Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:18:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2018, 2019, 2020). 4. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng , sai sót không quá 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao
Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1013NB | A 1013NB | 29 | Chiếc | Bán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 2 | Bán dẫn C1815 | C1815 | 98 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700 | |
| 3 | Bán dẫn C2383 | C2383 | 47 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 4 | Bán dẫn D1348 | D 1348 | 4 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A | |
| 5 | Bán dẫn ngược C2383 | C 2383 | 2 | Chiếc | Bán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320 | |
| 6 | Biến áp công suất 14 chân | BA 14P | 2 | Chiếc | 3 đầu ra, tỷ lệ vòng dây 1:3:1Công suất: 30A | |
| 7 | Biến áp luồng 2574-4 | BA 2574-4P | 7 | Chiếc | Hệ số khuếch đại 50 | |
| 8 | Biến áp thoại 6 chân | BA 6P | 35 | Chiếc | Tỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000 | |
| 9 | Công tắc on/off 4 chân | K 4P | 6 | Chiếc | Nhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái) | |
| 10 | Diode zenner 3V9/1W | DZ 3V9/1W | 4 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W | |
| 11 | Diode zenner 5V6/0.25W | Zener 5V6/0.25W | 1 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 5,6VCông suất: 0,25W | |
| 12 | Đi ốt Đỏ đục | Led red | 4 | Chiếc | Đường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm | |
| 13 | Đi ốt FR107A | D FR107A | 3 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | |
| 14 | Đi ốt Z24V | D Z24V | 5 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W | |
| 15 | Đi ốt Z5V6/1W | DZ Z5V6/1W | 10 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 5,6 VCông suất: 1 W | |
| 16 | Điện trở 2,2kΩ ± 5% | R 2,2kΩ ± 5% | 7 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25W, sai số 5% | |
| 17 | Điện trở 220Ω ±1% | R 220Ω ±1% | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1% | |
| 18 | Điện trở 22Ω 5W | R 22Ω 5W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 19 | Điện trở công suất 0,1Ω/5W | R 0,1Ω/5W | 1 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 20 | Điện trở công suất 100Ω/2W | R 100Ω/2W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 2W, sai số 5% | |
| 21 | Điện trở công suất 220Ω/1W | R 220Ω/1W | 6 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 1W, sai số 5% | |
| 22 | Điện trở công suất 470Ω/5W | R 470Ω/5W | 1 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 5W, sai số 5% | |
| 23 | Điện trở dán 10KΩ 0402 1% | R SMD 10KΩ 0402 1% | 4 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 24 | Điện trở dán 1KΩ 0402 1% | R SMD 1KΩ 0402 1% | 4 | Chiếc | Điện trở dán 0402, sai số 1% | |
| 25 | Điện trở nhiệt PTC | R PTC | 14 | Chiếc | Giá trị trở: 3ΩChịu dòng 0,25A | |
| 26 | Điện trở thường 150KΩ | R 150KΩ | 10 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 27 | Điện trở thường 18KΩ | R 18KΩ | 9 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 28 | Điện trở thường 2,2KΩ ±1% | R 2,2KΩ ±1% | 3 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1% | |
| 29 | Điện trở thường 220Ω | R 220Ω | 7 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 30 | Điện trở thường 220Ω ± 5% | R 220Ω ± 5% | 15 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 31 | Điện trở thường 330Ω/2W | R 330Ω/2W | 2 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 32 | Điện trở thường 470Ω ±1% | R 470Ω ±1% | 6 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1% | |
| 33 | Điện trở thường 5,1kΩ ± 5% | R 5,1kΩ ± 5% | 12 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5% | |
| 34 | Điện trở thường 5,1KΩ ±1% | R 5,1KΩ ±1% | 7 | Chiếc | Điện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1% | |
