Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:30:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,070,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết ngày 31/12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0792 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6572 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,787 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m |
| 9 | Đoạn cọc ép âm 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mối nối |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,813 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,813 | 100m |
| 13 | Thuê cọc cừ Larsen, thời gian tạm tính là 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,3 | m |
| 14 | Gia công hệ văng chống cừ bằng thép hình H250x125x6x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9842 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ văng chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9842 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ căng chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9842 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3976 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5688 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8555 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5608 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8472 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3374 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9785 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4191 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7961 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,956 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,632 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9564 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8584 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9344 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1084 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8352 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1153 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1283 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8046 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3619 | tấn |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0674 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3512 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 62 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lợp mái tôn giả ngói màu ghi xám dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9198 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6508 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8627 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1864 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6553 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8958 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6575 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0672 | m3 |
| 3 | Xây cầu thang gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9449 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,942 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,7874 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.952,7294 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5222 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,4872 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,2336 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,19 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,19 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m2 |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m2 |
| 15 | Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,6084 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,564 | m2 |
| 17 | Lát gạch Granite 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8125 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,094 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5308 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5263 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | md |
| 22 | Lan can cầu thang bằng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3263 | md |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng Cầu thang sắt lên tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,6584 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8984 | m2 |
| 28 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8984 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,683 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,022 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 34 | Bộ tời + phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,843 | m2 cấu kiện |
| 36 | Cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,843 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,69 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 cấu kiện |
| 42 | Cửa đi khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 44 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện có ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | nộ |
| 48 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m2 |
| 50 | Cửa chớp nhôm cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0801 | m2 |
| 52 | Cửa cuốn thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0801 | m2 |
| 53 | Bộ tời + phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m2 |
| 55 | Vách kính quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Cóc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cọc thép bọc đồng D16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây thép tiếp địa CU PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | MCCB 3P 32A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | MCCB 3P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | MCCB 3P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | MCCB 3P 32A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | MCB 2P 25A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Đèn LED tuýp, máng trần lắp nội, 220V/1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 135 | Đèn LED Panel (600x600), 220v/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 136 | Đèn LED ốp trần 240x240mm 220/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 137 | Đèn tường ngoài nhà, đèn LED 220/1x12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn 250A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi 250A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc bốn 250A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 cực 250A-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hộp |
| 145 | Hộp âm sàn 6 Module (02 ổ cắm điện, 01 mạng, 01 thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 147 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 148 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 149 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.790 | m |
| 150 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 151 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 152 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.060 | m |
| 155 | Ống mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 156 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Máy bơm nước ly tâm Q = 3m3/h, H = 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rọ hút bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7104 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 17 | Xây trụ gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3117 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1427 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5117 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,218 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 26 | Gia công mũi mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1101 | m2 |
| 27 | Lắp dựng mũi mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1101 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7297 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2266 | m2 |
| 30 | Làm tên, địa chỉ cơ quan bằng chữ INOX hộp gia nhiệt màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cổng bằng khung thép bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8697 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4875 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7313 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,155 | m2 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 40 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bộ ATS 4P 100A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P 100A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 1P 25A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C1500xR600xS600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | MCCB 3P 20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 20/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | MCB 2P 25A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tủ điện 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đèn trụ cổng D400 bóng LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đèn pha loại chỉnh hướng, chiếu rọi, bóng LED 220V/50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc điện một chiều 220V/10A loại đôi kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 55 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 60 | Đào hào cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5147 | m3 |
| 4 | Băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,67 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5962 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê chứa, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5279 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,865 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,0763 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,527 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5493 | m2 |
| 17 | Nắp bể nước sinh hoạt + PCCC bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D6 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1966 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3905 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3352 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3352 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3352 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường (trên trần giả) + đế + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy (còi đèn báo kết hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | module điều khiển cửa sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Hộp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | Rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 18 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 19 | Hộp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 20 | Rắc con ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 03 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 25 | Vật tư phụ ( bu lông, ốc vít, que hàn, giẻ lau, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 27 | Bình áp lực V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van cổng DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van cổng DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Van cổng DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van một chiều DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Y lọc DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Rọ hút DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thép đen DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê thép đen DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê thép đen DN80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bích thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Bích thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 49 | Bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 50 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống thép theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 56 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 58 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 59 | Nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 60 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 61 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 62 | Chuông báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 63 | Đèn chớp báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 66 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 67 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 68 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đầu phun khí, loại 360 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Đai treo + đai ôm ống D20 ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Ti ren M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 75 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt không chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn mắt ếch kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 79 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 80 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 81 | Rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 82 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 83 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 84 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| L | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý phòng mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6322 | m2 |
| 3 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,127 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,072 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,127 | m3 |
| M | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Màn hình LCD 32" độ phân giải FullHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi NVR 16CH+HDD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng HDD dung lượng 4TB, chuẩn SATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt camera IP thân ống cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt camera bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch (24 cổng 10/100/1000 2SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 9 | Lắp đặt Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc từ mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp tín hiệu 2Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Cáp tín hiệu chuyên dụng hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| N | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khi ốp trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống PVC D27mm bằng aeroflex dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống PVC D32mm bằng aeroflex dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| O | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bàn, ghế làm việc của Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc của Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Băng ghế chờ (Ghế băng 4 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Băng ghế chờ (Ghế băng 5 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Ghê đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Bàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Tủ Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bàn gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ghê đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| P | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Màn hình LCD 32' độ phân giải FullHD (1920x1080) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi NVR 16 CH+HDD ; Ổ HDD HDD 4TB, SATA3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng HDD dung lượng 4 TB, chuẩn SATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn điều khiển Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Camera IP thân ống cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Camera bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | SWITCH (24 cổng 10/100/1000 2SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Patch Panel (12 cổng CAT6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Q | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Tủ Rank 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Loa toàn giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Mic để bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mic không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ thu tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Amly công suất 1200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu phát nhạc DVD/VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng (hệ thống chữa cháy khí FM200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n, P=9Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ diesel Q=15 l/s, H=35m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường công suất lạnh 24.000BTU/h, công suất điện 2,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường công suất lạnh 18.000BTU/h, công suất điện 1,55 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường công suất lạnh 12.000BTU/h, công suất điện 1,05 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 9 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 10 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 14 | Tời điện ≥ 3T | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi