Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169960-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211169894
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:18:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch đợt 2 quý IV năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2018, 2019, 2020). 4. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng , sai sót không quá 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NBA 1013NB29ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn C1815C181598ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
3Bán dẫn C2383C238347ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn D1348D 13484ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
5Bán dẫn ngược C2383C 23832ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
6Biến áp công suất 14 chânBA 14P2Chiếc3 đầu ra, tỷ lệ vòng dây 1:3:1Công suất: 30A
7Biến áp luồng 2574-4BA 2574-4P7ChiếcHệ số khuếch đại 50
8Biến áp thoại 6 chânBA 6P35ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
9Công tắc on/off 4 chânK 4P6ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
10Diode zenner 3V9/1WDZ 3V9/1W4ChiếcGiới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W
11Diode zenner 5V6/0.25WZener 5V6/0.25W1ChiếcGiới hạn điện áp: 5,6VCông suất: 0,25W
12Đi ốt Đỏ đụcLed red4ChiếcĐường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm
13Đi ốt FR107AD FR107A3ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
14Đi ốt Z24VD Z24V5ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
15Đi ốt Z5V6/1WDZ Z5V6/1W10ChiếcGiới hạn điện áp: 5,6 VCông suất: 1 W
16Điện trở 2,2kΩ ± 5%R 2,2kΩ ± 5%7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25W, sai số 5%
17Điện trở 220Ω ±1%R 220Ω ±1%2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 1%
18Điện trở 22Ω 5WR 22Ω 5W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
19Điện trở công suất 0,1Ω/5WR 0,1Ω/5W1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
20Điện trở công suất 100Ω/2WR 100Ω/2W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%
21Điện trở công suất 220Ω/1WR 220Ω/1W6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 1W, sai số 5%
22Điện trở công suất 470Ω/5WR 470Ω/5W1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%
23Điện trở dán 10KΩ 0402 1%R SMD 10KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
24Điện trở dán 1KΩ 0402 1%R SMD 1KΩ 0402 1%4ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%
25Điện trở nhiệt PTCR PTC14ChiếcGiá trị trở: 3ΩChịu dòng 0,25A
26Điện trở thường 150KΩR 150KΩ10ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
27Điện trở thường 18KΩR 18KΩ9ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
28Điện trở thường 2,2KΩ ±1%R 2,2KΩ ±1%3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%
29Điện trở thường 220ΩR 220Ω7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
30Điện trở thường 220Ω ± 5%R 220Ω ± 5%15ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
31Điện trở thường 330Ω/2WR 330Ω/2W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
32Điện trở thường 470Ω ±1%R 470Ω ±1%6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%
33Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%R 5,1kΩ ± 5%12ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
34Điện trở thường 5,1KΩ ±1%R 5,1KΩ ±1%7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%
35Điod 4007D 4007115ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
36Điod 5404D 54043ChiếcChịu áp, dòng: 400V, 3A
37Điode Zenner 24V/1WDZ 24V/1W14ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
38Điode Zenner 4V7/0.25WDZ 4V7/0.25W28ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
39Giắc 14p DIP14p DIP3ChiếcQuy cách đóng gói: DIP14
40IC 2SC5200IC 2SC52003ChiếcIC 2SC5200Điện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
41IC 4N35IC 4N359ChiếcIC 4N35Điện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
42IC 4N35-V215A63IC 4N35-V215A633ChiếcIC 4N35-V215A63Điện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
43IC 74HC244NIC 74HC244N3ChiếcIC 74HC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
44IC 74HCT14NIC 74HCT14N3ChiếcIC 74HCT14NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
45IC 74HCT574NIC 74HCT574N30ChiếcIC 74HCT574NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
46IC 74HTC14IC 74HTC144ChiếcIC 74HTC14Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
