Gói thầu: Gói 20: DỤNG CỤ ĐIỆN CƠ TẬP VLTL - NGOẠI

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580776-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Tên gói thầu Gói 20: DỤNG CỤ ĐIỆN CƠ TẬP VLTL - NGOẠI
Số hiệu KHLCNT 20200577569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 18:05:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng các loại, các cỡ 650 CÁI Lõi điện cực bằng Thép không gỉ hoặc Platinum-iridium. Mũi kim bén nhậy. Cáp đồng trục kết nối được mạ vàng, dễ dàng định hướng. Chỉ số diện tích ghi 0.068 mm2. Cấu trúc ống thông dò được thay đổi. Sự linh hoạt tối ưu hóa nguyên vật liệu. Mã màu sắc chuôi kim theo tiêu chuẩn thị trường. Đường kính 0.45 mm, chuẩn 26G, dài 37mm
2 Kim điện cơ đồng trục dùng 1 lần dài 25mm 260 CÁI Lõi điện cực bằng Thép không gỉ hoặc Platinum-iridium. Mũi kim bén nhậy. Cáp đồng trục kết nối được mạ vàng, dễ dàng định hướng. Chỉ số diện tích ghi 0.021 mm2. Cấu trúc ống thông dò được thay đổi. Sự linh hoạt tối ưu hóa nguyên vật liệu. Mã màu sắc chuôi kim theo tiêu chuẩn thị trường. Đường kính 0.30 mm, chuẩn 30G, dài 25mm
3 Dây cáp dùng cho điện cực kim, dài 1.0mm 3 CÁI Dây cáp nối điện cơ kim chuẩn DIN 5-pin, dài 36" (1m) sử dụng cho kim điện cơ dùng 1 lần.
4 Dây cáp dùng cho điện cực kim đồng trục 1 Cái/bịch Dây cáp nối điện cơ kim chuẩn DIN 5-pin, dài 36" (1m) sử dụng cho kim điện cơ dùng 1 lần.
5 Điện cực đất loại dán, 260 24 cái/ Hộp Kích thước điên cực : 50x40 mm; Kích thước tiếp xúc: 50x40 mm; Diện tích dính: 2000 mm2; diện tích ghi 2000 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết dính bằng Solid Gel kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; điện cực định vị chính xác và có thể dùng lại nhiều lần; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ NCV (NCS), EP, EMG, ; Dây dài 100cm ;
6 Điện cực dán đo dẫn truyền 26 12 cái/bịch Kích thước điên cực : 30x22 mm; Kích thước tiếp xúc: 28x20 mm; Diện tích dính: 474 mm2; diện tích ghi 54 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; dây dẫn có 3 màu (đỏ, đen, xanh lá) cho mỗi bộ ; điện cực trong suốt giúp định vị chính xác và có thể dùng lại nhiều lần; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ NCV (NCS), EP, EMG, ENG; Dây dài 80cm ;
7 Gel tẩy da 12 3 tuýp/ Hộp Hiệu quả làm giảm trở kháng để cải thiện tín hiệu của dẫn truyền. Công thức mài mòn nhẹ giúp cải thiện độ dẫn điện để đạt được hiệu quả tối đa với thiết bị.
8 Gel dẫn truyền điện não 8 03 lọ / Hộp Không mùi.Cân bằng chính xác của độ bám dính và độ dẫn, cho phép các điện cực giữ nguyên vị trí trong lúc truyền tín hiệu điện.
9 Dây điện cực đĩa vàng dùng cho đo điện thế gợi 31 12 dây/ bịch Đường kính điện cực: 10mm; Cảm biến bằng Ag/AgCl hoặc Au; Kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; Màu sắc dây dẫn: 12 màu /bịch, 12 sợi/ bịch; dây dài 150cm.
10 Cáp nối Jumper dùng cho đo điện thế gợi 4 03 cái/ Bịch Dây dài 15 cm, mỗi bộ gồm 3 dây đỏ, đen và xanh lá cây, touchproof 1.5mm,
11 Điện cực dạng thanh cho chức năng 3 CÁI Điện cực lưỡng cực, đường kính 9mm, khoảng cách điện cực 30mm, dây dài 100cm, kết nối thiết bị cổng 1.5mm.