| 35 | Điod 4007 | D 4007 | 115 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 1000V, 1A | |
| 36 | Điod 5404 | D 5404 | 3 | Chiếc | Chịu áp, dòng: 400V, 3A | |
| 37 | Điode Zenner 24V/1W | DZ 24V/1W | 14 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W | |
| 38 | Điode Zenner 4V7/0.25W | DZ 4V7/0.25W | 28 | Chiếc | Giới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W | |
| 39 | Giắc 14p DIP | 14p DIP | 3 | Chiếc | Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 40 | IC 2SC5200 | IC 2SC5200 | 3 | Chiếc | IC 2SC5200Điện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55 | |
| 41 | IC 4N35 | IC 4N35 | 9 | Chiếc | IC 4N35Điện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6 | |
| 42 | IC 4N35-V215A63 | IC 4N35-V215A63 | 3 | Chiếc | IC 4N35-V215A63Điện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6 | |
| 43 | IC 74HC244N | IC 74HC244N | 3 | Chiếc | IC 74HC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 44 | IC 74HCT14N | IC 74HCT14N | 3 | Chiếc | IC 74HCT14NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8 | |
| 45 | IC 74HCT574N | IC 74HCT574N | 30 | Chiếc | IC 74HCT574NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 46 | IC 74HTC14 | IC 74HTC14 | 4 | Chiếc | IC 74HTC14Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 47 | IC 74HTC244N | IC 74HTC244N | 9 | Chiếc | IC 74HTC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 48 | IC 74LS74AP | IC 74LS74AP | 1 | Chiếc | IC 74LS74APNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 49 | IC A103G | IC A103G | 8 | Chiếc | IC A103GNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃ | |
| 50 | IC A4440-1MI | IC A4440-1MI | 3 | Chiếc | IC A4440-1MINguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5 | |
| 51 | IC CD4028BE | IC CD4028BE | 20 | Chiếc | IC CD4028BENguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 52 | IC công suất FR603A | IC FR603A | 1 | Chiếc | IC công suất FR603ANguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | |
| 53 | IC công suất STD3040 | IC STD3040 | 1 | Chiếc | IC công suất STD3040Giới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | |
| 54 | IC dán 74HC574FR | IC dán 74HC574FR | 2 | Chiếc | IC dán 74HC574FR Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20 | |
| 55 | IC dán 74HCT245D | IC dán 74HCT245D | 2 | Chiếc | IC dán 74HCT245DNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20 | |
| 56 | IC dán 74LVC00ADR | IC dán 74LVC00ADR | 2 | Chiếc | IC dán 74LVC00ADRNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14 | |
| 57 | IC dán DS1307 | IC dán DS1307 | 1 | Chiếc | IC dán DS1307Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: SO8 | |
| 58 | IC dán HCT00 | IC dán HCT00 | 4 | Chiếc | IC dán HCT00Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14 | |
| 59 | IC dán HCT08 | IC dán HCT08 | 1 | Chiếc | IC dán HCT08Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14 | |
| 60 | IC dán HCT32 | IC dán HCT32 | 1 | Chiếc | IC dán HCT32Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14 | |
| 61 | IC dán HCT86 | IC dán HCT86 | 1 | Chiếc | IC dán HCT86Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14 | |
| 62 | IC dán KF33 | IC dán KF33 | 1 | Chiếc | IC dán KF33Nguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SO8 | |
| 63 | IC dán KSZ8851-16 | IC dán KSZ8851-16 | 1 | Chiếc | IC dán KSZ8851-16Nguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PQFP128 | |
| 64 | IC dán LD1085 | IC dán LD1085 | 2 | Chiếc | IC dán LD1085Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK | |
| 65 | IC dán M29W160ET | IC dán M29W160ET | 1 | Chiếc | IC dán M29W160ET Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48 | |
| 66 | IC dán MC14028BF | IC dán MC14028BF | 1 | Chiếc | IC dán MC14028BF Nguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOEAJ16 | |