47IC 74HTC244NIC 74HTC244N9ChiếcIC 74HTC244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
48IC 74LS74APIC 74LS74AP1ChiếcIC 74LS74APNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
49IC A103GIC A103G8ChiếcIC A103GNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
50IC A4440-1MIIC A4440-1MI3ChiếcIC A4440-1MINguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
51IC CD4028BEIC CD4028BE20ChiếcIC CD4028BENguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP16
52IC công suất FR603AIC FR603A1ChiếcIC công suất FR603ANguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
53IC công suất STD3040IC STD30401ChiếcIC công suất STD3040Giới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
54IC dán 74HC574FRIC dán 74HC574FR2ChiếcIC dán 74HC574FR Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
55IC dán 74HCT245DIC dán 74HCT245D2ChiếcIC dán 74HCT245DNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
56IC dán 74LVC00ADRIC dán 74LVC00ADR2ChiếcIC dán 74LVC00ADRNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
57IC dán DS1307IC dán DS13071ChiếcIC dán DS1307Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: SO8
58IC dán HCT00IC dán HCT004ChiếcIC dán HCT00Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
59IC dán HCT08IC dán HCT081ChiếcIC dán HCT08Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
60IC dán HCT32IC dán HCT321ChiếcIC dán HCT32Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
61IC dán HCT86IC dán HCT861ChiếcIC dán HCT86Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SO14
62IC dán KF33IC dán KF331ChiếcIC dán KF33Nguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SO8
63IC dán KSZ8851-16IC dán KSZ8851-161ChiếcIC dán KSZ8851-16Nguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PQFP128
64IC dán LD1085IC dán LD10852ChiếcIC dán LD1085Nguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
65IC dán M29W160ETIC dán M29W160ET1ChiếcIC dán M29W160ET Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
66IC dán MC14028BFIC dán MC14028BF1ChiếcIC dán MC14028BF Nguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: SOEAJ16
67IC dán MCP 2551IC dán MCP 25515ChiếcIC dán MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
68IC dán PI3L301DAEXIC dán PI3L301DAEX1ChiếcIC dán PI3L301DAEXNguồn cấp: (3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSSOP48
69IC dán Pulse H1102FNLIC dán Pulse H1102FNL1ChiếcIC dán Pulse H1102FNLNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
70IC dán SST39SF020AIC dán SST39SF020A1ChiếcIC dán SST39SF020ANguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
71IC dán TP3094IC dán TP30941ChiếcIC dán TP3094Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC44
72IC DM74LS393NIC DM74LS393N4ChiếcIC DM74LS393NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
73IC DS1488NIC DS1488N1ChiếcIC DS1488NNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
74IC điện/quang PC817IC PC8171ChiếcIC điện/quang PC817Kênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
75IC HA 17324AIC HA17324A10ChiếcIC HA 17324ANguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
76IC HA17555IC HA175551ChiếcIC HA17555Nguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
77IC HD146818APMIC HD146818APM4ChiếcIC HD146818APMNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
78IC HD46850PIC HD46850P2ChiếcIC HD46850PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
79IC HD74LS04PIC HD74LS04P10ChiếcIC HD74LS04PNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
80IC HD74LS08PIC HD74LS08P7ChiếcIC HD74LS08PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
81IC HD74LS09PIC HD74LS09P1ChiếcIC HD74LS09PNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
82IC HD74LS112PCIC HD74LS112PC1ChiếcIC HD74LS112PCNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
83IC HD74LS138PIC HD74LS138P15ChiếcIC HD74LS138PNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
84IC HD74LS139PIC HD74LS139P5ChiếcIC HD74LS139PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
85IC HD74LS148PIC HD74LS148P1ChiếcIC HD74LS148PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
86IC HD74LS245PIC HD74LS245P9ChiếcIC HD74LS245PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
87IC HD74LS32PIC HD74LS32P2ChiếcIC HD74LS32PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
