,167 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,587 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,444 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,551 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,384 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 35,714 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,708 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,717 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 94,386 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,248 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,336 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,127 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,334 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,49 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,338 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,64 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,64 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,586 | m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,789 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 85,952 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,017 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,483 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,506 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,795 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 638,864 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 904,159 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,661 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,55 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 442,399 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 577,109 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,685 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,708 | m2 |
| 103 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,74 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,37 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 876,265 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.189,61 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,575 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,815 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 27,556 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 542,739 | m2 |
| 112 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,874 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 35,265 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,397 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,253 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V | 136,991 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 136,991 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,991 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,506 | m2 |
| 120 | Khung bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Thi công vách HPL dày 12mm, chống xước, chịu ẩm | Chương V | 167,67 | m2 |
| 123 | Tay vị WCKT + lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 119,801 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,673 | m3 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 53,46 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,286 | m2 |
| 128 | Gia công lan can | Chương V | 2,504 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 71,337 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 325,298 | m2 |
| 131 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 162,633 | 1 lỗ khoan |
| 132 | Thổi lỗ, bơm keo ramset | Chương V | 163 | lỗ |
| 133 | Vít liên kết chôn tường | Chương V | 201,317 | cái |
| 134 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Chương V | 35,3 | m |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, màu đỏ | Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 136 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,56 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 99,56 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,846 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 143,406 | m2 |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 55,08 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,76 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 38,88 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 25,92 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 15,3 | m2 |
| 145 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 17,1 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,112 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,92 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,484 | m2 |
| 149 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,895 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,729 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,002 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,565 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,565 | m2 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,242 | m3 |
| 158 | Đất màu trồng cây | Chương V | 7,242 | m3 |
| 159 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 24,139 | m2/tháng |
| 160 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Chương V | 113,865 | cây/lần |
| 161 | Cây chuỗi ngọc | Chương V | 113,865 | cây |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,169 | 100m2 |
| E | Nhà hiệu bộ: PHẦN KÉT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 112,182 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,798 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,434 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,532 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 2,059 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,655 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 0,655 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 17,85 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 119 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 3,719 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 267,485 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,562 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,378 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,054 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,195 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 90,937 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,494 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,032 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 43,085 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,245 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,894 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,337 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,362 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,218 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,541 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,706 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 22,706 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,142 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,319 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,538 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,803 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,334 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,437 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,885 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,413 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,189 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,291 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 59,822 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 12,245 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,692 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 169,571 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,616 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,967 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,044 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,664 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,664 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,024 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,859 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,463 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,547 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,339 | m3 |
| F | Nhà hiệu bộ: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 277,011 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,713 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 49,64 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.017,758 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.528,733 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,435 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,632 | m2 |
| 8 | Trá má cửa | Chương V | 142,967 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 723,372 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.207,991 | m2 |
| 11 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,638 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,9 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,905 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.833,864 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.458,831 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,636 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 41,824 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.217,96 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,427 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 93,249 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 52 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,269 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,405 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 62,269 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 62,269 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩm | Chương V | 66,18 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,157 | m2 |
| 28 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 9 | lỗ |
| 29 | Khung bàn đá | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,569 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,826 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,075 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Chương V | 3,7 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 181,547 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,128 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Chương V | 30 | lỗ |