| 67 | IC dán MCP 2551 | IC dán MCP 2551 | 5 | Chiếc | IC dán MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8 | |
| 68 | IC dán PI3L301DAEX | IC dán PI3L301DAEX | 1 | Chiếc | IC dán PI3L301DAEXNguồn cấp: (3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSSOP48 | |
| 69 | IC dán Pulse H1102FNL | IC dán Pulse H1102FNL | 1 | Chiếc | IC dán Pulse H1102FNLNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSOP16 | |
| 70 | IC dán SST39SF020A | IC dán SST39SF020A | 1 | Chiếc | IC dán SST39SF020ANguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32 | |
| 71 | IC dán TP3094 | IC dán TP3094 | 1 | Chiếc | IC dán TP3094Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC44 | |
| 72 | IC DM74LS393N | IC DM74LS393N | 4 | Chiếc | IC DM74LS393NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 73 | IC DS1488N | IC DS1488N | 1 | Chiếc | IC DS1488NNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 74 | IC điện/quang PC817 | IC PC817 | 1 | Chiếc | IC điện/quang PC817Kênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4 | |
| 75 | IC HA 17324A | IC HA17324A | 10 | Chiếc | IC HA 17324ANguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 76 | IC HA17555 | IC HA17555 | 1 | Chiếc | IC HA17555Nguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8 | |
| 77 | IC HD146818APM | IC HD146818APM | 4 | Chiếc | IC HD146818APMNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24 | |
| 78 | IC HD46850P | IC HD46850P | 2 | Chiếc | IC HD46850PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40 | |
| 79 | IC HD74LS04P | IC HD74LS04P | 10 | Chiếc | IC HD74LS04PNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 80 | IC HD74LS08P | IC HD74LS08P | 7 | Chiếc | IC HD74LS08PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 81 | IC HD74LS09P | IC HD74LS09P | 1 | Chiếc | IC HD74LS09PNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 82 | IC HD74LS112PC | IC HD74LS112PC | 1 | Chiếc | IC HD74LS112PCNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 83 | IC HD74LS138P | IC HD74LS138P | 15 | Chiếc | IC HD74LS138PNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 84 | IC HD74LS139P | IC HD74LS139P | 5 | Chiếc | IC HD74LS139PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 85 | IC HD74LS148P | IC HD74LS148P | 1 | Chiếc | IC HD74LS148PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 86 | IC HD74LS245P | IC HD74LS245P | 9 | Chiếc | IC HD74LS245PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 87 | IC HD74LS32P | IC HD74LS32P | 2 | Chiếc | IC HD74LS32PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 88 | IC HD74LS374P | IC HD74LS374P | 5 | Chiếc | IC HD74LS374PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 89 | IC HM628128ALP-12 | IC HM628128ALP-12 | 3 | Chiếc | IC HM628128ALP-12Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 90 | IC LM7812CV | IC LM7812 CV | 4 | Chiếc | IC LM7812CVGiới hạn nguồn cấp: 35VDCĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃ | |
| 91 | IC LT 5N-MBR3045PT | IC LT 5N-MBR3045PT | 3 | Chiếc | IC LT 5N-MBR3045PTGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃ | |
| 92 | IC M27C1001 | IC M27C1001 | 4 | Chiếc | IC M27C1001Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32 | |
| 93 | IC M29F010B90P1 | IC M29F010B90P1 | 2 | Chiếc | IC M29F010B90P1Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Dung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32 | |
| 94 | IC MCP 2551 | IC MCP 2551 | 3 | Chiếc | IC MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8 | |
| 95 | IC MFC M986-2R2 | IC MFC M986-2R2 | 3 | Chiếc | IC MFC M986-2R2 Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40 | |
| 96 | IC Mitel 8920 | IC Mitel 8920 | 2 | Chiếc | IC Mitel 8920Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP28 | |
| 97 | IC Mitel 8941 | IC Mitel 8941 | 9 | Chiếc | IC Mitel 8941Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP24 | |
| 98 | IC MT9075BP | IC MT9075BP | 1 | Chiếc | IC MT9075BPNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC68 | |
| 99 | IC MTA1106-5E5 | IC MTA1106-5E5 | 1 | Chiếc | IC MTA1106-5E5Nguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3 | |
| 100 | IC MTC2581BP | IC MTC2581BP | 2 | Chiếc | IC MTC2581BPChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3 | |
| 101 | IC SN7406N | IC SN7406N | 3 | Chiếc | IC SN7406NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 102 | IC SN74HCT245N | IC SN74HCT245N | 28 | Chiếc | IC SN74HCT245NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Thời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20 | |
| 103 | IC SN74LS10N | IC SN74LS10N | 3 | Chiếc | IC SN74LS10NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 104 | IC SN74LS138N | IC SN74LS138N | 8 | Chiếc | IC SN74LS138NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16 | |
| 105 | IC SN74LS165AN | IC SN74LS165AN | 3 | Chiếc | IC SN74LS165ANNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Tần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16 | |
| 106 | IC SN74LS244N | IC SN74LS244N | 20 | Chiếc | IC SN74LS244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 107 | IC SN74LS74AN | IC SN74LS74AN | 1 | Chiếc | IC SN74LS74ANNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 108 | IC ST3067BN | IC ST3067BN | 7 | Chiếc | IC ST3067BNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 109 | IC ST3067BN | IC ST3067BN | 12 | Chiếc | IC ST3067BNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 110 | IC TL082 | IC TL082 | 22 | Chiếc | IC TL082Nguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8 | |
| 111 | IC TL3843 | IC TL3843 | 1 | Chiếc | IC TL3843Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14 | |
| 112 | IC TP3067CN | IC TP3067CN | 6 | Chiếc | IC TP3067CNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20 | |
| 113 | Led 4mm | Led 4mm | 2 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 114 | Led màu hiển thị | Led | 1 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 115 | Led màu hiển thị 4 mm | Led Φ4 | 12 | Chiếc | Led cắm, đường kính thân: 4mm | |
| 116 | Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE | CRC4 DIGITAL | 6 | Chiếc | Modul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1 | |
| 117 | Modul khuếch đại 6 chân | BA 6P | 6 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng | |
| 118 | Modul lọc hạn băng | M filter | 4 | Chiếc | Dải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz | |
| 119 | Modul nguồn PTN78000 | M PTN78000 | 1 | Chiếc | Modul nguồn PTN78000Đầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V | |
| 120 | Nguồn thạch anh 2.4567 MHz | TA 2.4567 MHz | 2 | Chiếc | Tần số dao động 2.4567 MHz | |
| 121 | Nguồn thạch anh TA3,57 | TA3,57 | 1 | Chiếc | Chuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz | |
| 122 | Opto PC814 | OP PC814 | 27 | Chiếc | Kênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4 | |
| 123 | Quạt 12V (60x60)mm | Fan 12V (60x60)mm | 1 | Chiếc | Nguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm | |
| 124 | Quạt 12VDC - Delta electronics | Fan 12VDC | 1 | Chiếc | Kích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A | |
| 125 | Rơ le SRUDH-SH-112D1 | R SRUDH-SH-112D1 | 1 | Chiếc | Điện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A | |
| 126 | Rơle Huike 4101F | R Huike 4101F | 28 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A | |
| 127 | Rơle MR62-12SR | R MR62-12SR | 12 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 128 | Rơle MZ-12HS-UN | R MZ-12HS-UN | 22 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 129 | Rơle Omron G5V-1 | R Omron G5V-1 | 27 | Chiếc | Điện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A | |