88IC HD74LS374PIC HD74LS374P5ChiếcIC HD74LS374PNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP20
89IC HM628128ALP-12IC HM628128ALP-123ChiếcIC HM628128ALP-12Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
90IC LM7812CVIC LM7812 CV4ChiếcIC LM7812CVGiới hạn nguồn cấp: 35VDCĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
91IC LT 5N-MBR3045PTIC LT 5N-MBR3045PT3ChiếcIC LT 5N-MBR3045PTGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
92IC M27C1001IC M27C10014ChiếcIC M27C1001Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
93IC M29F010B90P1IC M29F010B90P12ChiếcIC M29F010B90P1Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Dung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
94IC MCP 2551IC MCP 25513ChiếcIC MCP 2551Nguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
95IC MFC M986-2R2IC MFC M986-2R23ChiếcIC MFC M986-2R2 Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
96IC Mitel 8920IC Mitel 89202ChiếcIC Mitel 8920Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP28
97IC Mitel 8941IC Mitel 89419ChiếcIC Mitel 8941Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP24
98IC MT9075BPIC MT9075BP1ChiếcIC MT9075BPNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: PLCC68
99IC MTA1106-5E5IC MTA1106-5E51ChiếcIC MTA1106-5E5Nguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
100IC MTC2581BPIC MTC2581BP2ChiếcIC MTC2581BPChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
101IC SN7406NIC SN7406N3ChiếcIC SN7406NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
102IC SN74HCT245NIC SN74HCT245N28ChiếcIC SN74HCT245NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Thời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
103IC SN74LS10NIC SN74LS10N3ChiếcIC SN74LS10NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
104IC SN74LS138NIC SN74LS138N8ChiếcIC SN74LS138NNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP16
105IC SN74LS165ANIC SN74LS165AN3ChiếcIC SN74LS165ANNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Tần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
106IC SN74LS244NIC SN74LS244N20ChiếcIC SN74LS244NNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
107IC SN74LS74ANIC SN74LS74AN1ChiếcIC SN74LS74ANNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
108IC ST3067BNIC ST3067BN7ChiếcIC ST3067BNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
109IC ST3067BNIC ST3067BN12ChiếcIC ST3067BNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
110IC TL082IC TL08222ChiếcIC TL082Nguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8
111IC TL3843IC TL38431ChiếcIC TL3843Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
112IC TP3067CNIC TP3067CN6ChiếcIC TP3067CNNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
113Led 4mmLed 4mm2ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
114Led màu hiển thịLed1ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
115Led màu hiển thị 4 mmLed Φ412ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
116Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACECRC4 DIGITAL6ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
117Modul khuếch đại 6 chânBA 6P6ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
118Modul lọc hạn băngM filter4ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
119Modul nguồn PTN78000M PTN780001ChiếcModul nguồn PTN78000Đầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
120Nguồn thạch anh 2.4567 MHzTA 2.4567 MHz2ChiếcTần số dao động 2.4567 MHz
121Nguồn thạch anh TA3,57TA3,571ChiếcChuẩn chân cắmTần số dao động 3,57 MHz
122Opto PC814OP PC81427ChiếcKênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
123Quạt 12V (60x60)mmFan 12V (60x60)mm1ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60 mm
124Quạt 12VDC - Delta electronicsFan 12VDC1ChiếcKích thước: 60x60 mmNguồn cấp: 12VDC,Dòng điện tiêu thụ: 0,12A
125Rơ le SRUDH-SH-112D1R SRUDH-SH-112D11ChiếcĐiện áp làm việc: 28 VDCChịu dòng chuyển mạch: 12A
126Rơle Huike 4101FR Huike 4101F28ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
127Rơle MR62-12SRR MR62-12SR12ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
128Rơle MZ-12HS-UNR MZ-12HS-UN22ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
129Rơle Omron G5V-1R Omron G5V-127ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
130Rơle OMRON G5V-2R OMRON G5V-246ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
131Tụ gốm 101C 1011ChiếcTụ gốm cắm
132Tụ gốm 104C 10415ChiếcTụ gốm cắm
133Tụ gốm 104/25VC 104/25V8ChiếcTụ gốm cắm
134Tụ gốm 104/63VC 104/63V11ChiếcTụ gốm cắm
135Tụ gốm 33pF/25VC 33pF/25V8ChiếcTụ gốm cắm
136Tụ giấy 105J-250VC 105J-250V5ChiếcTụ giấy cắm
137Tụ giấy 2A102kC 2A102k3ChiếcTụ giấy cắm
138Tụ giấy 335J 400V335J 400V3ChiếcTụ giấy cắm
139Tụ giấy C104J/250VC 104J/250V1ChiếcTụ giấy cắm
140Tụ giấy C105J/250VC C105J/250V8ChiếcTụ giấy cắm
141Tụ giấy CMFS 474K/250VCMFS 474K/250V6ChiếcTụ giấy cắm
142Tụ giấy MFS 474K/250VC MFS 474K/250V11ChiếcTụ giấy cắm
143Tụ hóa 100 µF/16VC 100 uF/16V22ChiếcTụ hóa cắm
144Tụ hóa 1000 µF/16VC 1000 µF/16V10ChiếcTụ hóa cắm
145Tụ hóa 2,2uF/50VC 2,2uF/50V7ChiếcTụ hóa cắm
146Tụ hóa 2200uF/16VC 2200uF/16V2ChiếcTụ hóa cắm
147Tụ hóa 220μF/50VC 220μF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
148Tụ hóa 3300 µF/35VC 3300 uF/35V2ChiếcTụ hóa cắm
149Tụ hóa 4,7µF/50VC 4,7µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
150Tụ hóa 4,7uF/250VC 4,7uF/250V8ChiếcTụ hóa cắm
151Tụ hóa dán 33 pFC SMD 33 pF3ChiếcTụ hóa dán SMD
152Tụ hóa dán 47 µFC SMD 47 µF3ChiếcTụ hóa dán SMD
153Tụ hóa TM10µF/50VC TM10µF/50V11ChiếcTụ hóa cắm
154Tụ hóa TM2200µF/63VC TM2200µF/63V1ChiếcTụ hóa cắm
155Tụ hóa TM47µF/50VC TM47µF/50V2ChiếcTụ hóa cắm
156Tụ T222/2KVC T222/2KV2ChiếcTụ hóa cắm
157Thạch anh 10.000 HzTA 10.000 Hz1ChiếcTần số dao động 10.000 HzQuy cách: chân cắm
158Thạch anh 16.384 MHzTA 16.384 MHz6ChiếcTần số dao động 16.384 MHz
159Thạch anh 20 MHzTA 20 MHz1ChiếcTần số dao động 20 MHzQuy cách: chân cắm
160Thạch anh 20.480 MHzTA 20.480 MHz6ChiếcTần số dao động 20.480 MHz
161Thạch anh TA 32,768 KhzTA 32,768 Khz1ChiếcTần số dao động 32.768 KHzQuy cách: chân cắm
162Trở băng 10KΩ ±1%R 10KΩ ± 1%4ChiếcChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
163Trở băng 9 chân 10KΩR 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
164Vi xử lý AT89C51CC03UAIC AT89C51CC03UA1ChiếcVi xử lý AT89C51CC03UANguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
165Bán dẫn 14GE14GE16ChiếcBán dẫn 14GEChịu dòng 0,5 A
166Bán dẫn 303 h303 h25ChiếcBán dẫn 303 h Chịu dòng 0,5 A
167Bán dẫn 32W32W10ChiếcBán dẫn 32WChịu dòng 0,5 A
168Bán dẫn 32W7532W7516ChiếcBán dẫn 32W75Chịu dòng 0,5 A
169Bán dẫn 3Ks3Ks10ChiếcBán dẫn 3KsChịu dòng 0,5 A
170Bán dẫn ABZJABZJ26ChiếcBán dẫn ABZJChịu dòng 0,5 A
171Bán dẫn ABZLABZL34ChiếcBán dẫn ABZLChịu dòng 0,5 A
172Bán dẫn ACKTACKT7ChiếcBán dẫn ACKTChịu dòng 0,5 A
173Bán dẫn K2K267ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
174Bán dẫn KFXM3KFXM38ChiếcBán dẫn KFXM3Chịu dòng 0,5 A
175Biến áp TC 1-1BA TC 1-115ChiếcBiến áp TC 1-1Tỷ lệ vòng dây 300:600
176Bộ dao động thạch anh 12.8QCOMTA 12.8QCOM10ChiếcBộ dao động thạch anh 12.8QCOMĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
177Bộ dao động thạch anh 90SC15BBTA 90SC15BB8ChiếcBộ dao động thạch anh 90SC15BBĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
178DALE R33D717DALE R33D7178ChiếcDALE R33D717Độ ổn định tần số: 0.1ppm
179Dao động thạch anh 556AU P7DCJTA 556AU P7DCJ8ChiếcDao động thạch anh 556AU P7DCJĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
180Dao động thạch anh EA.G4EA.G424ChiếcDao động thạch anh EA.G4Độ ổn định tần số: 0.1ppm
181Điện cảm các loạiL96ChiếcChuẩn chân cắm, sai số 5%
182Điện trở dán 30K 0402 1%R 30K 040212ChiếcĐiện trở dán 30KΩ 0402, sai số 1%
183Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%R P1.0MGTR-ND17ChiếcĐiện trở dán P1.0MGTR-ND 1MΩ 0603, sai số 5%
184Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGDKR25ChiếcĐiện trở dán P100KGDKR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
185Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%R P100KGTR-ND15ChiếcĐiện trở dán P100KGTR-ND 100KΩ 0603, sai số 5%
186Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%R P10KGTR-ND12ChiếcĐiện trở dán P10KGTR-ND 10KΩ 0603, sai số 5%
187Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%R P15KGTR-ND17ChiếcĐiện trở dán P15KGTR-ND 15KΩ 0603, sai số 5%
188Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%R P2.2KGTR-ND10ChiếcĐiện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2KΩ 0603, sai số 5%
189Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%R P680GTR-ND15ChiếcĐiện trở dán P680GTR-ND 680Ω 0603, sai số 5%
190DSP TMS320VC5416PEG160IC DSP8ChiếcDSP TMS320VC5416PEG160 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