| 38 | Vít liên kết | Chương V | 336,717 | cái |
| 39 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Chương V | 18,404 | md |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 133,487 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 159,698 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,211 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi day 0.45mm | Chương V | 3,686 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,529 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,104 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,922 | m2 |
| 47 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 17,922 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,306 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,902 | m2 |
| 50 | Bản mã inox 60x60x2 | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Bản mã inox 80x60x2 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bulong inox M8 | Chương V | 80 | cái |
| 53 | Bulong inox M10 | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,397 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,325 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,32 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,152 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,883 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,616 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,616 | m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,028 | m3 |
| 65 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 11,028 | m3 |
| 66 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 24,691 | m2/tháng |
| 67 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 144,05 | cây/lần |
| 68 | Cây chuỗi ngọc (5 cây 1m) | Chương V | 144,05 | cây |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,278 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 0,278 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,893 | m2 |
| 72 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V | 8,62 | m2 |
| 73 | Bulong M16 | Chương V | 24 | cái |
| 74 | Bulong M20 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Gia công lan can | Chương V | 0,494 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 25,591 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,268 | m2 |
| 78 | Tấm alumium bọc trang trí | Chương V | 14,477 | m2 |
| 79 | bản mã PL6 | Chương V | 72 | cái |
| 80 | Bulong M16x150 | Chương V | 288 | cái |
| 81 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 288 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Thổi sạch bui, bơm dung dịch sikadur731 vào lỗ khoan | Chương V | 288 | lỗ |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,92 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 168,84 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,267 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 109,62 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 13,35 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 100,44 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 62,64 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 91 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 37,572 | m2 |
| 92 | Lam nhôm chuyển động (Thanh lam, khung xương, phụ kiện, lắp đặt...) | Chương V | 40,5 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,005 | 100m2 |
| G | Nhà bộ môn: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 112,182 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,723 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,434 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,532 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 2,059 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,655 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 0,655 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 17,85 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 119 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 3,719 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 267,485 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,378 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,054 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,195 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 90,937 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,494 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,032 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 40,463 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,384 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,43 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,894 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,337 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,362 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,218 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,541 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,706 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 22,706 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,142 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,319 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,538 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,803 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,334 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,437 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,885 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,417 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,158 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,189 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 59,822 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 12,245 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,692 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 169,57 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,616 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,967 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,044 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,664 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,664 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,024 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,859 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,463 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,547 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,339 | m3 |
| H | Nhà bộ môn: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 239,834 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,566 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 49,64 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.021,27 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.048,158 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,435 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,67 | m2 |
| 8 | Trá má cửa | Chương V | 139,887 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 735,682 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.226,393 | m2 |
| 11 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,638 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,9 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,905 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.370,657 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.462,343 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,655 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,131 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.196,037 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,427 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600) | Chương V | 67,356 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 38,358 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,967 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,145 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 43,967 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 43,967 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩm | Chương V | 45,03 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,12 | m2 |
| 28 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 6 | lỗ |
| 29 | Khung bàn đá | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,569 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,826 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,075 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Chương V | 3,72 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 181,547 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,001 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Chương V | 30 | lỗ |
| 38 | Vít liên kết | Chương V | 336,717 | cái |
| 39 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Chương V | 18,404 | md |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 133,487 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 152,039 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,552 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 3,773 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,529 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,104 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,922 | m2 |
| 47 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 17,922 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,306 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,902 | m2 |
| 50 | Bản mã inox 60x60x2 | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Bản mã inox 80x60x2 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bulong inox M8 | Chương V | 80 | cái |
| 53 | Bulong inox M10 | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,625 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,692 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,397 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,325 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,32 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,152 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,883 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,616 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,616 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,028 | m3 |
| 67 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 11,028 | m3 |
| 68 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 24,691 | m2/tháng |
| 69 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 144,05 | cây/lần |
