Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169940-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211142031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách các quận hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 14:53:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,889,057,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0642E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Hồng Thái
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách các quận hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN SỐ 01
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V286,282m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,813tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V28,765tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,413tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V35,108100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,537tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,537tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V46,02100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,68100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V516mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,363m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,044100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,676100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,312100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,364100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,698m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,661m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V122,364m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V24,346m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,624tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,287tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,284tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,006100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,064100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,102m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,095tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,039m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,216m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V27,216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,506m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,722m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,08m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V63,264m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V64,669m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V0,5Công
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,648100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,91m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V53,027m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V36,58210m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,905m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,082m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V20,601m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàngChương V33,111m2
46Đất màu trồng hoaChương V19,263m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V44,633m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V5,349m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V105,444m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,184m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V269,237m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V18,724m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,212m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,102tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,377tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,149tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,258tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,554tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V22,497tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V25,272tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,185tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,033tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,662tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,913100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,057100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,504100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,576100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,562100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,896100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,291100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,799100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,509100m2
74Gia công xà gồ thépChương V1,6tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V196,256m2
77Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,644m3
78Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V213,897m3
79Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V124,142m3
80Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,107m3
81Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,076m3
82Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,839m3
83Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,67m3
84Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,004m3
85Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,689m3
86Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,455m3
87Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,21m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,444m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V508,95m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V448,31m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V303,096m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.428,495m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V775,619m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V423,441m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V259,981m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V676,604m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V468,545m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.119,146m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V793,117m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V508,937m2
101Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V70,454m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V35,983m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V210,15m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V105,102m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V1.175,911m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V580,919m2
107Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V35,983m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V379,097m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,825m2
110Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâmChương V237,837m2
111Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300Chương V237,837m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V129,957m2
113Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V67,67510m
114Trụ thang inox 304Chương V2cái
115Gia công lan can inox 304Chương V1,283tấn
116Lắp dựng lan can inoxChương V101,752m2
117Gia công lan can inoxChương V0,953tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V82,905m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V70,454m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V35,983m2
121SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V101,657m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,88m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,94m2
124Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V12bộ
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,371100m2
126Tôn úp nóc, úp hồiChương V65,45md
127Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V8,97tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V8,97tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V261,88m2
130Đầu bịt lam chắn nắngChương V6cái
131Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V10công
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V63,493m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V33,117m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.647,686m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.806,199m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V553,872m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V778,929m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V22,206100m2
139SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V131,3m2
140SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V17,28m2
141SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V144,96m2
142SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V129,6m2
143SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V23,148m2
144SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V27,438m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V446,288m2
146Lắp Vách kính khung nhômChương V27,438m2
147Gia công hoa sắt bằng inoxChương V0,948tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V282,12m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,659m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,842tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,226tấn