| 130 | Rơle OMRON G5V-2 | R OMRON G5V-2 | 46 | Chiếc | Điện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A | |
| 131 | Tụ gốm 101 | C 101 | 1 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 132 | Tụ gốm 104 | C 104 | 15 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 133 | Tụ gốm 104/25V | C 104/25V | 8 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 134 | Tụ gốm 104/63V | C 104/63V | 11 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 135 | Tụ gốm 33pF/25V | C 33pF/25V | 8 | Chiếc | Tụ gốm cắm | |
| 136 | Tụ giấy 105J-250V | C 105J-250V | 5 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 137 | Tụ giấy 2A102k | C 2A102k | 3 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 138 | Tụ giấy 335J 400V | 335J 400V | 3 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 139 | Tụ giấy C104J/250V | C 104J/250V | 1 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 140 | Tụ giấy C105J/250V | C C105J/250V | 8 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 141 | Tụ giấy CMFS 474K/250V | CMFS 474K/250V | 6 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 142 | Tụ giấy MFS 474K/250V | C MFS 474K/250V | 11 | Chiếc | Tụ giấy cắm | |
| 143 | Tụ hóa 100 µF/16V | C 100 uF/16V | 22 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 144 | Tụ hóa 1000 µF/16V | C 1000 µF/16V | 10 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 145 | Tụ hóa 2,2uF/50V | C 2,2uF/50V | 7 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 146 | Tụ hóa 2200uF/16V | C 2200uF/16V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 147 | Tụ hóa 220μF/50V | C 220μF/50V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 148 | Tụ hóa 3300 µF/35V | C 3300 uF/35V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 149 | Tụ hóa 4,7µF/50V | C 4,7µF/50V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 150 | Tụ hóa 4,7uF/250V | C 4,7uF/250V | 8 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 151 | Tụ hóa dán 33 pF | C SMD 33 pF | 3 | Chiếc | Tụ hóa dán SMD | |
| 152 | Tụ hóa dán 47 µF | C SMD 47 µF | 3 | Chiếc | Tụ hóa dán SMD | |
| 153 | Tụ hóa TM10µF/50V | C TM10µF/50V | 11 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 154 | Tụ hóa TM2200µF/63V | C TM2200µF/63V | 1 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 155 | Tụ hóa TM47µF/50V | C TM47µF/50V | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 156 | Tụ T222/2KV | C T222/2KV | 2 | Chiếc | Tụ hóa cắm | |
| 157 | Thạch anh 10.000 Hz | TA 10.000 Hz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 10.000 HzQuy cách: chân cắm | |
| 158 | Thạch anh 16.384 MHz | TA 16.384 MHz | 6 | Chiếc | Tần số dao động 16.384 MHz | |
| 159 | Thạch anh 20 MHz | TA 20 MHz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 20 MHzQuy cách: chân cắm | |
| 160 | Thạch anh 20.480 MHz | TA 20.480 MHz | 6 | Chiếc | Tần số dao động 20.480 MHz | |
| 161 | Thạch anh TA 32,768 Khz | TA 32,768 Khz | 1 | Chiếc | Tần số dao động 32.768 KHzQuy cách: chân cắm | |
| 162 | Trở băng 10KΩ ±1% | R 10KΩ ± 1% | 4 | Chiếc | Chân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | |
| 163 | Trở băng 9 chân 10KΩ | R 10KΩ | 2 | Chiếc | Chân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | |
| 164 | Vi xử lý AT89C51CC03UA | IC AT89C51CC03UA | 1 | Chiếc | Vi xử lý AT89C51CC03UANguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34 | |
| 165 | Bán dẫn 14GE | 14GE | 16 | Chiếc | Bán dẫn 14GEChịu dòng 0,5 A | |
| 166 | Bán dẫn 303 h | 303 h | 25 | Chiếc | Bán dẫn 303 h Chịu dòng 0,5 A | |
| 167 | Bán dẫn 32W | 32W | 10 | Chiếc | Bán dẫn 32WChịu dòng 0,5 A | |
| 168 | Bán dẫn 32W75 | 32W75 | 16 | Chiếc | Bán dẫn 32W75Chịu dòng 0,5 A | |