| 70 | Cây chuỗi ngọc (5 cây 1m) | Chương V | 144,05 | cây |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,278 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V | 0,278 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,893 | m2 |
| 74 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V | 8,62 | m2 |
| 75 | Bulong M16 | Chương V | 24 | cái |
| 76 | Bulong M20 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Gia công lan can | Chương V | 0,494 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 25,591 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,268 | m2 |
| 80 | Tấm alumium bọc trang trí | Chương V | 14,477 | m2 |
| 81 | bản mã PL6 | Chương V | 72 | cái |
| 82 | Bulong M16x150 | Chương V | 288 | cái |
| 83 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 288 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Thổi sạch bui, bơm dung dịch sikadur731 vào lỗ khoan | Chương V | 288 | lỗ |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,902 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 168,48 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,652 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 109,62 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 13,35 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 103,68 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 60,48 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 93 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 37,572 | m2 |
| 94 | Lam nhôm chuyển động (Thanh lam, khung xương, phụ kiện, lắp đặt...) | Chương V | 40,5 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,005 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,479 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,27 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,761 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,242 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc ép âm bê tông | Chương V | 0,242 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | Chương V | 6,6 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 44 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 1,375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 126,786 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,257 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,452 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,134 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,713 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,977 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 39,485 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,119 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,223 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,002 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,35 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,203 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,672 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 18,337 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,362 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,218 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,541 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,706 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 22,706 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,09 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,762 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,584 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,21 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,736 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,719 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,868 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,73 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,831 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 20,524 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,721 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,719 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,16 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,923 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,923 | tấn |
| 86 | Tiren M10 dài 1200mm | Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,338 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 4,338 | tấn |
| 89 | Bulong M18 dài 500 | Chương V | 60 | cái |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,291 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 317,989 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,286 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,791 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,721 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 73,381 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,882 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,613 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,04 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,168 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,801 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 522,903 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 564,479 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,53 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,033 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,475 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,729 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,4 | m2 |
| 113 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,275 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,897 | m2 |
| 115 | Kẻ chỉ lõm trên tường | Chương V | 469,04 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,36 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,98 | m |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,526 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 930,093 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 631,251 | m2 |
| 121 | Sơn tranh trang trí | Chương V | 33 | hình |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 274,178 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 274,178 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | Chương V | 4,969 | 100m2 |
| 125 | Lam chớp nhôm dày 1.2mm | Chương V | 67,2 | m2 |
| 126 | Đắp cát tôn nền | Chương V | 2,781 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 41,392 | m3 |
| 128 | Trải thảm sân thể thao dày 0.45mm chống mài mòn trơn trượt | Chương V | 289,2 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kem | Chương V | 98,06 | m2 |
| 130 | Lát đá chân cửa đi | Chương V | 2,548 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn | Chương V | 21,017 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắng | Chương V | 51,744 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Chương V | 21,017 | m2 |
| 134 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12 chịu ẩm | Chương V | 21,6 | m2 |
| 135 | Khung xương bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,305 | m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,539 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,288 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,288 | m2 |
| 140 | Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậm | Chương V | 18,617 | m2 |
| 141 | Gia công lan can bằng inox | Chương V | 0,3 | tấn |
| 142 | Bulong M8 | Chương V | 80 | cái |
| 143 | Bulong M10 | Chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 22,046 | m2 |
| 145 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 18,617 | m2 |
| 146 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 6,857 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,638 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,513 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 14,681 | m3 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 70,257 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,515 | m2 |
| 156 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6.38mm | Chương V | 30,876 | m2 |
| 157 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 13,446 | m2 |
| 158 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 3,78 | m2 |
| 159 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 13,635 | m2 |
| 160 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 40,392 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 5,472 | m2 |
| 162 | Cửa sổ hất, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 14,088 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 1,036 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 60,24 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,794 | m2 |
| 166 | Biểu tượng thể thao trên vách kính | Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,22 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| J | Nhà bếp + ăn: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0053 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0299 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,1625 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 0,0938 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 73,5313 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,9274 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,2511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,5356 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1396 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 1,3829 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,429 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc ép âm bê tông | Chương V | 0,429 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,895 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 78 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V | 2,4375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 199,1103 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6637 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4732 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,7676 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,3416 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,7163 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3645 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8914 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,7203 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 72,8579 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,0821 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn dốc | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3951 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,1844 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 14,3997 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7638 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0523 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3605 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,2061 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,5406 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,537 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 23,537 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,655 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 30,7894 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,987 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1628 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2825 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,3338 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,416 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 48,4676 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 48,4676 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Chương V | 0,1913 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bế, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0485 | m3 |