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V114,17m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V100,28910m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,95410m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,557100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,558tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20tấn
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,81610m2
B NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN 01- LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V180m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
9Chân bật fi10Chương V135cái
10Kẹp kiểm traChương V2bộ
11Bu lông đai ốcChương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V1hộp
14Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V2hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V3hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V15hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V30cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V39cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V54cái
24Bộ đèn BD T8L CSLH - bóng led tube 120/2x18WChương V183bộ
25Ty treo đènChương V183bộ
26Bộ đèn BD T8L TT 01 CSBA, bóng led tube 120/1x18WChương V30bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V18cái
28Đèn led ốp trần 12WChương V19bộ
29Đèn led ốp trần 18WChương V55bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V78cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V7cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V45cái
33Mặt 2 lỗChương V45cái
34Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V25cái
35Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V10cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10AChương V18cái
37Công tắc đảo chiều đơnChương V12cái
38Đế nhựa chìm chống cháyChương V110cái
39Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V0,05100m
40Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V18m
41Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V32m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V510m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V18m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V32m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V510m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V750m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V800m
48Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.500m
49Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.600m
50Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.300m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V18m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V542m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V750m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V800m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V2.150m
56Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V60hộp
57Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V4cọc
58Băng đồng tiếp đất 40*4Chương V9m
59Cáp đồng trần M50Chương V10m
60Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
61Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
62Cầu chì 5AChương V3bộ
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V19bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V19cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
69Lắp đặt gương soiChương V13cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảChương V15bộ
71Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V24cái
72Con thỏChương V24cái
73Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
74Rơ leChương V1cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
76Lắp đặt van góc lavaboChương V13cái
77Lắp đặt van góc xí bệtChương V19cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V1,5100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,5100m
82Lắp đặt Cút 90o PPR D40Chương V5cái
83Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V34cái
84Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V60cái
85Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V4cái
86Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V3cái
87Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V1cái
88Lắp đặt Tê PPR D32Chương V2cái
89Lắp đặt Tê PPR D25Chương V1cái
90Lắp đặt Tê thu PPR D32x20Chương V56cái
91Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Chương V1cái
92Lắp đặt Tê thu PPR D40x32Chương V1cái
93Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V3cái
94Cút ren trong PPR D20Chương V60cái
95Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
96Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
97Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V1cái
98Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
99Đai kẹp ống các loạiChương V170bộ
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,6100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,3100m
107Cút 90 PVC, đường kính D110Chương V6cái
108Cút 90 PVC, đường kính D60Chương V30cái
109Cút 90 PVC, đường kính D48Chương V12cái
110Cút 90 PVC, đường kính D42Chương V18cái
111Cút 45 PVC, đường kính D110Chương V30cái
112Cút 45 PVC, đường kính D76Chương V30cái
113Cút 45 PVC, đường kính D90Chương V6cái
114Cút 45 PVC, đường kính D42Chương V16cái
115Tê 45 PVC, đường kính D76x76Chương V27cái
116Tê 45 PVC, đường kính D90x76Chương V6cái
117Tê 45 PVC, đường kính D110x110Chương V18cái
118Tê 45 PVC, đường kính D110x48Chương V24cái
119Tê 45 PVC, đường kính D90x90Chương V6cái
120Tê 45 PVC, đường kính D90x60Chương V6cái
121Tê 45 PVC, đường kính D110x60Chương V6cái
122Côn thu PVC D76x42Chương V18cái
123Bịt thông tắc PVC, đường kính D110Chương V20cái
124Bịt thông tắc PVC, đường kính D90Chương V10cái
125Tê thông tắc D110x110Chương V6cái
126Tê thông tắc D90x90Chương V6cái
127Đai kẹp ống các loạiChương V159bộ
128Lắp đặt phễu thu nước mưa D120Chương V12cái
129Rọ chắn rác inoxChương V12cái
130Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V1,5100m
131Lắp đặt cút 90 PVC D90Chương V18cái
132Lắp đặt cút 45 PVC D90Chương V36cái
133Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịtChương V18cái
C NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN SỐ 02
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V286,282m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,813tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V28,765tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,413tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V35,108100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,537tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,537tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V46,02100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,68100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V516mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,363m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,044100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,676100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,312100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,364100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,698m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,661m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V122,364m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V24,346m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,624tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,287tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,284tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,006100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,064100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,102m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,095tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,039m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,216m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V27,216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,506m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,722m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,08m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V63,264m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V64,669m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V0,5Công
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,648100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,91m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V53,027m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V36,58210m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,905m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,082m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V20,601m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàngChương V33,111m2
46Đất màu trồng hoaChương V19,263m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V44,633m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V5,349m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V105,444m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,184m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V269,237m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V18,724m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,212m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,102tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,377tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,149tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,258tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,554tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V22,497tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V25,272tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,185tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,033tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,662tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,913100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,057100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,504100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,576100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,562100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,896100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,291100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,799100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,509100m2
