Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thực hiện nhiệm vụ Quan trắc Hiện trạng môi trường năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580480-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thực hiện nhiệm vụ Quan trắc Hiện trạng môi trường năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200580431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho đơn đặt hàng Nhiệm vụ Quan trắc Hiện trạng môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:39:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit sunfuric H2SO4 20.000 ml Theo Chương V E-HSMT
2 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 50 gam Theo Chương V E-HSMT
3 1,10-phenathrolin monohydrat (C12H8N2.2H2O) 5 gam Theo Chương V E-HSMT
4 Acid Ascobic C6H8O6 200 gam Theo Chương V E-HSMT
5 Acid Boric (H3BO3) 500 gam Theo Chương V E-HSMT
6 Amoni clorua (NH4Cl) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
7 Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24.4H2O) 250 gam Theo Chương V E-HSMT
8 Amonium pyrrolidinedithiocabamate (C5H9NS2) (APDC) 25 gam Theo Chương V E-HSMT
9 Antimon Kali tartrat K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O 200 gam Theo Chương V E-HSMT
10 Axit HCl 20.000 ml Theo Chương V E-HSMT
11 Axit HF 20 ml Theo Chương V E-HSMT
12 Axit nitric (HNO3) 20.000 ml Theo Chương V E-HSMT
13 Axit percloric (HClO4) 10 ml Theo Chương V E-HSMT
14 Axit photphoric H3PO4 150 ml Theo Chương V E-HSMT
15 Bạc nitrat (AgNO3) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
16 Bạc sunphat (Ag2SO4) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
17 BaCl2 500 gam Theo Chương V E-HSMT
18 Brom 10 ml Theo Chương V E-HSMT
19 Axit Benzen Sulfonic (C19H32O3S) 300 ml Theo Chương V E-HSMT
20 C5H9NO4 (L-glutamic acid) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
21 Canxi clorua (CaCl2) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
22 Cesi Clorua (CsCl) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
23 Etyl Axetat CH3COOC2H5 3.100 ml Theo Chương V E-HSMT
24 Cloroform (CHCl3) 140 lit Theo Chương V E-HSMT
25 Cồn lau dụng cụ 126 lit Theo Chương V E-HSMT
26 Đá bọt 10 gam Theo Chương V E-HSMT
27 Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo Chương V E-HSMT
28 Dung dịch bảo quản đầu đo DO 150 ml Theo Chương V E-HSMT
29 Dung dịch Ca chuẩn gốc 1000mg/l 2.000 ml Theo Chương V E-HSMT
30 Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo Chương V E-HSMT
31 Dung dịch chuẩn độ đục 1,0 NTU 150 ml Theo Chương V E-HSMT
32 Dung dịch chuẩn độ đục 100,0 NTU 150 ml Theo Chương V E-HSMT
33 Dung dịch chuẩn Fe 500 ml Theo Chương V E-HSMT
34 Dung dịch chuẩn Mn 150 ml Theo Chương V E-HSMT
35 Dung dịch chuẩn Nitrat 20 ml Theo Chương V E-HSMT
36 Dung dịch chuẩn Nitrit 600 ml Theo Chương V E-HSMT
37 Dung dịch chuẩn pH 10 50 ml Theo Chương V E-HSMT
38 Dung dịch chuẩn pH 4 50 ml Theo Chương V E-HSMT
39 Dung dịch chuẩn pH 7 10 ml Theo Chương V E-HSMT
40 Dung dịch chuẩn sunfat 250 ml Theo Chương V E-HSMT
41 Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm 300 ml Theo Chương V E-HSMT
42 Dung dịch Hg chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo Chương V E-HSMT
43 Dung dịch K chuẩn gốc 1000ppm 150 ml Theo Chương V E-HSMT
44 Dung dịch NH4+ chuẩn 1.000 gam Theo Chương V E-HSMT