191EEPROM CY2071A FXI 71367IC EEPROM8ChiếcEEPROM CY2071A FXI 71367Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
192Flash71PL064JBOBFWQB0715MPMF 71PL0648ChiếcFlash71PL064JBOBFWQB0715MPMDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
193Giắc kết nối bàn phímGBP7ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
194Giắc kết nối dữ liệu màn hìnhGMH4ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
195IC 556AU P8HBAIC 556AU4ChiếcIC 556AU P8HBANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
196IC 8563 75401 713IC 8563 754014ChiếcIC 8563 75401 713Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
197IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LIC 7B2734ChiếcIC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
198IC biến đổi DAC 5741 EUBIC DAC 57418ChiếcIC biến đổi DAC 5741 EUBNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
199IC CTRH 4871IC CTRH 48714ChiếcIC CTRH 4871Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
200IC điều khiển nạp BQ24002IC BQ240024ChiếcIC điều khiển nạp BQ24002Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
201IC DS3640 0845A1 641ACIC DS36404ChiếcIC DS3640 0845A1 641ACNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
202IC khuếch đại audio2001D1 74KA55FIC 2001D14ChiếcIC khuếch đại audio2001D1 74KA55FNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
203IC khuếch đại LNA MTRH V358IC LNA MTRH5ChiếcIC khuếch đại LNA MTRH V358Nhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
204IC nguồn Switching 1790 EUA+IC 1790 EUA+12ChiếcIC nguồn Switching 1790 EUA+Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
205IC RF2175 RFMD0616 P028GIC RF21758ChiếcIC RF2175 RFMD0616 P028GĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
206IC trộn 8020 244R ctG621BIC 8020 244R24ChiếcIC trộn 8020 244R ctG621BTần số trộn 102,8MHz
207IC trộn 80283EX3 ctG843B GMIC 80283EX313ChiếcIC trộn 80283EX3 ctG843B GMTần số trộn 12MHz
208IC trộn CML CMX998Q1 LMT72224IC CMX998Q116ChiếcIC trộn CML CMX998Q1 LMT72224Tần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFN
209IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999IC AD607 ARSZ#07225ChiếcIC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 182999 Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
210IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LIC ATMEGA8L4ChiếcIC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611LNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
211Khuếch đại +AAAZKĐ +AAAZ39ChiếcKhuếch đại +AAAZĐóng gói: SOT23-5
212Lọc thạch anh RM0495RA38 0714RM0495RA388ChiếcLọc thạch anh RM0495RA38 0714Dải tần: (470 ÷ 520) MHz
213Lọc thạch anh RM0810RA38 0636RM0810RA389ChiếcLọc thạch anh RM0810RA38 0636Dải tần: (760 ÷ 860) MHz
214Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK380-400 MHzLR 91015ChiếcLọc thông dải MHzLR 9101 LEADTEK Dải tần số (380-400) MHz
215Mạch in bàn phímMBP4ChiếcMạch in bàn phímMạ vàng, phủ xanh lá
216Mạch in giao tiếp với ngoại viMNV4ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viMạ vàng, phủ xanh lá
217Ổn áp CKFCKF6ChiếcỔn áp CKFĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) V
218Ổn áp D7RC8D7RC892ChiếcỔn áp D7RC8Đầu ra: (3 ÷ 5,5) V
219Ổn áp KFXA1KFXA126ChiếcỔn áp KFXA1 Đầu ra: 1,6 V
220Ổn áp nguồn ADIVADIV8ChiếcỔn áp nguồn ADIVĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) V
221Ổn áp SFKRIXSFKRIX8ChiếcỔn áp SFKRIXĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) V
222Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%C 0.56µF 040217ChiếcTụ dán 0.56µF 0402, sai số 5%
223Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%C 0.82µF 040219ChiếcTụ dán 0.82µF 0402, sai số 5%
224Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%C 1.0µF 040216ChiếcTụ dán 1.0µF 0402, sai số 10%
225Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%C 1.0µF 080522ChiếcTụ dán 1.0µF 0805, sai số 5%
226Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%C 10µF 040222ChiếcTụ dán 10µF 0402, sai số 5%
227Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%C 2.2µF 040226ChiếcTụ dán 2.2µF 0402, sai số 10%
228Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%C 3.3µF 040218ChiếcTụ dán 3.3µF 0402, sai số 10%
229UDA1345TS-audio codecIC UDA1345TS12ChiếcUDA1345TS-audio codecĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->