| 169 | Bán dẫn 3Ks | 3Ks | 10 | Chiếc | Bán dẫn 3KsChịu dòng 0,5 A | |
| 170 | Bán dẫn ABZJ | ABZJ | 26 | Chiếc | Bán dẫn ABZJChịu dòng 0,5 A | |
| 171 | Bán dẫn ABZL | ABZL | 34 | Chiếc | Bán dẫn ABZLChịu dòng 0,5 A | |
| 172 | Bán dẫn ACKT | ACKT | 7 | Chiếc | Bán dẫn ACKTChịu dòng 0,5 A | |
| 173 | Bán dẫn K2 | K2 | 67 | Chiếc | Bán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A | |
| 174 | Bán dẫn KFXM3 | KFXM3 | 8 | Chiếc | Bán dẫn KFXM3Chịu dòng 0,5 A | |
| 175 | Biến áp TC 1-1 | BA TC 1-1 | 15 | Chiếc | Biến áp TC 1-1Tỷ lệ vòng dây 300:600 | |
| 176 | Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM | TA 12.8QCOM | 10 | Chiếc | Bộ dao động thạch anh 12.8QCOMĐộ ổn định tần số: 0.1ppm | |
| 177 | Bộ dao động thạch anh 90SC15BB | TA 90SC15BB | 8 | Chiếc | Bộ dao động thạch anh 90SC15BBĐộ ổn định tần số: 0.1ppm | |
| 178 | DALE R33D717 | DALE R33D717 | 8 | Chiếc | DALE R33D717Độ ổn định tần số: 0.1ppm | |
| 179 | Dao động thạch anh 556AU P7DCJ | TA 556AU P7DCJ | 8 | Chiếc | Dao động thạch anh 556AU P7DCJĐộ ổn định tần số: 0.1ppm | |
| 180 | Dao động thạch anh EA.G4 | EA.G4 | 24 | Chiếc | Dao động thạch anh EA.G4Độ ổn định tần số: 0.1ppm | |
| 181 | Điện cảm các loại | L | 96 | Chiếc | Chuẩn chân cắm, sai số 5% | |
| 182 | Điện trở dán 30K 0402 1% | R 30K 0402 | 12 | Chiếc | Điện trở dán 30KΩ 0402, sai số 1% | |
| 183 | Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5% | R P1.0MGTR-ND | 17 | Chiếc | Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1MΩ 0603, sai số 5% | |
| 184 | Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5% | R P100KGDKR | 25 | Chiếc | Điện trở dán P100KGDKR-ND 100KΩ 0603, sai số 5% | |
| 185 | Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5% | R P100KGTR-ND | 15 | Chiếc | Điện trở dán P100KGTR-ND 100KΩ 0603, sai số 5% | |
| 186 | Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5% | R P10KGTR-ND | 12 | Chiếc | Điện trở dán P10KGTR-ND 10KΩ 0603, sai số 5% | |
| 187 | Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5% | R P15KGTR-ND | 17 | Chiếc | Điện trở dán P15KGTR-ND 15KΩ 0603, sai số 5% | |
| 188 | Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5% | R P2.2KGTR-ND | 10 | Chiếc | Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2KΩ 0603, sai số 5% | |
| 189 | Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5% | R P680GTR-ND | 15 | Chiếc | Điện trở dán P680GTR-ND 680Ω 0603, sai số 5% | |
| 190 | DSP TMS320VC5416PEG160 | IC DSP | 8 | Chiếc | DSP TMS320VC5416PEG160 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144 | |
| 191 | EEPROM CY2071A FXI 71367 | IC EEPROM | 8 | Chiếc | EEPROM CY2071A FXI 71367Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8 | |
| 192 | Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM | F 71PL064 | 8 | Chiếc | Flash71PL064JBOBFWQB0715MPMDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA | |
| 193 | Giắc kết nối bàn phím | GBP | 7 | Chiếc | Giắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm | |
| 194 | Giắc kết nối dữ liệu màn hình | GMH | 4 | Chiếc | Giắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm | |
| 195 | IC 556AU P8HBA | IC 556AU | 4 | Chiếc | IC 556AU P8HBANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | |
| 196 | IC 8563 75401 713 | IC 8563 75401 | 4 | Chiếc | IC 8563 75401 713Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | |
| 197 | IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L | IC 7B273 | 4 | Chiếc | IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30 | |
| 198 | IC biến đổi DAC 5741 EUB | IC DAC 5741 | 8 | Chiếc | IC biến đổi DAC 5741 EUBNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10 | |
| 199 | IC CTRH 4871 | IC CTRH 4871 | 4 | Chiếc | IC CTRH 4871Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8 | |