45 Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm 500 ml Theo Chương V E-HSMT
46 Dung dịch P-PO4 chuẩn gốc 1000ppm 250 ml Theo Chương V E-HSMT
47 Dung dịch trong điện cực pH 20 ml Theo Chương V E-HSMT
48 Môi trường tổng hợp EC Broth 2.000 gam Theo Chương V E-HSMT
49 EDTA 20 gam Theo Chương V E-HSMT
50 Eriochrome black T (C20H12O7N3SNa) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
51 Etanol 96% (VIV) CH3CH2O 1.250 ml Theo Chương V E-HSMT
52 Formic acid HCOOH 13.200 ml Theo Chương V E-HSMT
53 Formandehyd (HCHO) 50 ml Theo Chương V E-HSMT
54 Giấy bạc 50 hộp Theo Chương V E-HSMT
55 Giấy lọc băng xanh 150 hộp Theo Chương V E-HSMT
56 Giấy lọc sợi thủy tinh 19 hộp Theo Chương V E-HSMT
57 Giấy Staplex Type TFAGF810 8"x10" Glass Fiber Filters 20 hộp Theo Chương V E-HSMT
58 Giấy thử pH 70 Tệp Theo Chương V E-HSMT
59 Glutamic (C6H12O6) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
60 HF 25 ml Theo Chương V E-HSMT
61 Iod 100 gam Theo Chương V E-HSMT
62 Kali clorua (KCl) 75 gam Theo Chương V E-HSMT
63 Kali dicromat K2Cr2O7 100 gam Theo Chương V E-HSMT
64 Kali dihydrophotphat (KH2PO4) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
65 Kali hydro phtalein (KC8H5O4) 100 gam Theo Chương V E-HSMT
66 Kali hydrophotphat (K2HPO4) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
67 Kali iodua (KI) 500 gam Theo Chương V E-HSMT
68 Kali persunphat (K2S2O8) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
69 Kalium Iodid (KIO3) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
70 KMnO4 250 gam Theo Chương V E-HSMT
71 Lactose broth 750 gam Theo Chương V E-HSMT
72 Li2SO4.2H2O 100 gam Theo Chương V E-HSMT
73 Magie oxit (MgO) 150 gam Theo Chương V E-HSMT
74 Magie sunphat (MgSO4.7H2O) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
75 Methanol 500 ml Theo Chương V E-HSMT
76 Methylen xanh 0 gam Theo Chương V E-HSMT
77 Metyl đỏ (C15H14N3NaO2) 250 gam Theo Chương V E-HSMT
78 MIBK 13.000 ml Theo Chương V E-HSMT
79 Môi trường hoàn chỉnh PCA 250 gam Theo Chương V E-HSMT
80 N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua C10H7-NH-CH2-CH2-NH2-2HCl 50 gam Theo Chương V E-HSMT
81 Na2B4O7.10H2O 750 gam Theo Chương V E-HSMT
82 Na2CO3 1.000 gam Theo Chương V E-HSMT
83 Na2EDTA 10 gam Theo Chương V E-HSMT
84 Na2S2O5 0,1N 132 ống Theo Chương V E-HSMT
85 NaHCO3 800 gam Theo Chương V E-HSMT
86 NaOH 18.500 gam Theo Chương V E-HSMT
87 Natri Borohydide NaBH4 150 gam Theo Chương V E-HSMT
88 Natri clorua NaCl 1.500 gam Theo Chương V E-HSMT
89 Natri hydrophotphat (Na2HPO4) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
90 Natri Metabisunfit (Na2S2O5) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
91 Natri molipdat (Na2MoO4) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
92 Natri Salixylat C7H5NaO3 10 gam Theo Chương V E-HSMT
93 Natri sunfat (Na2SO4) 1.750 gam Theo Chương V E-HSMT
94 Natri sunfit (Na2SO3) 100 gam Theo Chương V E-HSMT
95 Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
96 Natritungstat (Na2WO4.2H2O) 50 gam Theo Chương V E-HSMT
97 n-Butanol 50 ml Theo Chương V E-HSMT
98 Sulfanilaminde (C6H8N2O2S) 75 gam Theo Chương V E-HSMT
99 Nhôm nitrat (Al(NO3)3) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
100 Pararosanilin 50 gam Theo Chương V E-HSMT
101 PdCl2 1 gam Theo Chương V E-HSMT
102 Phenolphtalein C20H14O4 75 gam Theo Chương V E-HSMT
