Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170100-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210953600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:59:00 đến ngày 2021-12-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,684,822,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng nêu trên, phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100%, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có giá trị tối thiểu là: 14 tỷ VND (Bằng chữ: Mười bốn tỷ đồng) (giá trị 14 tỷ VND là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo là các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT này để chứng minh.+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 140 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 140 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥400mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương >70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét (tối thiểu chiều dài tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥400mm đã từng thi công ≥4.078m) hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 400mm gói thầu đang xét là 5.826m ống HDPE 400mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 400mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời 02 cán bộ phụ trách thi công đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công; 01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động; 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 400mm.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >=40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thới Hưng
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Cờ Đỏ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THỚI HƯNG
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RÔNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN TẬP TRUNG THỚI HƯNG - ĐT922 (CD3)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2.608,21m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế20,6222100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế58,76100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế58,26100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế58,26100m
6Lắp đặt TÊ HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt nối giảm HDPE D400/200Theo bản vẽ thiết kế2cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm chiều dày 8,6mmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế2cái
10Cung cấp gioăng cao su PVC D220Theo bản vẽ thiết kế2Cái
11Lắp đặt Tê PVC D400Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt Mặt bích PVC D400Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt nối giảm PVC D220/168Theo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
15Cung cấp gioăng cao su PVC D400Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,24100m
18Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế4m
19Sản xuất kết cấu thép bản, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,068tấn
20Lắp đặt KRN D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
24Lắp đặt CO 90 HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt CO 135 HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
26Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,32100m
27Lắp đặt van phao cơ MalaysiaTheo bản vẽ thiết kế2cái
28Lắp đặt bích PVC D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
29Cung cấp Gioăng cao su D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
30Lắp đặt CO 90 PVC D114Theo bản vẽ thiết kế14cái
31Lắp đặt van gang tay quay D114Theo bản vẽ thiết kế5cái
32Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế3cái
33Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
34Lắp đặt CO 90 HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
35Lắp đặt TÊ HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
36Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế3cái
37Cung cấp gioăng cao su PVC D220Theo bản vẽ thiết kế3Cái
38Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
39Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế2cái
40Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm chiều dày 8,6mmTheo bản vẽ thiết kế1,5bộ
41Lắp đặt nối giảm HDPE D400/200 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
42Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo bản vẽ thiết kế1cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế96,08m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế630,5251m3
45Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,7968100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế76,864m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế960,8m2
48Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế19,2m2
49Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế19,2m2
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế13,681m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1067100m3
52Lát gạch tàu KT 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế19,2m2
53Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
54Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm - lớp nhựa 7cmTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,57751m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0237100m3
57Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo bản vẽ thiết kế0,72m3
58Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,7210m2
59Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,7210m2
60Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,072100m2
61Lắp đặt CO 135 HDPE D400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế24cái
62Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
63Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0645tấn
64Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0645tấn
65Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế6cái
66Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế6cái
67Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế24cái
68Lắp đặt van ty chìm mặt bích, ĐK 400mm ( bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
69Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
70Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
72Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
73Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 15,3mmTheo bản vẽ thiết kế1,5bộ
74Cung cấp gioăng cao su PVC D400Theo bản vẽ thiết kế6
75Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế2cái
76Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m
77Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0644m3
79Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0048100m2
80Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế4cái
81Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế3,9532tấn
82Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,2568tấn
83Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,585100m
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,7144tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế154,131m2
86Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,7832tấn
87Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1765tấn
88Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,425100m
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1981tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế104,81m2
91Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,7832tấn
92Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1765tấn
93Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,425100m
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1981tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế104,81m2
96Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,6039tấn
97Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1444tấn
98Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,425100m
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,9867tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế95,11m2
101Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế3,0443tấn
102Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1444tấn
103Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,535100m
104Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,9867tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế105,91m2
106Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế2,9547tấn
107Gia công hệ khung dàn - Thép fi ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,1284tấn
108Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,535100m
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,8811tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế101,051m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI CÁC TUYẾN KÊNH TRONG NÔNG TRƯỜNG SÔNG HẬU (CD7)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế822,691m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế7,2797100m3
3Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6mmTheo bản vẽ thiết kế31,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Ống PVC D220Theo bản vẽ thiết kế31,04100m
5Khử trùng ống nước - Ống PVC D220Theo bản vẽ thiết kế31,04100m
6Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
8Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt nối giảm PVC D114/60Theo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt Nối giảm PVC D400/315Theo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D400Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt nối giảm PVC D315/220Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế3cái
18Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
19Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
21Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
22Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế6cái
23Cung cấp gioăng cao su PVC D220Theo bản vẽ thiết kế6Cái
24Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0023tấn
27Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0023tấn
28Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm - đai khởi thuỷ D220/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
30Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
31Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế2cái
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế25,44m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế116,61m3
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,0049100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,352m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế254,4m2
37Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế34,8m2
38Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế34,8m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế17,8641m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1566100m3
41Lát gạch tàu KT 300x300mmTheo bản vẽ thiết kế34,8m2
42Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm - đai khởi thuỷ D220/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
46Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
47Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
48Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
49Sản xuất kết cấu bát neo, thép V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế0,1657tấn
50Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1657tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,6241m2
52Tắc kê D8mm bằng nhựaTheo bản vẽ thiết kế28cái
53Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế14cái
54Gia công hệ khung dàn - thép hình.Theo bản vẽ thiết kế3,2087tấn
55Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,495100m
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9307tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế135,61m2
58Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế38cái
59Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - XÃ THỚI HƯNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế576,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,4993100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế46,7100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế46,7100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế46,7100m
6Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
8Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế14,16m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế37,171m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3492100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế11,328m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế141,6m2
16Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
17Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
21Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
22Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0052tấn
23Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0052tấn
24Sản xuất kết cấu bát neo, thép V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế0,0998tấn
25Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0998tấn
26Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng nêu trên, phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100%, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có giá trị tối thiểu là: 14 tỷ VND (Bằng chữ: Mười bốn tỷ đồng) (giá trị 14 tỷ VND là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo là các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT này để chứng minh.+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 140 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 140 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥400mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương >70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét (tối thiểu chiều dài tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥400mm đã từng thi công ≥4.078m) hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 400mm gói thầu đang xét là 5.826m ống HDPE 400mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.- Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 400mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời 02 cán bộ phụ trách thi công đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công; 01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động; 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 400mm.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >=40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->