Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170465-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:29:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5883175E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.000.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa≥80L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Phụng Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Chung Hạnh Ngân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Ngọc Phụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Phụng Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Phụng Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Phụng. Địa chỉ: xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT29,295100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,5100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT18,795100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,5084100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5587100m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,1173100m3
4Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT14,3389m3
5Ván khuôn gỗ móngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1699100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0171tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,273tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,6422m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT49,8868m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT41,822m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,1036100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2602tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,233tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT12,14m3
15Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,6858100m3
16Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT19,5953m3
17Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,392m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,392m2
19Ván khuôn cộtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2851100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0507tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2358tấn
22Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,5682m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,4323100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3243tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,4621tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,8671m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,9162100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,741tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9,5422m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lamTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4946100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0735tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,167tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,4327m3
34Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT91,3616m3
35Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng mái)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT17,556m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,0264m3
37Xây tường lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,8098m3
38Xây tường táp lô bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2713m3
39Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,4146m3
40Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,3522m3
41Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,727m3
42Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,6002m3
43Gia công vì kèo thép hìnhTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1345tấn
44Sản xuất xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,9646tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1345tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,9646tấn
47Lợp mái che bằng tôn chống nóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,9779100m2
48Ke chống bão (5 cái/m2)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1.488,95cái
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT161,88m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT884,78m2
51Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT37,3736m2
52Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT58,449m2
53Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT143,23m2
54Trát trần, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT91,62m2
55Trát đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M50, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT167,72m
56Đắp phào chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,86m
57Trát gờ chỉ tường táp lô, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT18,64m
58Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT162,671m2
59Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT64,4m2
60Láng rãnh nước trong nhà, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,716m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT210,2178m2
62Lát nền, sàn vệ sinh, gạch 300x300mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT20,8516m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT24,2238m2
64Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT316,168m2
65Đóng trần tôn khung xương thép hộpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT194,5604m2
66Đắp chữ tường biển hiệuTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1tb
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT824,8756m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT383m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,92m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,795m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT21,84m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,16m2
73Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT24m2
74Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng CompartTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,64m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT12cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7cái
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT11bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT30cái
81Lắp đặt tủ điện phòngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7cái
82Lắp đặt tủ điện tổngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
83Lắp đặt cầu dao 50ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
84Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT180m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT200m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT50m
90Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT150m
91Lắp đặt hộp đế âmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT67hộp
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9bộ
94Lắp đặt gương soiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9cái
95Lắp đặt xí bệtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nữTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2bộ
99Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
100Lắp đặt móc treo khăn InoxTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
101Lắp đặt kệ để xà phòng InoxTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9cái
102Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1bể
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,7100m
105Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT20cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT20cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
110Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
111Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
112Lắp đặt van D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
113Lắp đặt van D25mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
114Lắp đặt van phao D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3bộ
116Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,45100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,15100m
119Lắp đặt chếch nhựa PVC D110x110mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6cái
120Lắp đặt chếch nhựa PVC D60x60mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC D60x48mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
125Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT14cái
127Lắp đặt cửa thông tắc D64Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
128Lắp đặt ga thu nước sàn Inox D100Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT11cái
129Lắp nón che thông hơiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
130Lắp đặt máy bơm nướcTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,02100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4100m
133Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT24cái
134Lắp đặt cầu chắn rác PVC D90mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
135Đào móng, máy đào Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,0628100m3
136Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3543100m3
137Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,6298m3
138Ván khuôn gỗ móng bểTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0261100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,178tấn
140Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,7178m3
141Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,7522m3
142Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5016m3
143Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,024tấn
144Ván khuôn gỗ tấm đanTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0215100m2
145Lắp đặt tấm đanTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT41cấu kiện
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT12,064m2
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT16,136m2
148Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,9457m2
149Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50MTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT501m khoan
150Lắp đặt ống lọc PVC, D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,025100m
151Lắp đặt ống vách PVC, D50mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,45100m
152Lắp đặt ống lắng PVC, D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,05100m
153Lắp đặt ống hút PVC, D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,425100m
154Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
155Lắp đặt côn PVC, D50mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,7447100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2758100m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5516100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7,2276m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,0029m3
6Ván khuôn gỗ móngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0944100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0095tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1501tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT25,2909m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT19,6407m3
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4,7719m3
12Xây tường giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,2444m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0734tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4967tấn
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2755100m3
16Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7,8702m3
17Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,122m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,122m2
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,8712m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1584100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0282tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,131tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,966m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5424100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1336tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,605tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,4934m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2493100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1469tấn
30Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,3636m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2155100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0649tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1658tấn
34Gia công xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5094tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5094tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,1727100m2
37Ke chống bão (5 cái/m2)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT586,35cái
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,388m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,388m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT46,4323m3
41Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4719m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT33,656m2
43Đóng trần tôn khung xương thép hộpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT92,7696m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT160,938m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT312,694m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT43,648m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT79,8347m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT160,938m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT436,1767m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT94,0016m2
51Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,4021m3
52Bê tông xà dầm, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2376m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0216100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0176tấn
55Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT30,3925m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT30,3925m2
57Tay vịn lan can INOX D60Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,8m
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,78m3
59Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,106m3
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8,91m2
61Đắp bát cộtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6cái
62Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,65m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT15,96m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,65m2
65Ống nhựa PVC D42Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,01100m
66Ống nhựa PVC D90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,25100m
67Cút D90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT25cái
68Cầu chắn rácTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
69Ống thoát tràn sê nô D48Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT16cái
76Hộp điện tổng 300x300x200Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
77Cầu dao 2P-100ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
78Lắp đặt aptomat loại 2p-100ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại 2p-40ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT40m
83Ống gen D20Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT150m
84Đế âm tườngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT20hộp
85Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
86Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4kgTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
87Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
88Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,7447100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2758100m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5516100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7,2276m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,0029m3
6Ván khuôn gỗ móngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0944100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0095tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1501tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT25,2909m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT19,6407m3
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4,7719m3
12Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,2444m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0734tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4967tấn
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2755100m3
16Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7,8702m3
17Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,122m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,122m2
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,8712m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1584100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0282tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,131tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,966m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5424100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1336tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,605tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,4934m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2493100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1469tấn
30Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,3636m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2155100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0649tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1658tấn
34Gia công xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5094tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5094tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,1727100m2
37Ke chống bão (5 cái/m2)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT586,35cái
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,388m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,388m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT46,4323m3
41Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4719m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT33,656m2
43Đóng trần tôn khung xương thép hộpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT92,7696m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT160,938m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT312,694m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT43,648m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT79,8347m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT160,938m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT436,1767m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT94,0016m2
51Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,4021m3
52Bê tông xà dầm, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2376m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0216100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0176tấn
55Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT30,3925m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT30,3925m2
57Tay vịn lan can INOX D60Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,8m
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,78m3
59Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,106m3
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8,91m2
61Đắp bát cộtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6cái
62Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,65m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT15,96m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT13,65m2
65Ống nhựa PVC D42Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,01100m
66Ống nhựa PVC D90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,25100m
67Cút D90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT25cái
68Cầu chắn rácTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
69Ống thoát tràn sê nô D48Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT16cái
76Hộp điện tổng 300x300x200Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
77Cầu dao 2P-100ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
78Lắp đặt aptomat loại 2p-100ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại 2p-40ATheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT40m
83Ống gen D20Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT150m
84Đế âm tườngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT20hộp
85Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
86Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4kgTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
87Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
88Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT6,9121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,6968m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0416100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0042tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0611tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,304m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,0451m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3533m3
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0642100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0455tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,2747m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT17,52m2
15Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT14,4m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT17,52m2
17Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT8,1m2
18Sản xuất, lắp đặt bảng tên dán chữ MIKA màu đỏ dày 1cmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,24m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,0932100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT11,388m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT55,188m3
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,7816m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3504100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1614tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,4801tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT36,44m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT11,9654m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT27,5246m3
29Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT149,568m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT250,224m2
31Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,3519m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,7411100m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,2973tấn
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT350,0712m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT350,0712m2
F HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,16m3
2Ni lông lótTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT27m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,7m3
4Đắp đất màu vườn thuốc namTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT60,012m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,25m3
6Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,15100m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,301m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0547100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0397tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT96cái
11Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT31,08m2
12Đào đất cấp IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT2,2681m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,134m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,188m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT11,34m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,756m3
17Ni lông lótTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT550
18Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT55m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,5266100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7,0785m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT10,5493m3
22Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT95,9028m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT34,251m2
24Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT5,9368m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3471100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,3996tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT114cái
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1755m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D=300 mm dẩn nước thảiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT25m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,81m3
31Ván khuôn gỗ móngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,021100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,22m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT1,54m3
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT7m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT3,5m2
36Ván khuôn mũ rãnhTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,07100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0363tấn
38Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,55m3
39Ván khuôn tấm đanTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,0382100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1093tấn
41Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,95m3
42Lắp nắp đan rãnhTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT71cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1246tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1246tấn
3Sản xuất xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1464tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,1464tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT9,61m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT0,405100m2
7Máng thu nướcTheo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT27m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5883175E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.000.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi ≤ 110 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
7 Máy lu rung ≥ 9T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa≥80L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,50 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->