12 Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 20 CÁI Khoảng cách lỗ bắt vít 6 mm, nguyên liệu titan loại 2, lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít,
13 Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn 20 CÁI Có 5 lỗ bắt vít, kích thước 12-17x0,6 mm, có 05 rãnh xung quanh để uốn theo chiều cong sọ, nguyên liệu titan loại 2
14 Vít titan mini, tự khoan 20 CÁI Nguyên liệu titan, bước ren dài 1.0 mm, sâu 0, 33mm, Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm, tương thích với dụng cụ mũi khoan, bake vặn vít và phù hợp với nẹp, lưới Anton Hipp.
15 Vít titan mini 20 CÁI Nguyên liệu titan ,bước ren dài 1.0 mm, sâu 0, 33mm, Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm, tương thích với dụng cụ mũi khoan, bake vặn vít và phù hợp với nẹp, lưới Anton Hipp.
16 Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0.6mm 5 MIẾNG Kích thước 90x90x0.6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, tương thích với vít Anton Hipp, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
17 Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0.6mm 5 MIẾNG Kích thước 120x120x0.6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, tương thích với vít Anton Hipp, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
18 Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm 5 MIẾNG Kích thước 150x150x0.6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, tương thích với vít Anton Hipp, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
19 Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm 5 MIẾNG Kích thước 120x120x0.6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, tương thích với vít Anton Hipp,
20 Van dẫn lưu dịch não tủy loại có thể điều chỉnh áp lực, có khóa chống ngoại lực 5 BỘ Có khóa chống thay đổi áp lực khi va đập hoặc khi vào vùng từ trường MRI. Thiết kế van dạng ball in cone Có 04 loại Van hệ áp lực từ 10-140/ 30-200/50-300/80-400 mm H2O. Mỗi hệ áp lực có 05 mức áp lực, áp lực tối thiểu 10 mm H₂O áp lực tối đa 400 mmH₂O Vỏ van bằng polysulfone. Catheter não thất dài 23 cm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm Có thể kết nối với bộ phận SiphonX
21 Van dẫn lưu dịch não tủy loại có thể điều chỉnh được áp lực, 8 mức áp lực 5 BỘ Thiết kế van dạng Ball in cone. Nam châm xoay điều chỉnh vị trí thanh cong, cho phép đọc áp lực trực tiếp và điều chỉnh áp lực Có 04 hệ áp lực từ 10-140/ 30-200/50-300/80-400 mm H2O. Mỗi hệ áp lực có 08 mức áp lực. Vỏ van bằng Polysulfone Catheter não thất dài 23 cm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm Có thể kết nối với bộ phận SiphonX
22 Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 5 BỘ Có 3 loại lực: thấp/ trung bình/ cao. Van rời dây. Kích thước van 7x26mm; Đường kính Catheter ngoài và trong: 2,5 và 1,3mm. Chất liệu Sillicon, có tẩm chất cản quang Vô trùng 03 bộ phận riêng biệt.(Gồm 1 dây dẫn ổ bụng, van, dẫy dẫn dịch từ não thất ra van)
23 Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 5 BỘ Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, bình chưa dịch tạm 55 ml. túi chưa dịch 700 ml có thể tái sử dụng
24 Van dẫn lưu dịch não tủy, đường kính van 16 mm 5 BỘ Thiết kế van dạng Ball in cone Vỏ van bằng Polysulfone trong suốt Có 03 loại van tương ứng với 03 mức áp lực: áp lực thấp 50 mm H2O; áp lực trung bình 110 mm H2O; áp lực cao 170 mm H2O. Áp lực van được đánh dấu bằng chấm cản quang. Có thể kết nối với bộ phận SiphonX Đường kính van 16 mm; đường kính ống dẫn dịch 1.8 mm Catheter não thất dài 23 cm; đường kính trong 1.3 mm; đường kính ngoài 2.5 mm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1mm; đường kính ngoài 2.5 mm.
25 Van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng 5 BỘ Thiết kế van dạng Ball in cone Có 03 mức áp lực là: thấp 50 mm H2O; trung bình 110 mm H2O; cao 170 mm H2O. Áp lực van được đánh dấu bằng chấm cản quang. Có thể kết nối với bộ phận SiphonX Đường kính van 16 mm; đường kính ống dẫn dịch 1.8 mm Catheter não thất dài 23 cm; đường kính trong 1.3 mm; đường kính ngoài 2.5 mm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1mm; đường kính ngoài 2.5 mm. Bộ phận chống hiện tượng Siphon áp lực 200 mm H2O, dài 23 mm, đường kính 5,9 mm.
26 Dụng cụ chống hiện tượng thay đổi áp lực dịch não tủy 5 BỘ Tạo thêm áp lực áp lực 200 mm H2O ở tư thế thẳng đứng, dài 23 mm, đường kính 5,9 mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->