103 Sắt III clorua (FeCl3.6H2O) 10 gam Theo Chương V E-HSMT
104 SnCl2.2H2O 4.750 gam Theo Chương V E-HSMT
105 Than hoạt tính 20 gam Theo Chương V E-HSMT
106 Thuỷ ngân Clorua (HgCl2) 200 gam Theo Chương V E-HSMT
107 Thuỷ ngân sunphat (HgSO4) 75 gam Theo Chương V E-HSMT
108 Trietanolamin 20 ml Theo Chương V E-HSMT
109 Vaseline 10 gam Theo Chương V E-HSMT
110 Xanh bromothylmol 150 gam Theo Chương V E-HSMT
111 Xanh metylen 50 gam Theo Chương V E-HSMT
112 Xenhet (KNaC4H4O6) 750 gam Theo Chương V E-HSMT
113 Xenlululo (C6H10O5)n 250 gam Theo Chương V E-HSMT
114 ZnSO4.7H2O 2.200 gam Theo Chương V E-HSMT
115 Bếp điện gali 2019 (bếp đơn) 1 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
116 Bếp từ (bếp đơn) 1 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
117 Bình định mức 1000ml 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
118 Bình định mức 250ml 15 Cái Theo Chương V E-HSMT
119 Bình định mức 500ml 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
120 Bình định mức 50ml 20 Cái Theo Chương V E-HSMT
121 Bình tam giác 100ml đường kính miệng 3,5cm không nhám 20 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
122 Bình tam giác 250ml đường kính miệng 4cm không nhám 50 Cái Theo Chương V E-HSMT
123 Bộ chày cối bằng đá (Dùng để giã đất) có kích thước đường kính 7×11cm 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
124 Khí chuẩn máy Testo 350 - CO (511ppm) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
125 Khí chuẩn máy Testo 350 - NO2 (99,1ppm) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
126 Khí chuẩn máy Testo 350 - NO (407ppm) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
127 Khí chuẩn máy Testo 350 - SO2 (512ppm) 1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
128 Bông không thấm nước 10 Kg Theo Chương V E-HSMT
129 Ca múc nước có mỏ dung tích 1 lít 5 Cái Theo Chương V E-HSMT
130 Chai nhựa chứa mẫu có dung tích 500ml đường kính miệng chai 2,2cm 300 Chai Theo Chương V E-HSMT
131 Chai thủy tinh tối màu 250ml loại Glassco (UK), đường kính miệng lọ 2 cm, nút nhám thủy tinh. 50 Bình Theo Chương V E-HSMT
132 Cốc thủy tinh có mỏ 1 lít 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
133 Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500ml 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
134 Cột lọc Mega BE Carbon/ NH2, 500mg ea, 6ml, 30/pk 1 Gói Theo Chương V E-HSMT
135 Gang tay Meditex -Latex Medical Examination Gloves (Vỏ màu xanh) Lot No: 213035766LPZA, 40 hộp cỡ S, 20 hộp cỡ M. 30 Hộp Theo Chương V E-HSMT
136 Khay innox dày có kích thước 27×37 cm 2 Cái Theo Chương V E-HSMT
137 Lọ nhựa LDPE màu trắng NaLGENE dung tích 125 ml 10 Chai Theo Chương V E-HSMT
138 Nắp bình teflon sử dụng trong lò vi sóng MWS-2 1 Hộp Theo Chương V E-HSMT
139 Ống đong 50ml có mỏ 10 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
140 Ống durham có Ф= 0,6cm, d= 3cm 300 Ống Theo Chương V E-HSMT
141 Ống phá mẫu COD chiều dài 10cm, đường kính 1,5cm. 50 Ống Theo Chương V E-HSMT
142 Pipet 10ml 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
143 Pipet 1ml (có chia vạch định mức đến 1ml) 10 Cái Theo Chương V E-HSMT
144 Pipet 5ml (có chia vạch định mức đến 5ml) 20 Cái Theo Chương V E-HSMT
145 Quả bóp ba van 10 Quả Theo Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->