| 69 | Cửa thăm inox | Chương V | 1,74 | cái |
| 70 | Joang cao su ngăn mùi | Chương V | 8,8 | md |
| 71 | Lưới chắn rác inox | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,7562 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6557 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2828 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4228 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,8537 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,1965 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1867 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,952 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,0876 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 35,1598 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,5869 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,4923 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,4031 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8432 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2764 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9602 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2841 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,389 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3121 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7328 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7328 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 220,8 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2363 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,7941 | m3 |
| K | Nhà bếp + ăn: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 158,3448 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,8278 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,3121 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 488,2886 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 841,601 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,555 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,6568 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,274 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 725,5293 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,03 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.245,8637 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 488,2886 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5127 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,7687 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 601,2211 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,732 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 67 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 38,8268 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,0496 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,324 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 78,2476 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 78,2476 | m2 |
| 23 | Vách ngăn compact HPL dày 12.., chống xước, chịu ẩm | Chương V | 79,8 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,14 | m2 |
| 25 | Đục lỗ bàn đá | Chương V | 8 | lỗ |
| 26 | Khung bàn đá | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,8711 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,556 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,3432 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Chương V | 1,8547 | tấn |
| 31 | Vít liên kết | Chương V | 98 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 100,465 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 119,2209 | m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 14,6667 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bơm keo Ramset vào các lỗ khoan | Chương V | 15 | lỗ |
| 36 | Tay vin cầu thang gỗ lim D60 | Chương V | 31,53 | md |
| 37 | Thang lên mái | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Nắp tôn cửa thang lên mái | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 211,0858 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 160,2538 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,523 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 3,227 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4143 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,3805 | m2 |
| 45 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,477 | m2 |
| 46 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 22,477 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Chương V | 0,2284 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,902 | m2 |
| 49 | Bulong inox M8 | Chương V | 80 | cái |
| 50 | Bulong inox M10 | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7751 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,7182 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,43 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,0608 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 67,14 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,0609 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 33,8 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 10,88 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 63,84 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 20,54 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 64 | Vách kính, cửa nhôm kính dày 6.38mm | Chương V | 21,106 | m2 |
| 65 | Cửa phòng để thực phẩm | Chương V | 4,092 | m2 |
| 66 | Ổ khóa tròn trơn | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Khóa tay gạt | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Thanh thoát hiểm | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Tay đẩy hơi | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tay nắm cửa | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Chốt âm | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cục hít chặn cửa | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Thang tời thực phẩm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,2926 | 100m2 |
| L | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 132 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Chương V | 132 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 132 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Chương V | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 49 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Chương V | 49 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 57 | cái |
| 10 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=16m3/h; H=30m | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van phao cơ DN25 | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cảm biến mực nước | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Khoan giếng | Chương V | 1 | giếng |
| 15 | Van xả khí tự động DN15 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều nối bích DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều nối bích DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van nhựa PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Van nhựa PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 21 | Van nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 22 | Van nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Mối nối mềm bích DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Mối nối mềm bích DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng DN60 | Chương V | 10 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng DN50 | Chương V | 9 | cặp bích |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo áp suất + van bi DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Rọ bơm kèm van 1 chiều DN60 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống HDPE-PN10 D50 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống HDPE-PN10 D40 | Chương V | 3,84 | 100m |
| 32 | Ống HDPE-PN10 D32 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 33 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 34 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V | 2,01 | 100m |
| 35 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V | 3,15 | 100m |
| 36 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 37 | Tê PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Tê PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 42 | cái |
| 43 | Tê PPR D32x20 | Chương V | 60 | cái |
| 44 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 54 | cái |
| 45 | Cút PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Cút PPR D32 | Chương V | 57 | cái |
| 47 | Cút PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 48 | Cút PPR D20 | Chương V | 180 | cái |
| 49 | Cút ren trong D20-1/2" | Chương V | 238 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 50 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 79 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê HDPE-PN8 D50 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê HDPE-PN8 D40 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút HDPE-PN8 D50 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cút HDPE-PN8 D40 | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Cút HDPE-PN8 D32 | Chương V | 14 | cái |
| 59 | Côn thu HDPE-PN8 D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Côn thu HDPE-PN8 D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống thép mạ kẽm BS-M DN60 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 62 | Ống thép mạ kẽm BS-M DN50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút thép mạ kẽm DN60 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê thép mạ kẽm DN60 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,068 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,159 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,112 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,194 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,904 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,007 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,088 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 23,887 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,44 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V | 6,132 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,871 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,974 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6 | m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,144 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,913 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 93 | Ống nhựa UPVC -PN8 D110 | Chương V | 5,2 | 100m |
| 94 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 95 | Ống nhựa UPVC -PN8 D75 | Chương V | 4,24 | 100m |
| 96 | Ống nhựa UPVC -PN8 D42 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 97 | Phễu thu sàn + xi phông D75 | Chương V | 117 | cái |
| 98 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Nút bịt thông tắc trần D75 | Chương V | 9 | cái |
| 101 | Tê PVC D75 | Chương V | 36 | cái |
| 102 | Tê PVC D110 | Chương V | 66 | cái |
| 103 | Tê PVC D60 | Chương V | 48 | cái |
| 104 | Tê PVC D110x90 | Chương V | 93 | cái |
| 105 | Tê PVC D110x75 | Chương V | 27 | cái |
| 106 | Tê PVC D90x75 | Chương V | 30 | cái |
| 107 | Cút 90 PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Cút 90 PVC D48 | Chương V | 84 | cái |
| 109 | Cút PVC D110 | Chương V | 222 | cái |
| 110 | Cút PVC D90 | Chương V | 117 | cái |
| 111 | Cút PVC D75 | Chương V | 72 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 123 | cái |
| 113 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 114 | Măng sông PVC D75 | Chương V | 106 | cái |
| 115 | Măng sông PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 116 | Ống HDPE-PN10 tròn trơn D125 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 117 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 113,563 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,891 | 100m3 |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,354 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,032 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V | 18,894 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,561 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,876 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,559 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,037 | m2 |
| 129 | Tấm nắp ga composite KT800x800 | Chương V | 31 | cái |
| 130 | Tấm nắp ga composite KT900x900 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 33 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 68,262 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,144 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,626 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,251 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,872 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 95,472 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh | Chương V | 130,416 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 2,496 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,017 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,456 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 717,6 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,16 | m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,221 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,432 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,672 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 624 | cấu kiện |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 1,761 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 152 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 153 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Ống nhựa UPVC -PN8 D110 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 155 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V | 1,09 | 100m |
| 156 | Ống nhựa UPVC -PN8 D75 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Chương V | 118 | cái |
| 158 | Quả cầu thu mưa lắp ống D110 | Chương V | 22 | cái |
| 159 | Phễu thu mưa ban công lắp ống D75 | Chương V | 52 | cái |
| 160 | Cút PVC 135 D110 | Chương V | 412 | cái |
| 161 | Cút PVC 135 D90 | Chương V | 60 | cái |
| 162 | Cút PVC 135 D75 | Chương V | 24 | cái |
| 163 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 273 | cái |
| 165 | Măng sông PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| M | ĐIỆN | |||
| 1 | ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14W | Chương V | 39 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUBE LED ĐƠN DÀI 1,2M, BÓNG LED 18W | Chương V | 88 | bộ |
| 3 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREO | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9W | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 51 | cái |
| 7 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 24 | cái |
| 8 | CÔNG TẮC BA | Chương V | 6 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC BỐN | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 114 | cái |
| 11 | QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3H | Chương V | 6 | cái |
| 12 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 14 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 10 APTOMAT | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMAT | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMAT | Chương V | 5 | hộp |
| 17 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 5 APTOMAT | Chương V | 11 | hộp |
| 18 | APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA) | Chương V | 28 | cái |
| 19 | APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA) | Chương V | 43 | cái |
| 20 | APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA) | Chương V | 24 | cái |
| 21 | APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA) | Chương V | 10 | cái |
| 22 | APTOMAT (MCB 2P 40A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 23 | APTOMAT (MCB 3P 32A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 24 | APTOMAT (MCB 3P 50A/10KA) | Chương V | 5 | cái |
| 25 | APTOMAT (MCCB 3P 100A/18KA) | Chương V | 1 | cái |
| 26 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 27 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 5 | m |
| 28 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 29 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 150 | m |
| 30 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V | 330 | m |
| 31 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.892 | m |
| 32 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.514 | m |
| 33 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 34 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 35 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2 | Chương V | 330 | m |
| 36 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 946 | m |
| 37 | TI TREO THÉP M6 | Chương V | 6 | m |
| 38 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 1.703 | m |
| 39 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 330 | m |
| 40 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32 | Chương V | 150 | m |
| 41 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D40 | Chương V | 15 | m |
| 42 | KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2M | Chương V | 7 | cái |
| 43 | THÉP TRÒN D10 | Chương V | 220 | m |
| 44 | BĂNG ĐỒNG 25X3 | Chương V | 40 | m |
| 45 | CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5M | Chương V | 16 | cọc |
| 46 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MM | Chương V | 10 | m |
| 47 | TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4U | Chương V | 2 | cái |
| 48 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 640 | m |
| 49 | ODF 4FO | Chương V | 1 | cái |
| 50 | SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANG | Chương V | 1 | cái |
| 51 | SWITCH 24 CỔNG | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Ổ CẮM MẠNG THOẠI RJ45+RJ11 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT) | Chương V | 16 | cái |
| 53 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT) | Chương V | 16 | cái |
| 54 | CÁP CAT5E | Chương V | 480 | m |
| 55 | PHIẾN ĐẤU DÂY KRONE 20P | Chương V | 2 | cái |
| 56 | DÂY THOẠI CAT3 | Chương V | 320 | m |
| 57 | CÁP HDMI 10 MÉT | Chương V | 1 | cái |
| 58 | ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14W | Chương V | 93 | bộ |
| 59 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREO | Chương V | 240 | bộ |
| 60 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18W | Chương V | 60 | bộ |
| 61 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9W | Chương V | 54 | bộ |
| 62 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 120 | cái |
| 63 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 21 | cái |
| 64 | CÔNG TẮC BỐN | Chương V | 30 | cái |
| 65 | CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐƠN | Chương V | 18 | cái |
| 66 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 210 | cái |
| 67 | QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3H | Chương V | 24 | cái |
| 68 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 69 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMAT | Chương V | 30 | hộp |
| 70 | APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA) | Chương V | 66 | cái |
| 71 | APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA) | Chương V | 66 | cái |
| 72 | APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA) | Chương V | 60 | cái |
| 73 | APTOMAT (MCB 3P 80A/10KA) | Chương V | 5 | cái |
| 74 | APTOMAT (MCCB 3P 200A/18KA) | Chương V | 1 | cái |
| 75 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 76 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 77 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 2.904 | m |
| 78 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 2.323 | m |
| 79 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 80 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 81 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 1.452 | m |
| 82 | TI TREO THÉP M6 | Chương V | 288 | m |
| 83 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 2.614 | m |
| 84 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32 | Chương V | 1.200 | m |
| 85 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D50 | Chương V | 15 | m |
| 86 | KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2M | Chương V | 30 | cái |
| 87 | THÉP TRÒN D10 | Chương V | 570 | m |
| 88 | BĂNG ĐỒNG 25X3 | Chương V | 75 | m |
| 89 | CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5M | Chương V | 25 | cọc |
| 90 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x35MM | Chương V | 10 | m |
| 91 | TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4U | Chương V | 1 | cái |
| 92 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 93 | ODF 4FO | Chương V | 1 | cái |
| 94 | SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANG | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT) | Chương V | 30 | cái |
| 96 | CÁP CAT5E | Chương V | 1.200 | m |
| 97 | CÁP HDMI 10 MÉT | Chương V | 30 | cái |
| 98 | ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14W | Chương V | 36 | bộ |
| 99 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WLOẠI DÙNG TI TREO | Chương V | 110 | bộ |
| 100 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 101 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9W | Chương V | 12 | bộ |
| 102 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 64 | cái |
| 103 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 12 | cái |
| 104 | CÔNG TẮC BỐN | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 96 | cái |
| 106 | QUẠT HÚT MÙI ÂM TRẦN 300CM3H | Chương V | 6 | cái |
| 107 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 108 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 109 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 10 APTOMAT | Chương V | 1 | hộp |
| 110 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 7 APTOMAT | Chương V | 2 | hộp |
| 111 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMAT | Chương V | 7 | hộp |
| 112 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 18 APTOMAT | Chương V | 1 | hộp |
| 113 | APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA) | Chương V | 27 | cái |
| 114 | APTOMAT (MCB 1P 20A/4.5KA) | Chương V | 30 | cái |
| 115 | APTOMAT (MCB 2P 25A/4.5KA) | Chương V | 6 | cái |
| 116 | APTOMAT (MCB 2P 32A/6KA) | Chương V | 14 | cái |
| 117 | APTOMAT (MCB 2P 40A/6KA) | Chương V | 4 | cái |
| 118 | APTOMAT (MCB 3P 32A/6KA) | Chương V | 4 | cái |
| 119 | APTOMAT (MCB 3P 50A/10KA) | Chương V | 5 | cái |
| 120 | APTOMAT (MCCB 3P 100A/18KA) | Chương V | 1 | cái |
| 121 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 122 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 123 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 124 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 210 | m |
| 125 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 360 | m |
| 126 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 1.320 | m |
| 127 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.056 | m |
| 128 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 129 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 210 | m |
| 130 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 131 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 660 | m |
| 132 | TI TREO THÉP M6 | Chương V | 132 | m |
| 133 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 1.188 | m |
| 134 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 180 | m |
| 135 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32 | Chương V | 210 | m |
| 136 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D40 | Chương V | 15 | m |
| 137 | KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2M | Chương V | 7 | cái |
| 138 | THÉP TRÒN D10 | Chương V | 220 | m |
| 139 | BĂNG ĐỒNG 25X3 | Chương V | 40 | m |
| 140 | CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5M | Chương V | 16 | cọc |
| 141 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MM | Chương V | 10 | m |
| 142 | TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 4U | Chương V | 2 | cái |
| 143 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 440 | m |
| 144 | ODF 4FO | Chương V | 1 | cái |
| 145 | SWITCH 24 CỔNG, 2 CỔNG QUANG | Chương V | 1 | cái |
| 146 | SWITCH 24 CỔNG | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN RJ45 (HỘP ÂM + Ổ CẮM + MẶT) | Chương V | 30 | cái |
| 148 | CÁP CAT5E | Chương V | 440 | m |
| 149 | CÁP HDMI 10 MÉT | Chương V | 10 | cái |
| 150 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 151 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 6 APTOMAT | Chương V | 4 | hộp |
| 152 | APTOMAT (MCB 3P 40A/15KA) | Chương V | 1 | cái |
| 153 | APTOMAT (MCB 2P 25A/6KA) | Chương V | 6 | cái |
| 154 | APTOMAT (MCB 1P 16A/4.5KA) | Chương V | 6 | cái |
| 155 | APTOMAT (MCB 1P 10A/4.5KA) | Chương V | 9 | cái |
| 156 | ĐÈN LAD PHA CHIẾU SÂU 150W,220V | Chương V | 28 | bộ |
| 157 | ĐÈN PHA LED SÂU 150W, GẮN TƯỜNG | Chương V | 2 | bộ |
| 158 | ĐÈN TUBE LED ĐƠN DÀI 1,2M, BÓNG LED 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 159 | ĐÈN ỐP TRÀN BÓNG LED 12W, 220V | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | CÔNG TẮC ĐƠN | Chương V | 6 | cái |
| 161 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 27 | cái |
| 163 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 4 | cái |
| 164 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V | 160 | m |
| 165 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 560 | m |
| 166 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 780 | m |
| 167 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 168 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 169 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 170 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 160 | m |
| 171 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 670 | m |
| 172 | KIM THU SÉT THÉP D14, DÀI 1,2M | Chương V | 3 | cái |
| 173 | CỌC NỐI ĐẤT THÉP L63X63X6, DÀI 2,5M | Chương V | 10 | cọc |
| 174 | THÉP TRÒN D10 | Chương V | 60 | m |
| 175 | THANH TIẾP ĐỊA THÉP DẸT 40X4 | Chương V | 50 | m |
| 176 | GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT THÉP DẸT 25X4; L=100 | Chương V | 6 | cái |
| 177 | GIÁ ĐỠ DÂY THU SÉT D10, L=150 | Chương V | 34 | cái |
| 178 | KẸP KIỂM TRA | Chương V | 2 | cái |
| 179 | BU LÔNG ĐAI ỐC, VÀNH ĐỆM TCVN-M12X25 | Chương V | 4 | cái |
| 180 | ĐỆM CHÌ LÁ 40X120, D=3MM | Chương V | 4 | cái |
| 181 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 10MM2 | Chương V | 15 | m |
| 182 | ĐẦU CỐT ĐỒNG | Chương V | 2 | cái |
| 183 | ĐÈN ỐP TRÀN BÓNG LED 12W, 3500K | Chương V | 29 | bộ |
| 184 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x20W | Chương V | 38 | bộ |
| 185 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 32 | cái |
| 187 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 4 | cái |
| 188 | CÔNG TẮC ĐƠN | Chương V | 4 | cái |
| 189 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU | Chương V | 6 | cái |
| 190 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X10MM2 | Chương V | 15 | m |
| 191 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Chương V | 800 | m |
| 192 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Chương V | 900 | m |
| 193 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 194 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 400 | m |
| 195 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32 | Chương V | 15 | m |
| 196 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 200 | m |
| 197 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 500 | m |
| 198 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 199 | APTOMAT MCCB 3P 150A/18KA | Chương V | 1 | cái |
| 200 | APTOMAT MCCB 3P 80A/15KA | Chương V | 1 | cái |
| 201 | APTOMAT MCCB 3P 40A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 202 | APTOMAT MCB 3P 63A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 203 | APTOMAT MCB 1P 20A/6KA | Chương V | 3 | cái |
| 204 | APTOMAT MCB 1P 10A/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 205 | RCBO 1P+N 20A/30MA | Chương V | 4 | cái |
| 206 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 207 | APTOMAT MCB 3P 40A/15KA | Chương V | 1 | cái |
| 208 | APTOMAT MCB 1P 20A/6KA | Chương V | 4 | cái |
| 209 | RCBO 1P+N 20A/30MA | Chương V | 4 | cái |
| 210 | APTOMAT MCB 3P 25A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 211 | APTOMAT MCB 2P 20A/10KA | Chương V | 3 | cái |
| 212 | APTOMAT MCB 1P 20A/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 213 | APTOMAT MCB 2P 10A/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 214 | BỘ KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP 1P-2.5KW | Chương V | 1 | cái |
| 215 | MẠCH ĐIỀU KHIỂN | Chương V | 3 | cái |
| 216 | ĐÈN TÍN HIỆU BÁO PHA F21MM, KIỂU LẮP BẢNG 220V/50W (ĐỎ, VÀNG, XANH) | Chương V | 3 | bộ |
| 217 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 218 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 219 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 2 | cái |
| 221 | CÁP CU/PVC/PVC 2X2.5MM2 | Chương V | 10 | m |
| 222 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 223 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 15 | m |
| 224 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 225 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Ổ CẮM MẠNG LAN ĐÔI | Chương V | 1 | cái |
| 227 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU | Chương V | 1 | cái |
| 228 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU | Chương V | 1 | cái |
| 229 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 1 | cái |
| 230 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 20 | m |
| 231 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 232 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 233 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 234 | CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Chương V | 20 | m |
| 235 | ỐNG HDPE D40/30 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMAT | Chương V | 1 | hộp |
| 237 | APTOMAT (MCB 3P 32A/10KA) | Chương V | 1 | cái |
| 238 | APTOMAT (MCB 3P 25A/6KA) | Chương V | 3 | cái |
| 239 | APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 240 | CÁP CAT5E | Chương V | 5 | m |
| 241 | CÁP THOẠI 2PX0.5 | Chương V | 5 | m |
| 242 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 5 | m |
| 243 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 244 | CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Chương V | 160 | m |
| 245 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 70 | m |
| 246 | ỐNG HDPE D40/30 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 247 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG , BÓNG LED 18W | Chương V | 7 | bộ |
| 248 | CÁP CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Chương V | 50 | m |
| 249 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 25 | m |
| 250 | ỐNG HDPE D40/30 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 251 | APTOMAT MCCB 4P 320A/36KA | Chương V | 1 | cái |
| 252 | APTOMAT MCCB 3P 200A/18KA | Chương V | 1 | cái |
| 253 | APTOMAT MCCB 3P 100A/18KA | Chương V | 3 | cái |
| 254 | APTOMAT MCCB 3P 80A/18KA | Chương V | 1 | cái |
| 255 | APTOMAT MCCB 3P 50A/18KA | Chương V | 1 | cái |
| 256 | APTOMAT MCCB 3P 40A/18KA | Chương V | 1 | cái |
| 257 | APTOMAT MCB 3P 32A/10KA | Chương V | 3 | cái |
| 258 | HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 4P 320A | Chương V | 1 | bộ |
| 259 | BIẾN DÒNG 320/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 260 | AMPE KẾ 0-500A | Chương V | 3 | cái |
| 261 | VÔN KẾ | Chương V | 1 | cái |
| 262 | VÔN KẾ CHUYỂN MẠCH | Chương V | 1 | cái |
| 263 | ĐÈN TÍN HIỆU BÁO PHA F21MM, KIỂU LẮP BẢNG 220V/50W (ĐỎ, VÀNG, XANH) | Chương V | 3 | bộ |
| 264 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.2MM, KT: 800X1200X300) | Chương V | 1 | hộp |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,7 | m3 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,29 | m3 |
| 270 | Khung móng cột điện M16X240X240X650 | Chương V | 21 | bộ |
| 271 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V | 21 | cột |
| 272 | Choá đèn cao áp + bóng led 100w | Chương V | 21 | bộ |
| 273 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 21 | bộ |
| 274 | Dây tiếp địa thép D10 | Chương V | 71,4 | m |
| 275 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 21 | bảng |
| 276 | Lắp cửa cột | Chương V | 21 | cửa |
| 277 | Aptomat 1P 5A-250V | Chương V | 21 | cái |
| 278 | Cầu đấu dây | Chương V | 21 | cái |
| 279 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 189 | m |
| 280 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 8,87 | 100m |
| 281 | ỐNG HDPE D40/30 | Chương V | 8,87 | 100m |
| 282 | Hoàn trả vỉa hè, mặt đường | Chương V | 51,446 | m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 284 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V | 887 | m |
| 285 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 286 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 279,441 | m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,676 | 100m3 |
| 288 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Chương V | 2,27 | 100m |
| 289 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 290 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 3,77 | 100m |
| 291 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 3,52 | 100m |
| 292 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 1,37 | 100m |
| 293 | Cáp điện CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 294 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 137 | m |
| 295 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 132 | m |
| 296 | Ống HDPE D130/100 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 297 | Ống HDPE D105/80 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 298 | Ống HDPE D85/60 | Chương V | 3,77 | 100m |
| 299 | Ống HDPE D50/40 | Chương V | 4,89 | 100m |
| 300 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 301 | Ống thép D150 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 302 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 303 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 200,22 | m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 305 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 260 | m |
| 306 | Gạch chỉ | Chương V | 2.340 | viên |
| 307 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 19 | bộ |
| 308 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 309 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 111,336 | m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 311 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 116 | m |
| 312 | Gạch chỉ | Chương V | 1.044 | viên |
| 313 | TỦ ĐIỆN NHẸ RACK 10U | Chương V | 1 | cái |
| 314 | ỐNG HDPE D40/30 | Chương V | 3,3 | 100m |
| 315 | ODF 4FO | Chương V | 1 | cái |
| 316 | SWITCH 16 CỔNG, 4 CỔNG QUANG | Chương V | 1 | cái |
| 317 | CÁP QUANG MULTIIMODE 4FO | Chương V | 330 | m |
| 318 | PHIẾN ĐẤU DÂY KRONE 20P | Chương V | 2 | cái |
| 319 | DÂY THOẠI 20 ĐÔI | Chương V | 50 | cái |
| N | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 623,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,149 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,484 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,808 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,194 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,897 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,968 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 4,631 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 36,645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,132 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,82 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,863 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,181 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,755 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,314 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,314 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,636 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 | Chương V | 481,705 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng thang inox | Chương V | 0,048 | tấn |
| 32 | Nắp bịt tôn | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Van khoá D200 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Băng cản nước Water stop V250 | Chương V | 88 | m |
| O | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 64,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,763 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,386 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 32,566 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 41,368 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,66 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 79,028 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 | Chương V | 79,028 | m2 |
| 19 | Nắp bịt tôn | Chương V | 1 | cái |
| P | BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,226 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,656 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,76 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,892 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,652 | m2 |
| 18 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 20,652 | m2 |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 36,1275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 36,1275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 14,3194 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,8472 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 149,097 | 100m3 |
| R | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 10,0336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,3598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0556 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | PL 300x300x1.5 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | PL 80x80x6 | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Bulong M16x700 | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,8359 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,1414 | m3 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,2663 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V | 25 | md |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6788 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6788 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2375 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,405 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0308 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 30,3105 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3285 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,8557 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1078 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1778 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,328 | m3 |
| 35 | PL 300x300x1.5 | Chương V | 16 | cái |
| 36 | PL 80x80x6 | Chương V | 64 | cái |
| 37 | Bulong M16x700 | Chương V | 64 | cái |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,8398 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8829 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,1307 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,7481 | 100m2 |
| 42 | Máng thu nước | Chương V | 74 | md |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,017 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,7502 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,7502 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 251,1043 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0864 | tấn |