74Gia công xà gồ thépChương V1,6tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V196,256m2
77Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,644m3
78Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V213,897m3
79Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V124,142m3
80Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,107m3
81Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,076m3
82Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,839m3
83Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,67m3
84Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,004m3
85Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,689m3
86Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,455m3
87Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,21m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,444m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V508,95m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V448,31m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V303,096m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.428,495m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V775,619m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V423,441m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V259,981m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V676,604m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V468,545m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.119,146m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V793,117m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V508,937m2
101Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V70,454m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V35,983m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V210,15m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V105,102m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V1.175,911m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V580,919m2
107Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V35,983m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V379,097m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,825m2
110Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâmChương V237,837m2
111Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300Chương V237,837m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V129,957m2
113Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V67,67510m
114Trụ thang inox 304Chương V2cái
115Gia công lan can inoxChương V1,283tấn
116Lắp dựng lan can inoxChương V101,752m2
117Gia công lan can inoxChương V0,953tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V82,905m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V70,454m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V35,983m2
121SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V101,657m2
122Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,88m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,94m2
124Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V12bộ
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,371100m2
126Tôn úp nóc, úp hồiChương V65,45md
127Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V8,97tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V8,97tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V261,88m2
130Đầu bịt lam chắn nắngChương V6cái
131Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V10công
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V63,493m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V33,117m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.647,686m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.806,199m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V553,872m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V778,929m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V22,206100m2
139SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V131,3m2
140SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V17,28m2
141SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V144,96m2
142SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V129,6m2
143SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V23,148m2
144SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V27,438m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V446,288m2
146Lắp Vách kính khung nhômChương V27,438m2
147Gia công hoa sắt bằng inoxChương V0,948tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V282,12m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,659m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,842tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,226tấn
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V114,17m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V100,28910m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,95410m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,557100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,558tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20tấn
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,81610m2
D NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN 02- LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V180m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
9Chân bật fi10Chương V135cái
10Kẹp kiểm traChương V2bộ
11Bu lông đai ốcChương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V1hộp
14Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V2hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 14-18 MODULChương V2hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V1hộp
17Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V15hộp
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V30cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V39cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V54cái
28Bộ đèn BD T8L CSLH - bóng led tube 120/2x18WChương V183bộ
29Ty treo đènChương V183bộ
30Bộ đèn BD T8L TT 01 CSBA, bóng led tube 120/1x18WChương V30bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V18cái
32Đèn led ốp trần 12WChương V19bộ
33Đèn led ốp trần 18WChương V55bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V78cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V39cái
37Mặt 2 lỗChương V39cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250VChương V42cái
39Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V25cái
40Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V10cái
41Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10AChương V18cái
42Công tắc đảo chiều đơnChương V12cái
43Đế nhựa chìm chống cháyChương V146cái
44Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V0,05100m
45Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V8m
46Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V10m
47Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V24m
48Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V12m
49Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V510m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V18m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V36m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V510m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V910m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V800m
55Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.820m
56Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.600m
57Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.300m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V18m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V546m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V1.290m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V800m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V2.150m
63Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V60hộp
64Bộ chia cổng mạng switch 24 portChương V2Bộ
65Cáp mạng utp4pairs CAT 5EChương V380m
66Lắp đặt ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/cat6Chương V42cái
67Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V4cọc
68Băng đồng tiếp đất 40*4Chương V9m
69Cáp đồng trần M50Chương V10m
70Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
71Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
72Cầu chì 5AChương V3bộ
73Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
74Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V19bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V19cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
79Lắp đặt gương soiChương V13cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảChương V15bộ
81Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V24cái
82Con thỏChương V24cái
83Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
84Rơ leChương V1cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
86Lắp đặt van góc lavaboChương V13cái
