Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ các hệ thống thiết bị tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa đồng bộ các hệ thống thiết bị tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:51:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,539,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa đồng bộ các hệ thống thiết bị tàu Mua vật tư quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sinh hàn dầu nhớn máy Y1D6hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu vỏ, ống dẫn môi chất: Đồng- Lưu lượng: 20m3/h- Kích thước: đường kính nắp 31mm, đường kính thân 27mm, chiều cao 180 mm- Quy cách: Theo mẫu | ||
| 2 | Sinh hàn nước máy 7D12hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu vỏ, ống dẫn môi chất: Đồng- Lưu lượng: 30m3/h- Kích thước: đường kính nắp 31mm, đường kính thân 27mm, chiều cao 280 mm- Quy cách: Theo mẫu | ||
| 3 | Cánh cao su bơm nước biển JOHNSON820 (0165-37-48)hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kích thước: đường kính 95 x chiều cao 130 mm- Đường kính lỗ trục: 25 mm- Số cánh: 12- Vật liệu: cao su, lỗ trục bằng đồng | ||
| 4 | Bơm nước ngọt 04265908-Khoặc tương đương | 1 | Cái | - Bơm kiểu cách gạt- Cánh bơm: loại 22 cánh - Kích thước, quy cách: Thao mẫu- Chất liệu: hợp kim thép- Lưu lượng: 10-15 m3/h | ||
| 5 | Rơ le áp lực PRS-08hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hiệu: Danfoss- Xuất xứ: Ấn Độ- Model: PRS-08- Kiểu nối ren SPDT (1/4″ = DN08)- Ứng dụng: Sử dụng cho máy nén khí nén- Phạm vi áp lực: -0-2 đến 21 bar | ||
| 6 | Bock máy nén COMPRESSOR 380 V-7,5 kW hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất:10HP- Điện áp: 380V/50Hz- Gas: R404A- Xuất xứ: Daikin | ||
| 7 | Ga lạnh R404A Bình 10.9 líthoặc tương đương | 2 | Bình | - Thương hiệu Acool- Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước:(D x R x C): 25 x 25 x 45 cm- Model ACOOL R404A bình 10,9 kg | ||
| 8 | Phốt bơm nước biển MTU20V4000M61hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated - Kích thước, quy cách: theo mẫu | ||
| 9 | Bơm thủy lực máy lái ПЭЛЭНΓ-APhoặc tương đương | 1 | Cái | - Lưu lượng: 45m3/h- Áp suất: 35 KG/cm2- Bơm bánh răng dùng cho hệ thủy lực- Chất liệu: Thép cao cấp, chịu tải tốt, độ bền cao- Kích thước, quy cách: Theo mẫu- Xuất xứ: Nga | ||
| 10 | Contactor Schneider NSX 400-630 F/N/H/NA | 1 | Cái | - Số cực 3P- Dòng định mức:630 A- Dòng cắt: 50 kA- Điện áp: 400 V AC- Xuất xứ: Schneider | ||
| 11 | Aptomats 380V-25A-50Hz | 6 | Cái | - Số cực 3P- Dòng định mức:25 A- Dòng cắt: 15 kA- Điện áp: 400 V AC- Tiêu chuẩn: NEMA-AB1- Xuất xứ: Schneider | ||
| 12 | Đèn sự cố 24 V GB1 | 8 | Cái | - Chất liệu: Bộ vỏ nhựa ABS bền đẹp, chống bụi- Kích thước: 285x65x240mm.- Điện áp: 110V-245V/50Hz.- Công suất : LED – 2x1W.- Dung lượng pin: 1500mAh 3.6V.- Thời gian chiếu sáng khi nạp đầy 180 Phút.- Thời gian sạc: 24h, tự động ngắt sạc khi nạp đủ.- Sản xuất tại Việt Nam. | ||
| 13 | Khối điều khiển, giám sát Diezel-máy phát KM2 | 2 | Khối | - Nguồn chính: 220VAC- Nguồn dự phòng: 24-27VDC- Giám sát, cảnh báo, bảo vệ tổ hợp điêzel - máy phát điện theo các thông số cài đặt- Khởi động tự động tổ hợp và dừng theo quy trình cài đặt.- Có bộ đếm thời gian hoạt động của tổ hợp- Xuất xứ: Nga | ||
| 14 | CB bảo vệ GV2M08/2,5-4A | 2 | Cái | - Số cực 3P- Dải dòng điện: 2,5-4 A- Dòng cắt: 51A- Điện áp: 400-415 V AC- Xuất xứ: Schneider/Pháp | ||
| 15 | CB bảo vệ GV2M16/9-14A | 2 | Cái | - Số cực 3P- Dòng ngắn mạch ICU: 400/415V:15kA- Dòng định mức in: 9-14 A- Điện áp làm việc: 690 VAC- Công suất động cơ: 5,5 kW- Cấp bảo vệ: IP20- Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 16 | Bơm Ebara CMB 3.00T (2.2KW) | 1 | Cái | - Nhãn hiệu: Ebara –Ý- Lưu lượng : 6 – 16.8 (m³/h)- Cột áp: 35.5– 28.5(m)- Nhiệt độ chất bơm max: 400C- Cổng hút/xả: 60-42(mm) - Vật liệu: Buồng bơm: Đồng thau; Cánh bơm: GangTrục : Inox AISI 303Phớt : Ceramic / Carbon graphite- Động cơ: 3pha/400V/50Hz/2.2 kWĐiện áp: 3 pha ~ 400 V | ||
| 17 | Biến tần YASKAWA V1000 | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Yaskawa- Công suất: 1.5kW, 2.2kW- Điện áp ngõ vào: 3 Pha 380V- Khả năng quá tải: lên tới 150%/60s cho tải nặng, 120%/60s cho tải thường- Mô men khởi động: 200%/0.5Hz- Tự động dò tốc độ động cơ khi mất nguồn - Bộ điều khiển PID, cổng truyền thông RS422/485, mạch điều khiển hãm động năng giúp dừng nhanh khi kết hợp với điện trở hãm- Bảo vệ quá áp, sụt áp, quá tải, nhiệt độ quá cao, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, chạm mát đầu ra khi cấp nguồn | ||
| 18 | Cảm biến báo cháy TT70 | 12 | Cái | - Tầm xa đi dây > 100m.- Vật liệu: nhựa chống cháy.- Cường độ dòng hiện thị: 35µA-- Cường độ dòng nhận được: 120mA.- Cường độ báo động: 40mA- Thiết đặt sự nhạy cảm: tuân theo chuẩn EN54.- Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+55°C.- Nguồn cấp: 12VDC.- Xuất xứ: Taiwan. | ||
| 19 | Xích tời kéo xuồng cứu hộ JAPAN BL8 | 20 | mét | - Quy cách: 2x3- Rộng xích: 24,13- Dày má: 4,09- Phi chốt: 9,54- Độ dài chốt: 25,48- Trọng lượng: 2,7 kg/m- Chất liệu: Thép cao cấp chịu lực, chịu mòn- xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 20 | Bình điện axit 12V-200A | 8 | Bình | - Loại ắc quyẮc quy nước- Dung lượng 200Ah- Dung tích axit 15,7 lít- Kích thước D x Rộng x C (518 x 275 x 265mm)- Sản xuất: Việt Nam- Điện áp ra: 12V | ||
| 21 | Bình điện axit 12V-100A | 4 | Bình | - Loại ắc quyẮc quy nước- Dung lượng 100Ah- Dung tích axit 7,2 lít- Kích thước D x Rộng x C (406 x 174 x 208mm)- Sản xuất: Việt Nam- Điện áp ra: 12V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi