Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170467-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211039699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:24:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,227,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đồng Nai
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đồng Nai
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0007 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0267tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0267tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V41m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0021 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V5m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,072km/dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
12Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
13Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V72m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V12bộ
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0047 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1074tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1074tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,195km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V195m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0084 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V10m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,338km/dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
12Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
13Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,331km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V338m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0085 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0088 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0964tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0964tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,15100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,174km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,161km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V174m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0132 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,15100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,266km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V266m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V15bộ
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0160 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V3sứ
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,143km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V143m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0172 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,128km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1151km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V128m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0176 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0482tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0482tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V4m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,082km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V82m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0248 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1393tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1393tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,256km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,241km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V256m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0271 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,067tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,067tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V2sứ
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,118km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0981km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V118m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0305 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0482tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0482tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,15100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,082km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0351km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V82m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V15bộ
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0453 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,099tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,099tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,179km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,051km / 1dây
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V179m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0479 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,02100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,143km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V143m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0487 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V4m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,056km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0451km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V56m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0495 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0508tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0508tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V5m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,087km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0751km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V87m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0505 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0372tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0372tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Khoan tạo lỗ để lắp đặt ống nhựa, dây cáp luồn qua tường gạch, chiều dài Tham khảo Phần II, chương V2lỗ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,35100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V61m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
25Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V20bộ
26Cút nhựa D49Tham khảo Phần II, chương V4cái
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0506 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5847tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5847tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,271km/dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
12Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
13Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,231km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.271m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V23cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0508 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0584tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0584tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,5m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V0,0375100m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,25100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,36100m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0016100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,008m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V4,4091m3
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
17Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
19Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0251km/ 1dây (2 sợi)
22Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
23Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V12cái
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V36m
28Băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V25m
29Sứ báo hiệu cáp điện ngầmTham khảo Phần II, chương V1cái
30Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0512 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0775tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0775tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Cẩu cột bê tông lên, xuống xeTham khảo Phần II, chương V0,5ca
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,125m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V5m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,138km/dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
20Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
22Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1251km/ 1dây (2 sợi)
23Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V138m
24Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
25Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
26Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
29Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
30Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
31Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
32Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
33Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
34Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0527 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0911tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,164km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V164m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0546 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0697tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0697tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,123km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V123m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0716 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0293tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0293tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,046km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0351km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V46m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Y Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0733 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0794tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0794tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,184km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,171km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V184m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
27Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Z Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0752 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1179tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1179tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,215km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V215m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0764 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,306tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,306tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V10sứ
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,574km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,551km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V574m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AB Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0771 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1901tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1901tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,9m3
6Khoan ngầm qua đườngTham khảo Phần II, chương V10m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V0,1575100m2
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1,15100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V1,28100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0096100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,048m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V18,5038m3
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
17Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
19Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,1251km / 1dây
22Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
23Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V12cái
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V128m
28Băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V105m
29Sứ báo hiệu cáp điện ngầmTham khảo Phần II, chương V6cái
30Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
AC Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0780 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5525tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5525tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,245km/dây
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
14Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
16Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
18Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2051km/ 1dây (2 sợi)
19Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.245m
20Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
21Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V62bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0815 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V3m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,092km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V92m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AE Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0848 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0455tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0455tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,077km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V77m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AF Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0896 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2039tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2039tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,369km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,321km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V369m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
27Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AG Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI0986 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7423tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7423tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,835km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V835m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AH Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1004 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1973tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1973tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tham khảo Phần II, chương V1,15100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,8m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V0,1725100m2
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1,2100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V1,33100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V6,9m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V13,4186m3
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V3m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
17Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
19Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,121km / 1dây
22Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
23Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V12cái
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V133m
28Băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V115m
29Sứ báo hiệu cáp điện ngầmTham khảo Phần II, chương V5cái
30Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
AI Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1012 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,033tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,033tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,053km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V53m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AJ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1060 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5291tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5291tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,707km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7281km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V707m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AK Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1065 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0319tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0351km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
24Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V20bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AL Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1207 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0267tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0267tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V41m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1209 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,056tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,056tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,02100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,097km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V97m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AN Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1270 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3945tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3945tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,02100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,743km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V743m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AO Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1341 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0801tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,02100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,143km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V143m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AP Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI1360 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,066km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V66m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI3827 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0293tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0293tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,3100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,046km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V46m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AR Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI3843 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0423tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0423tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,07100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,118km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,171km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V118m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
27Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AS Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI3974 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0303tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0303tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,082km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V82m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
19Colie + Vít nởTham khảo Phần II, chương V20bộ
20Thanh V75x6 dài 1.5mTham khảo Phần II, chương V1thanh
21Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AT Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DNI8103 tỉnh Đồng Nai
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5884tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5884tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0595m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0276100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2763m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,6308m3
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V3cột
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,09100m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,3751km/1 dây
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
15Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
17Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
19Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351km/ 1dây (2 sợi)
20Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V375m
21Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Cột bê tông LT 8mTham khảo Phần II, chương V3cột
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
29Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 8 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->