87Lắp đặt van góc xí bệtChương V19cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V1,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,4100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,5100m
92Lắp đặt Cút 90o PPR D40Chương V5cái
93Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V34cái
94Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V60cái
95Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V4cái
96Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V3cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V1cái
98Lắp đặt Tê PPR D32Chương V2cái
99Lắp đặt Tê PPR D25Chương V1cái
100Lắp đặt Tê thu PPR D32x20Chương V56cái
101Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Chương V1cái
102Lắp đặt Tê thu PPR D40x32Chương V1cái
103Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V3cái
104Cút ren trong PPR D20Chương V60cái
105Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
107Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V1cái
108Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
109Đai kẹp ống các loạiChương V170bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,8100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,6100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,5100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,3100m
117Cút 90 PVC, đường kính D110Chương V6cái
118Cút 90 PVC, đường kính D60Chương V30cái
119Cút 90 PVC, đường kính D48Chương V12cái
120Cút 90 PVC, đường kính D42Chương V18cái
121Cút 45 PVC, đường kính D110Chương V30cái
122Cút 45 PVC, đường kính D76Chương V30cái
123Cút 45 PVC, đường kính D90Chương V6cái
124Cút 45 PVC, đường kính D42Chương V16cái
125Tê 45 PVC, đường kính D76x76Chương V27cái
126Tê 45 PVC, đường kính D90x76Chương V6cái
127Tê 45 PVC, đường kính D110x110Chương V18cái
128Tê 45 PVC, đường kính D110x48Chương V24cái
129Tê 45 PVC, đường kính D90x90Chương V6cái
130Tê 45 PVC, đường kính D90x60Chương V6cái
131Tê 45 PVC, đường kính D110x60Chương V6cái
132Côn thu PVC D76x42Chương V18cái
133Bịt thông tắc PVC, đường kính D110Chương V20cái
134Bịt thông tắc PVC, đường kính D90Chương V10cái
135Tê thông tắc D110x110Chương V6cái
136Tê thông tắc D90x90Chương V6cái
137Đai kẹp ống các loạiChương V159bộ
138Lắp đặt phễu thu nước mưa D120Chương V12cái
139Rọ chắn rác inoxChương V12cái
140Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V1,5100m
141Lắp đặt cút 90 PVC D90Chương V18cái
142Lắp đặt cút 45 PVC D90Chương V36cái
143Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịtChương V18cái
E NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V271,305m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,301tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V27,26tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,391tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V33,271100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,299tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,299tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V43,613100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,644100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V489mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,138m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,041100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,169100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,553100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,616100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,163m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,99m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V129,826m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,635m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,417tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,739tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,134tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,236100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,876100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,203m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,123100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,189tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V36cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,078m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,432m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V54,432m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,011m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V69,443m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,525m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V66,258m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V66,292m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V1Công
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,659100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,83m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V38,651m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V27,2710m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,33m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,33m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V12,261m2
45Đất màu trồng hoaChương V5,688m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V49,526m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V101,766m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,019m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V249,098m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V12,529m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,4m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,144tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,467tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,291tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,686tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V22,139tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V23,13tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,928tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,968tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,671tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,469100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,773100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,948100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,889100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,795100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,924100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,199100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,376100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,466100m2
72Gia công xà gồ thépChương V2,344tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V2,344tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V246,866m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,183tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,183tấn
77Gia công giằng mái thépChương V0,485tấn
78Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,485tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,6m2
80Bu lông liên kết M20x180Chương V70cái
81Bu lông liên kết M16x160Chương V24cái
82Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,148m3
83Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V209,271m3
84Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V105,167m3
85Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,554m3
86Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,084m3
87Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,696m3
88Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,011m3
89Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,871m3
90Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,298m3
91Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V197,133m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V465,461m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V290,724m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,809m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.443,707m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V676,312m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V584,949m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V299,229m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V715,676m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V428,071m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.051,492m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V547,934m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V396,424m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V140,908m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V71,966m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V420,3m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V210,204m2
109Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V1.100,894m2
110Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V544,192m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,324m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,552m2
113Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V71,966m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V358,193m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V221,371m2
116Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V170,263m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,108m2
118Quét nước xi măng 2 nướcChương V51,108m2
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V91,777m2
120Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V45,79210m
121Trụ thang inox 304Chương V2cái
122Gia công lan can inoxChương V1,893tấn
123Lắp dựng lan can inoxChương V144,615m2
124Gia công lan can inoxChương V2,459tấn
125Lắp dựng lan can inoxChương V210,594m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V140,908m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V71,966m2
128SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V203,313m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,76m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,88m2
131Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V24bộ
132Ốp aluminium mái sảnh (chi tiết theo BVTK)Chương V130,949m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,132100m2
134Tôn úp nóc, úp hồiChương V74,07md
135Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V5công
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V95,184m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 200x400 màu nâu đậmChương V117,819m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.795,824m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.347,97m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V392,673m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V503,451m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V23,209100m2
143SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V79,38m2
144SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V34,56m2
145SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V28,08m2
146SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V129,6m2
147SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V21,576m2
148SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V15,871m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V293,196m2
150Lắp Vách kính khung nhômChương V15,871m2
151Gia công hoa sắt bằng inoxChương V0,565tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaChương V172,8m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,292m3
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,352tấn
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,928tấn
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V96,709m3
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V112,55910m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,52210m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,837100m2
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V27,298tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20tấn
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,98910m2
F NHÀ HIỆU BỘ - LẮP ĐẶT
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V230m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
9Chân bật fi10Chương V170cái
10Kẹp kiểm traChương V2bộ
11Bu lông đai ốcChương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V1hộp
14Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V2hộp
15Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V2hộp
16Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V1hộp
17Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V11hộp
18Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODULChương V2hộp
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V22cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V40cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V13cái
29Bộ đèn led máng đôi phản quang 120/2x18W lắp nổiChương V30bộ
30Đèn tuýp led T8 đơn 1.2m gắn tường 1x18WChương V2bộ
31Đèn led ốp trần 12WChương V38bộ
32Đèn led ốp trần 18WChương V70bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V56cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V14cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V74cái
36Mặt 2 lỗChương V74cái
37Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10AChương V6cái
38Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10AChương V22cái
39Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10AChương V13cái
40Công tắc đảo chiều đơnChương V8cái
41Đế nhựa chìm chống cháyChương V123cái
42Ống upvc D60 chờ điều hòaChương V0,05100m
43Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V8m
44Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
45Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V20m
46Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V20m
47Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V35m
48Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V400m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2Chương V10m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V8m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V30m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V20m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V685m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V1.100m
55Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V500m
56Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.200m
57Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.550m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V38m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V55m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V685m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.100m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.775m
63Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V60hộp
64Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V4cọc
65Băng đồng tiếp đất 40*4Chương V9m
66Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
67Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
68Cầu chì 5AChương V3bộ
69Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
70Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V38bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V38cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V26bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V26bộ
75Lắp đặt gương soiChương V26cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảChương V30bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V48cái
78Con thỏChương V48cái
79Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
80Rơ leChương V2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
82Lắp đặt van góc lavaboChương V26cái
83Lắp đặt van góc xí bệtChương V38cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V2,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,8100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,95100m
88Lắp đặt Cút 90o PPR D40Chương V10cái
89Lắp đặt Cút 90o PPR D32Chương V70cái
90Lắp đặt Cút 90o PPR D20Chương V115cái
91Lắp đặt Cút 90o PPR D25Chương V8cái
92Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V7cái
93Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V2cái
94Lắp đặt Tê PPR D32Chương V4cái
95Lắp đặt Tê PPR D25Chương V2cái
96Lắp đặt Tê thu PPR D32x20Chương V120cái
97Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Chương V2cái
98Lắp đặt Tê thu PPR D40x32Chương V2cái
99Lắp đặt Cút thu PPR D25x20Chương V6cái
100Cút ren trong PPR D20Chương V120cái
101Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V2cái
102Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V8cái
103Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V2cái
104Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
105Đai kẹp ống các loạiChương V350bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V2,2100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,6100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V1,6100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V1,12100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,88100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,58100m
113Cút 90 PVC, đường kính D110Chương V12cái
114Cút 90 PVC, đường kính D60Chương V65cái
115Cút 90 PVC, đường kính D48Chương V25cái
116Cút 90 PVC, đường kính D42Chương V40cái
117Cút 45 PVC, đường kính D110Chương V60cái
118Cút 45 PVC, đường kính D76Chương V60cái
119Cút 45 PVC, đường kính D90Chương V15cái
120Cút 45 PVC, đường kính D42Chương V30cái
121Tê 45 PVC, đường kính D76x76Chương V56cái
122Tê 45 PVC, đường kính D90x76Chương V12cái
123Tê 45 PVC, đường kính D110x110Chương V36cái
124Tê 45 PVC, đường kính D110x48Chương V50cái
125Tê 45 PVC, đường kính D90x90Chương V15cái
126Tê 45 PVC, đường kính D90x60Chương V15cái
127Tê 45 PVC, đường kính D110x60Chương V12cái
128Côn thu PVC D76x42Chương V28cái
129Bịt thông tắc PVC, đường kính D110Chương V40cái
130Bịt thông tắc PVC, đường kính D76Chương V20cái
131Tê thông tắc D110x110Chương V12cái
132Tê thông tắc D90x90Chương V12cái
133Đai kẹp ống các loạiChương V200bộ
134Lắp đặt phễu thu nước mưa D120Chương V9cái
135Rọ chắn rác inoxChương V9cái
136Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V1,3100m
137Lắp đặt cút 90 PVC D90Chương V18cái
138Lắp đặt cút 45 PVC D90Chương V36cái
139Tê kiểm tra thông tắc PVC + nắp bịtChương V18cái
140Đai kẹp ống các loạiChương V30bộ
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,405100m3
2Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,551100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,574100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,154m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,402m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,142100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,048100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,807m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,62m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,068m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,093m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,649m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,113100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,136100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,35100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,086100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,198tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,22tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,312tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,038tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,349m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,103m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,769m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V76,626m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V34,278m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,3m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V28,7m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V35m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V18,068m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,693m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,919m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,255m2
41Gia công xà gồ thépChương V0,137tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V0,137tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,28m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2100m2
45Tôn úp hồi, úp nócChương V15,2md
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V76,626m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,278m2
48Cửa nhựa lõi thép upvc, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V1,89m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép upvc, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V7,536m2
50Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V3,64m2
51Khóa cửaChương V1bộ
52Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18WChương V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V25m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V90m
61Hộp điện 6 moduleChương V1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
64Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V1cái
65Cầu chấn rác D100Chương V1cái
66Chếch D90Chương V2cái
67Cút 90o D90Chương V2cái
68Ống PVC D90Chương V0,05100m
69Đai kẹp neo ốngChương V2bộ
H NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,46100m3
2Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,46100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,46100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,927m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,21m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,345m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,334m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,581m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,971m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,158m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,308tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,089100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,049100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,106100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,091100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,313100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,07100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,129m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,284m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,939m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,488m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V52,338m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V33,114m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,1m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V31,3m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,125m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,79m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V3,79m2
40Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V33,769m2
41Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50Chương V0,844m3
42Lớp chống thấm màng khò nhiệtChương V33,769m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,826m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,639m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V13,452m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,328m2
47Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,15m2
48Cửa sổ bằng thép (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,48m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,63m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,63m2
51Khóa cửaChương V1bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V30m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V45m
61Dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2+1x2,5mm2Chương V55m
62Hộp KT: 400x300x150Chương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
66Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V1cái
67Cầu chắn rác D120Chương V1cái
68Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
69Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,04100m
71Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
I BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V76,172m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,693tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,65tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,12tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,36100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,319tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V12,25100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,875100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V150mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,013100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,647100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,434100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,866100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,477100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V18,095m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V157,947m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V1,431tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V16,325tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V1,752tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,305100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,6100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V168,784m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V168,784m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V160m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V133,08m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V159,038m2
29Băng cắt thấm SIKA WATERBARS W25, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V116,8m
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V168,784m2
31Ngâm nước XM chống thấm bểChương V369,408m3
32Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V7,776m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V1,328m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,543m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,036100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,557m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,298m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V27,188m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,154100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,139100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V181,25m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,399tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,399tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,883tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,883tấn
17Gia công xà gồ thépChương V0,735tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,735tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V134,335m2
20Bu lông liên kết M16x650Chương V48bộ
21Lợp mái nhựa olympic, màu xanh nhạt (chi tiết theo BVTK)Chương V1,725100m2
22Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V4cái
23Cầu chắn rác inox D120Chương V4cái
24Chếch upvc D90Chương V8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,16100m
27Đai kẹp neo ốngChương V8Bộ
K NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (2 ĐƠN NGUYÊN)
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V18,144m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V3,222m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,959m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,084100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,683m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V64,989m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,358100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,333100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,204tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,507tấn
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V433,26m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,93tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,93tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,054tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,054tấn
17Gia công xà gồ thépChương V1,758tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V1,758tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V255,33m2
20Bu lông liên kết M16x650Chương V112bộ
21Lợp mái nhựa olympic, màu xanh nhạt (chi tiết theo BVTK)Chương V4,123100m2
22Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V8cái
23Cầu chắn rác inox D120Chương V8cái
24Chếch upvc D90Chương V16cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V16cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,32100m
27Đai kẹp neo ốngChương V16Bộ
L SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất, đất cấp IChương V45100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V45100m3
3Khối lượng cát san nềnChương V37.461,605m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V355,885100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,731100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V16,258100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V410,047100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V133,162m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V1.167,594m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,434m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V950,618m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,419100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,419100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,169100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,224m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,507tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,04tấn
18Thoát nước thân kè, đường kính ống 60mmChương V246,171m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,023100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,243100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,935100m2
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V63,693m2
M PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V174,15m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V696,6m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V696,6m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30Chương V5.805m2
5Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V25,182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,446m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,044100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,56m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,425m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V182,427m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,204m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,482tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,946100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V73,382m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,059m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.058,176m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.091,97m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V207,336m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ốp ngoại thấtChương V276,448m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.081,034m2
N CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V6,048m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V2,911m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,557m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,054100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,193m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,098100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,708m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,459m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,455m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,083100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,775m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,628m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,257m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V46,102m2
23Bánh xe cánh cổngChương V1cái
24Khoá cổngChương V1bộ
25Gia công cổng sắtChương V0,042tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,088m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,088m2
28SX&LD bộ chữ inox vàng cao 150mm (chi tiết theo BVTK)Chương V1t bộ
29SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304(Chi tiết theo BVTK)Chương V9,6m2
30Mô tơ điều khiển cổngChương V1bộ
31Đèn cầu D400 bóng LED 220V/15WChương V4cái
32Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V165m
33Ống nhựa HDPE D32/25Chương V1,65100m
O CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,194100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V19,44m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,194100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Chương V0,77100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V3,53100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V4cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V10cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V20cái
10Măng sông nhựa ppr D50Chương V10cái
11Măng sông nhựa ppr D40Chương V8cái
12Măng sông nhựa ppr D32Chương V25cái
13Rọ hút D40Chương V4cái
14Van phao D50Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V4cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V4cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V4cái
19Rắc co PPR D40Chương V4cái
20Rắc co PPR D32Chương V4cái
21Máy bơm 4.5HP Q=5m3, H=25MChương V4cái
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,161100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,379100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,345100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,816100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V88,692m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V133,038m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V13,767m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V189,86m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,182m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,021100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V906,005m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V302,291m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V70,107m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,243100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,258tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V921cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V11đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mmChương V10mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=500mmChương V22cái
41Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,046100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,055100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,034100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,012100m3
45Vỏ tủ điện KT: 400x300x150Chương V1hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
48Khởi động từ 1P-20AChương V2bộ
4901 time 24H TB-35-NChương V2bộ
50Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300mmChương V1hộp
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
61Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2Chương V3,8100m
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V1,48100m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V1,26100m
64Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V1,32100m
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V1,32100m
66Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V9100m
67Dây CU/PVC-1x120Emm2Chương V0,1100m
68Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V1,32100m
69Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V1,32100m
70Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V9100m
71Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V2,74100m
72Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V1,32100m
73Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V1,32100m
74Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V9100m
75Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
76Thanh đồng 40x4Chương V15m
77Cọc tiếp địa D16-2400Chương V4bộ
78Cầu chì 5AChương V3hộp
79Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V3bộ
80Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
82Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1cái
83Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,056100m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,8m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,038100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2m3
88Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V5m
90Khung móng cột M24x30x30x675Chương V5cái
91Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V5cột
92Cần đèn gắn tườngChương V6cái
93Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V11bộ
94Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưuChương V11cái
95Lắp bảng điện cửa cộtChương V5bảng
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
97Sắt fi 10Chương V7,5kg
98Que hàn 4 lyChương V2kg
99Sơn đen đánh cộtChương V0,15kg
100Dây đồng M10Chương V5m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,064100m3
102Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V0,706m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,58m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,045100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,588m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,888m3
107Cột điện hạ áp bằng bê tông hình chữ H, h=7.5mChương V3cái
108Phụ kiện cáp vặn xoắnChương V3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0642E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ thanh toán khối lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)4
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 150L, Sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
16 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->