| S | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 22,7114 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1994 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6842 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,0624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1053 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9189 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1188 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2263 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6508 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,7229 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1312 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,3926 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,1114 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 91,2093 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7332 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 38 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,334 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,2093 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,7812 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,21 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,846 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,211 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,409 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| T | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 22,7114 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1994 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6842 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,0624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1053 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9189 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1188 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2263 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6508 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,7229 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1312 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,3926 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,1114 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 91,2093 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7332 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 38 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,334 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,2093 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,7812 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,21 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,846 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,211 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,409 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| U | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 206,4423 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,0644 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0367 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,708 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0722 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0661 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3291 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,1639 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,121 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9975 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,1681 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,3923 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 21,8608 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240 | Chương V | 2,355 | m2 |
| 25 | Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN" inox cao 300, dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 26 | Bộ chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ XUYÊN', "ĐỊA CHỈ: XÃ ĐẠI XUYÊN, HUYỆN PHÚ XUYÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 27 | Bộ logo inox | Chương V | 1 | gói |
| 28 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,2224 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17,48 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,5728 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Bánh xe caosu D40 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Chốt cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,1912 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,4566 | m2 |
| 38 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Bánh xe caosu D40 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Chốt cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| V | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 68,7831 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,0334 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,5344 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,3757 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 165,344 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,008 | m2 |
| 9 | Đất trồng cây | Chương V | 413,34 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,1491 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6416 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,0115 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,416 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240 | Chương V | 27,312 | m2 |
| 18 | Đất trồng cây | Chương V | 33,27 | m3 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 658,9536 | m2/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 20 | cây/lần |
| 21 | Cây long não D>=20cm | Chương V | 20 | cây |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 61,5329 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,4102 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 4,8794 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,5108 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5971 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5431 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3778 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0211 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1072 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,84 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 37,3385 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,1115 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,965 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,415 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240 | Chương V | 37,3385 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V | 1,9333 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 192,456 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,6496 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 152,8446 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,5095 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,019 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 12,121 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 43,4988 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,4515 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,6227 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7781 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9384 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,4836 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,4866 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,1251 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,616 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 643,062 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,504 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,912 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 923,478 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 576,8669 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,9229 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,8458 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 61,8908 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 20,6303 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 82,521 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 162,1226 | m3 |
| 68 | Ống PVC D90 | Chương V | 16 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 2,88 | m |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2924 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6197 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7474 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,3315 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,3077 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,2928 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 511,8876 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,6992 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,5536 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 753,1404 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 45,9 | m3 |
| 83 | Lưới chắn bóng polythylene | Chương V | 400 | m2 |
| 84 | Cột đèn, lưới | Chương V | 4 | cột |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 37,5 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá mi đệm sân | Chương V | 18,75 | m3 |
| 87 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V | 375 | m2 |
| 88 | Trải lớp hạt cao su chuyên dụng | Chương V | 1.875 | kg |
| 89 | Nẹp gỗ kt75x30 | Chương V | 80 | md |
| 90 | Đinh đóng bê tông ramset | Chương V | 160 | cái |
| 91 | Đinh giữ cỏ | Chương V | 1.600 | cái |
| 92 | Lớp SHELL bề mặt (hỗn hợp nhũ tường) dày 30 | Chương V | 84 | m2 |
| 93 | Trải lớp hạt cao su SBR và lớp kết dính dày 10 | Chương V | 420 | kg |
| 94 | Lớp keo PU và EPDM dày 3-4mm | Chương V | 84 | m2 |
| 95 | Nilong chống thấm | Chương V | 2.397 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân | Chương V | 359,55 | m3 |
| 97 | Nilong chống thấm | Chương V | 3.122 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 312,2 | m3 |
| 99 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 134,5 | 10m |
| 100 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.122 | m2 |
| W | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 42,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,1431 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 142,7799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 151,6444 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 17,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 23,1297 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 9,7661 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa Nhà bảo vệ | Chương V | 5,38 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 23,775 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 21,9344 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,6532 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cổng, tường rào | Chương V | 9,02 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ biển tên cột | Chương V | 12,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 107,4079 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,0728 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 4,8339 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc robot | ≥ 100T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi