Gói thầu: Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với suất ăn sẵn, thực phẩm đóng hộp và một số sản phẩm thực phẩm chế biến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với suất ăn sẵn, thực phẩm đóng hộp và một số sản phẩm thực phẩm chế biến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:10:00 đến ngày 2021-11-29 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.616.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 784.944.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.536.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lấy mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nồi hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C/1atm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy tiệt trùng ở 200 độ C, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tủ lạnh bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tủ lạnh bảo quản môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lạnh sâu đến -80 độ C, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ an toàn sinh học cấp 2, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủ các vi sinh vật hiếu khí, hiếu khí tùy ý, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Tủ ấm kỵ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủ vi sinh vật kỵ khí, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tủ ấm mát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủ tổng số vi sinh vật, nấm men, nấm mốc, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đếm khuẩn lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đếm khuẩn lạc loại tự động hoặc bán tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tủ bảo quản chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ly tâm thường/ lạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sắc ký khí lỏng (HPLC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppm. Còn hạn hiệu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy quang phổ phát xạ plasma (ICP)/(ICP-MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích có 5 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu có 2 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với suất ăn sẵn, thực phẩm đóng hộp và một số sản phẩm thực phẩm chế biến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 Giám sát an toàn thực phẩm đối với suất ăn sẵn, thực phẩm đóng hộp và một số sản phẩm thực phẩm chế biến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo quy định còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT - Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm theo E-HSMT. - Bản cam kết nhà thầu không đang bị đình chỉ hoạt động trong thời gian tham gia gói thầu theo E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các tài liệu sau đây (để đối chiếu): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo quy định còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT; - Kết quả thử nghiệm thành thạo hàng năm hoặc so sánh liên phòng; - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3 – Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 39009323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E.coli trên món ăn ngay (suất ăn sẵn) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 240 | |
| 2 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu S.aureus trên món ăn ngay (suất ăn sẵn) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 240 | |
| 3 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl. Perfringens trên sản phẩm thịt, cá, rau quả đóng hộp | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 4 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl. Botulinumstrên sản phẩm thịt, cá, rau quả đóng hộp | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 5 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSBTNM-M trên sản phẩm thịt, cá, rau quả đóng hộp | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 6 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Thiếc trên sản phẩm thịt, cá, rau quả đóng hộp | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 7 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên chà bông | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 8 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên chà bông | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 9 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên chà bông | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 10 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên chà bông | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 11 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên lạp xưởng | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 12 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên lạp xưởng | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 13 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên lạp xưởng | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 14 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên lạp xưởng | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 15 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên nem chua | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 16 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên nem chua | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 17 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên nem chua | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 18 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên nem chua | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 19 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên nem chua | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 20 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên thịt heo quay | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 21 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên thịt heo quay | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 22 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên thịt heo quay | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 23 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên thịt heo quay | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 24 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên giò thủ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 25 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên giò thủ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 26 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên giò thủ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 27 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên giò thủ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 28 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên giò thủ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 29 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên chả lụa | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 30 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên chả lụa | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 31 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên chả lụa | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 32 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên chả lụa | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 33 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên chả lụa | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 34 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên bò viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 35 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên bò viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 36 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên bò viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 37 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate/ acid sorbic/ acid benzoic trên bò viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 38 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên bò viên | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 39 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 40 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Coliforms trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 41 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 42 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu S. aureus trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 43 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl.perfringens trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 44 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Salmonella trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 45 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu V. parahaemolyticus trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 46 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Trichlorfon trên thủy sản khô (tôm khô, cá khô, mực khô) | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 47 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 48 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Coliforms trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 49 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 50 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl.perfringens trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 51 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu B. cereus trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 52 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSBTNM-M trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 53 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu hàn the trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 54 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate/ Kali sorbate trên rau, củ, quả muối | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 55 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 56 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin tổng số trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 57 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin B1 trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 58 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Ochratoxin A trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 59 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 60 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 61 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 62 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Coliforms trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 63 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 64 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu S. aureus trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 65 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl.perfringens trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 66 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu B. cereus trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 67 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSBTNM-M trên tàu hủ ky | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 68 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Hàn the trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 69 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin tổng số trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 70 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin B1 trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 71 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Ochratoxin A trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 72 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Pb trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 73 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cd trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 74 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSVSVHK trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 75 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Coliforms trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 76 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 77 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu S. aureus trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 78 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl.perfringens trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 79 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu B. cereus trên đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 80 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSBTNM-M đậu hũ | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.61648E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 784.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.616.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 784.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.831.536.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học | 3 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 3 | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học | 5 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện lấy mẫu | 3 | Có chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hấp | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ, được hiệu chuẩn ở 121 độ C/1atm | 2 |
| 2 | Tủ sấy | Sấy tiệt trùng ở 200 độ C, còn hạn hiệu chuẩn | 2 |
| 3 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | 2-8 độ C hoặc thấp hơn tùy loại mẫu | 3 |
| 4 | Tủ lạnh bảo quản môi trường | Môi trường đông khô: 15-25 độ C, môi trường pha chế: 2-8 độ C. | 2 |
| 5 | Tủ lạnh bảo quản chủng vi sinh vật | Lạnh sâu đến -80 độ C, còn hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 6 | Tủ an toàn sinh học | Tủ an toàn sinh học cấp 2, còn hạn hiệu chuẩn | 2 |
| 7 | Tủ ấm | Ủ các vi sinh vật hiếu khí, hiếu khí tùy ý, còn hạn hiệu chuẩn | 5 |
| 8 | Tủ ấm kỵ khí | Ủ vi sinh vật kỵ khí, còn hạn hiệu chuẩn | 2 |
| 9 | Tủ ấm mát | Ủ tổng số vi sinh vật, nấm men, nấm mốc, còn hạn hiệu chuẩn | 3 |
| 10 | Máy đếm khuẩn lạc | Đếm khuẩn lạc loại tự động hoặc bán tự động | 1 |
| 11 | Tủ bảo quản chuẩn | nhiệt độ theo yêu cầu của chuẩn, còn hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 12 | Máy ly tâm | ly tâm thường/ lạnh | 1 |
| 13 | Sắc ký khí khối phổ (GC/MS) / (GC/MS/MS) | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. | 1 |
| 14 | Sắc ký khí lỏng (HPLC) | Xác định được nồng độ giới hạn ppm. Còn hạn hiệu chuẩn. | 1 |
| 15 | Sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. | 1 |
| 16 | Máy quang phổ phát xạ plasma (ICP)/(ICP-MS) | Xác định được nồng độ giới hạn ppb. Còn hạn hiệu chuẩn. | 1 |
| 17 | Cân phân tích | Cân phân tích có 5 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 18 | Cân kỹ thuật | Tối thiểu có 2 số lẻ, còn hạn hiệu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi