Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170359-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211137522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:30:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,070,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh kp5, p3, Tp Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng (Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội); -Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và phát triển công nghệ xây dựng (Địa chỉ: Số 664 khu H6, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội); -Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh) -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Trí Việt (Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội); -Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Tân Phát (Địa chỉ: Số 53A đường Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh kp5, p3, Tp Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết ngày 31/12/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh (Địa chỉ: Số 233 Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 5, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0792m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5052tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6572tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5687tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,787100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,896100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m
9Đoạn cọc ép âm 0,95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V184mối nối
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,813100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,813100m
13Thuê cọc cừ Larsen, thời gian tạm tính là 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V1.781,3m
14Gia công hệ văng chống cừ bằng thép hình H250x125x6x9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9842tấn
15Lắp dựng hệ văng chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,9842tấn
16Tháo dỡ hệ căng chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,9842tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3976100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,5688m3
19Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,032m3
20Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8555m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5608tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272tấn
26Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8472100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3374tấn
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9785100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4191100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4191100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4191100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7961100m3
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,956m3
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V30,632m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9564tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8584tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9344tấn
47Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1084100m2
48Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8352m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3044tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1153tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1283100m2
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8046m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3619tấn
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0674100m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3512m3
57Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
59Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
62Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lợp mái tôn giả ngói màu ghi xám dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9198100m2
64Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6508m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
67Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
68Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8627m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1864tấn
70Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6553100m2
71Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8958m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7513100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6575m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0672m3
3Xây cầu thang gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9449m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V991,942m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.960,7874m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
7Bả bằng bột bả vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.952,7294m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,5222m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.998,4872m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,2336m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,19m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,19m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,35m2
14Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,35m2
15Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V509,6084m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V65,564m2
17Lát gạch Granite 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V47,8125m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,094m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,5308m2
20Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V77,5263m2
21Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,2md
22Lan can cầu thang bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V61,3263md
23Cung cấp và lắp dựng Cầu thang sắt lên tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2md
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,35m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V496,6584m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V554,8984m2
28Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V554,8984m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,683m2
30Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,022m2
31Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
32Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
33Cửa cuốn lá nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
34Bộ tời + phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,843m2 cấu kiện
36Cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,843m2
37Phụ kiện cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V165,69m2
39Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V60,75m2
40Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V104,94m2
41Lắp dựng cửa khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2 cấu kiện
42Cửa đi khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
43Lắp dựng cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
44Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện có ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
45Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
47Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5nộ
48Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,69m2
49Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,69m2
50Cửa chớp nhôm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424m2
51Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V55,0801m2
52Cửa cuốn thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55,0801m2
53Bộ tời + phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,327m2
55Vách kính quầy lễ tânMô tả kỹ thuật theo chương V10,327m2
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Cóc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cọc thép bọc đồng D16, L= 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Dây thép tiếp địa CU PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Thanh đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
9MCCB 3P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 1P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40MCCB 3P 40A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79MCCB 3P 40A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118MCCB 3P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB 1P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127MCB 2P 25A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Đèn LED tuýp, máng trần lắp nội, 220V/1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
135Đèn LED Panel (600x600), 220v/40wMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
136Đèn LED ốp trần 240x240mm 220/12wMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
137Đèn tường ngoài nhà, đèn LED 220/1x12vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
138Lắp đặt công tắc đơn 250A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
139Lắp đặt công tắc đôi 250A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
140Lắp đặt công tắc bốn 250A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Ổ cắm đôi 3 cực 250A-16AMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V113hộp
145Hộp âm sàn 6 Module (02 ổ cắm điện, 01 mạng, 01 thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
147Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
148Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
149Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.790m
150Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
151Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
152Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V144m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.060m
155Ống mềm ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
156Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam xả tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
13Lắp đặt măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt măng sông D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Lắp đặt côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
38Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Máy bơm nước ly tâm Q = 3m3/h, H = 33mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Rọ hút bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7104m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5248m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2742tấn
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3112m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
17Xây trụ gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3117m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1427m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5962m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5117m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,218m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m
26Gia công mũi mác hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1101m2
27Lắp dựng mũi mác hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1101m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,7297m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,2266m2
30Làm tên, địa chỉ cơ quan bằng chữ INOX hộp gia nhiệt màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
31Cung cấp và lắp đặt cổng bằng khung thép bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8697m2
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5619100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4875m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7313m3
35Quét dung dịch chống thấm sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V90,4m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5709m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,155m2
39Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6875m3
40Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bộ ATS 4P 100A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2MCCB 3P 100A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 40A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 3P 40A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCCB 3P 20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 1P 25A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C1500xR600xS600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17MCCB 3P 20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB 3P 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 20/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27MCB 2P 25A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Tủ điện 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 40/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đèn trụ cổng D400 bóng LED 12wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Đèn pha loại chỉnh hướng, chiếu rọi, bóng LED 220V/50WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Công tắc điện một chiều 220V/10A loại đôi kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
49Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
50Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
55Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
60Đào hào cáp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,125m3
H BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1945m3
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5147m3
4Băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V109,67m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5962tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê chứa, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5279100m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,865m2
14Quét dung dịch chống thấm bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V345,0763m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V208,527m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5493m2
17Nắp bể nước sinh hoạt + PCCC bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
2Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D6 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,646m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1966m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3905m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,828m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
28Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,608m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3352m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3352m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3352m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
40Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
41Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường (trên trần giả) + đế + đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
4Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
6Lắp đặt chuông đèn báo cháy (còi đèn báo kết hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7module điều khiển cửa sậpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V602m
9Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
10Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V562m
11Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
12Hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Hộp 100x50 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
15Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
18Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
19Hộp 100x50 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
20Rắc con ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Trụ chữa cháy ngoài nhà 03 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Hộp đựng dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
25Vật tư phụ ( bu lông, ốc vít, que hàn, giẻ lau, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
27Bình áp lực V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van cổng DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van cổng DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Van cổng DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van một chiều DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Y lọc DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Khớp nối mềm DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Khớp nối mềm DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Rọ hút DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê thép đen DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tê thép đen DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Tê thép đen DN80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Cút thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cút thép đen DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bích thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
48Bích thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
49Bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
50Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Ống thép theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
53Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
54Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
55Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
56Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đèn báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
58Đèn báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
59Nút ấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
60Nút ấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
61Còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
62Chuông báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
63Đèn chớp báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
64Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V4m
65Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
66Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
67Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
68Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đầu phun khí, loại 360 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ống thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
71Cút thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Đai treo + đai ôm ống D20 renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Ti ren M1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
75Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt không chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
76Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
77Lắp đặt đèn mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
78Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
79Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
80Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
81Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
82Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
83Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
84Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
L CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Xử lý phòng mối nềnMô tả kỹ thuật theo chương V174,9m2
2Xử lý phòng mối tườngMô tả kỹ thuật theo chương V217,6322m2
3Đào hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,127m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trongMô tả kỹ thuật theo chương V12,072m3
6Đắp đất hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V17,127m3
M HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt thiết bị Màn hình LCD 32" độ phân giải FullHDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đầu ghi NVR 16CH+HDDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cứng HDD dung lượng 4TB, chuẩn SATAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt camera IP thân ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
6Lắp đặt camera bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
7Lắp đặt Switch (24 cổng 10/100/1000 2SFP)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
9Lắp đặt Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
10Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V388m
12Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
13Lắp đặt trung tâm báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Công tắc từ mở cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp tín hiệu 2PairMô tả kỹ thuật theo chương V38,410 m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V253m
20Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Cáp tín hiệu chuyên dụng hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
N LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt hút khi ốp trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt máy điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống gió mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
13Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
14Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
15Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
16Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
20Bảo ôn ống PVC D27mm bằng aeroflex dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
21Bảo ôn ống PVC D32mm bằng aeroflex dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
22Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
24Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
O THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bàn, ghế làm việc của Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bàn làm việc của Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bàn làm việc lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Băng ghế chờ (Ghế băng 4 chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Băng ghế chờ (Ghế băng 5 chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Ghê đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Bàn giao dịchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Tủ Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bàn gỗ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Ghê đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
P THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Màn hình LCD 32' độ phân giải FullHD (1920x1080)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Đầu ghi NVR 16 CH+HDD ; Ổ HDD HDD 4TB, SATA3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Ổ cứng HDD dung lượng 4 TB, chuẩn SATAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn điều khiển CameraMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Camera IP thân ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Camera bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7SWITCH (24 cổng 10/100/1000 2SFP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Patch Panel (12 cổng CAT6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Trung tâm báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Bàn điều khiển hệ thống báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Q THIẾT BỊ ÂM THANH
1Tủ Rank 12UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Loa toàn giảiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Mic để bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mic không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bộ thu tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Amly công suất 1200WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đầu phát nhạc DVD/VCDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng (hệ thống chữa cháy khí FM200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n, P=9KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ diesel Q=15 l/s, H=35m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường công suất lạnh 24.000BTU/h, công suất điện 2,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Điều hòa treo tường công suất lạnh 18.000BTU/h, công suất điện 1,55 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Điều hòa treo tường công suất lạnh 12.000BTU/h, công suất điện 1,05 kWMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;21
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
9 Dàn giáo Hoạt động tốt10
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
14 Tời điện ≥ 3T Tải trọng ≥ 3T1
15 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->