| 200 | IC điều khiển nạp BQ24002 | IC BQ24002 | 4 | Chiếc | IC điều khiển nạp BQ24002Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20 | |
| 201 | IC DS3640 0845A1 641AC | IC DS3640 | 4 | Chiếc | IC DS3640 0845A1 641ACNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25 | |
| 202 | IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F | IC 2001D1 | 4 | Chiếc | IC khuếch đại audio2001D1 74KA55FNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16 | |
| 203 | IC khuếch đại LNA MTRH V358 | IC LNA MTRH | 5 | Chiếc | IC khuếch đại LNA MTRH V358Nhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8 | |
| 204 | IC nguồn Switching 1790 EUA+ | IC 1790 EUA+ | 12 | Chiếc | IC nguồn Switching 1790 EUA+Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8 | |
| 205 | IC RF2175 RFMD0616 P028G | IC RF2175 | 8 | Chiếc | IC RF2175 RFMD0616 P028GĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16 | |
| 206 | IC trộn 8020 244R ctG621B | IC 8020 244R | 24 | Chiếc | IC trộn 8020 244R ctG621BTần số trộn 102,8MHz | |
| 207 | IC trộn 80283EX3 ctG843B GM | IC 80283EX3 | 13 | Chiếc | IC trộn 80283EX3 ctG843B GMTần số trộn 12MHz | |
| 208 | IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224 | IC CMX998Q1 | 16 | Chiếc | IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224Tần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFN | |
| 209 | IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 | IC AD607 ARSZ#0722 | 5 | Chiếc | IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20 | |
| 210 | IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L | IC ATMEGA8L | 4 | Chiếc | IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32 | |
| 211 | Khuếch đại +AAAZ | KĐ +AAAZ | 39 | Chiếc | Khuếch đại +AAAZĐóng gói: SOT23-5 | |
| 212 | Lọc thạch anh RM0495RA38 0714 | RM0495RA38 | 8 | Chiếc | Lọc thạch anh RM0495RA38 0714Dải tần: (470 ÷ 520) MHz | |
| 213 | Lọc thạch anh RM0810RA38 0636 | RM0810RA38 | 9 | Chiếc | Lọc thạch anh RM0810RA38 0636Dải tần: (760 ÷ 860) MHz | |
| 214 | Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK | 380-400 MHzLR 9101 | 5 | Chiếc | Lọc thông dải MHzLR 9101 LEADTEK Dải tần số (380-400) MHz | |
| 215 | Mạch in bàn phím | MBP | 4 | Chiếc | Mạch in bàn phímMạ vàng, phủ xanh lá | |
| 216 | Mạch in giao tiếp với ngoại vi | MNV | 4 | Chiếc | Mạch in giao tiếp với ngoại viMạ vàng, phủ xanh lá | |
| 217 | Ổn áp CKF | CKF | 6 | Chiếc | Ổn áp CKFĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) V | |
| 218 | Ổn áp D7RC8 | D7RC8 | 92 | Chiếc | Ổn áp D7RC8Đầu ra: (3 ÷ 5,5) V | |
| 219 | Ổn áp KFXA1 | KFXA1 | 26 | Chiếc | Ổn áp KFXA1 Đầu ra: 1,6 V | |
| 220 | Ổn áp nguồn ADIV | ADIV | 8 | Chiếc | Ổn áp nguồn ADIVĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) V | |
| 221 | Ổn áp SFKRIX | SFKRIX | 8 | Chiếc | Ổn áp SFKRIXĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) V | |
| 222 | Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5% | C 0.56µF 0402 | 17 | Chiếc | Tụ dán 0.56µF 0402, sai số 5% | |
| 223 | Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5% | C 0.82µF 0402 | 19 | Chiếc | Tụ dán 0.82µF 0402, sai số 5% | |
| 224 | Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10% | C 1.0µF 0402 | 16 | Chiếc | Tụ dán 1.0µF 0402, sai số 10% | |
| 225 | Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5% | C 1.0µF 0805 | 22 | Chiếc | Tụ dán 1.0µF 0805, sai số 5% | |
| 226 | Tụ điện dán 10µF 0402 ±5% | C 10µF 0402 | 22 | Chiếc | Tụ dán 10µF 0402, sai số 5% | |
| 227 | Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10% | C 2.2µF 0402 | 26 | Chiếc | Tụ dán 2.2µF 0402, sai số 10% | |
| 228 | Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10% | C 3.3µF 0402 | 18 | Chiếc | Tụ dán 3.3µF 0402, sai số 10% | |
| 229 | UDA1345TS-audio codec | IC UDA1345TS | 12 | Chiếc | UDA1345TS-audio codecĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi