Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:47:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng Mua vật tư quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun rửa áp lực cao KarcherK2 Horizontal (Trọn bộ) hoặc tương đương | 7 | Bộ | -Loại dòng điện: 220-240V/50-60 Hz- Lõi động cơ: đồng nguyên chất- Áp lực max (bar): 110- Lưu lượng (l/h): 300-360- Kích thước (D x R x C): 500x174x306- Dây áp lực cao: 06 mét- Chuôi nối G 3/4- Bộ đầu chà và bình xịt kèm theo | ||
| 2 | Máy phun sơn SCM-4000PS (đồng bộ)hoặc tương đương | 5 | Bộ | - Vật liệu vỏ: hợp kim thép không gỉ- Công suất động cơ : 4000W- Điện áp : 220V-50Hz- Áp lực làm việc lớn nhất : 22Mpa- Lưu lượng phun lớn nhất : 18L/min- Khoảng cách phun : 25-35cm- Kích thước : 62,5×51,5x57cm- Trọng lượng: 35 Kg- Phụ kiện đi kèm: Dây phun sơn 20m, súng phun sơn, mỏ vịt, béc phun, dây hút, cần phun sơn | ||
| 3 | Bơm chìm hút nước thải Pentax DHT 100G 2" 1,35 Kwhoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp: 220V-50HZ- Công xuất : 1.350KW- Cột áp : 18.4 – 4.4m- Vật liệu thân, cánh bơm: inox 304; phớt bơm: ceramic- Dây quấn: 100% đồng nguyên chất- Lưu lượng : 3 – 18m3/h.- Họng xả : 50mm | ||
| 4 | Máy hàn Hồng Ký HK-200KRhoặc tương đương | 4 | Bộ | - Công nghệ: Inventer- Điện áp vào: 1 pha 220V ± 15%- Công suất đầu ra: 7.0 (KVA)- Dòng điện ra: 20-200 (A)- Điện áp ra: 50-70 (V)- Hiệu suất: >85%- Trọng lượng: 7.5 (Kg)- Sử dụng que hàn: 2.6-3.2 (mm) | ||
| 5 | Đá cắt Makita A-85123 hoặc tương đương | 80 | Cái | - Đường kính ngoài: 100mm- Đường kính trong: 16mm- Độ dày: 2.0mm- Cỡ hạt: A46S-BF- Ứng dụng: Cắt sắt, nhôm, đồng.- Xuất xứ: Nhật Bản- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Chén cước đánh gỉ Makita D-24072hoặc tương đương | 80 | Cái | - Đường kính chén: 60mm- Ren lắp máy mài: M10x2mm- Đường kính dây kẽm: 0.3mm- Dùng cho máy mài 125mm- Xuất xứ: Nhật Bản- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Núm xoay công tắc điện hoặc tương đương | 100 | Cái | - Nhựa đúc chất lượng cao, chịu lực, chịu mòn tốt- Kích thước: theo mẫu- Đường kính lỗ cố định: 3.5 mm | ||
| 8 | Lọc tinh nhiên liệu X00042421hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: đường kính 108 mm x chiều cao 266 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: M32 x 1.5Khối lượng: 1.37 kgDùng cho động cơ MTU20V4000M93 | ||
| 9 | Ruột lọc thô nhiên liệu X00042475hoặc tương đương | 2 | Cái | Vật liệu : giấy xốp phủ hóa chất kháng nướcKích thước: đường kính ngoài 150 mm x đường kính trong 50 mm x chiều cao 390 mmVật liệu: giấy xốp phủ hóa chất kháng nướcKhối lượng: 2 kgDùng cho động cơ MTU20V4000M93 | ||
| 10 | Lọc gió khí nạp 4592056116hoặc tương đương | 2 | Cái | Lưu lượng: max 80 m³/phútKích thước: Đường kính ngoài 425 mm x đường kính cổ hút 249 mm x chiều cao 404 mmVật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấyTrọng lượng: 5.5 kgDùng cho động cơ MTU20V4000M93 | ||
| 11 | Bầu lọc tinh nhiên liệu 0020921901hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 94.5 mm x chiều cao 142.5 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1" - 12 UNF Khối lượng: 0.7 kgDùng cho động cơ MTU12V2000M61 | ||
| 12 | Ruột lọc thô nhiên liệu 0020921924hoặc tương đương | 4 | Cái | Lưu lượng: max 68 lít/phútĐường kính hạt đi qua lọc: max 10 MicronKích thước: Đường kính 150 mm x chiều cao 230 mmVật liệu : giấy xốp phủ hóa chất kháng nướcTrọng lượng: 1.0 kgDùng cho động cơ MTU12V2000M61 | ||
| 13 | Bầu lọc dầu nhờn 0031845301hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 136 mm x chiều cao 307 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16Khối lượng: 2.2 kgDùng cho động cơ MTU12V2000M61 | ||
| 14 | Lọc gió khí nạp 5360900001hoặc tương đương | 4 | Cái | Lưu lượng: max 60 m³/phútKích thước: Đường kính ngoài 318 mm x đường kính cổ hút 203 mm x chiều cao 400 mmVật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấyTrọng lượng: 3.8 kgDùng cho động cơ MTU12V2000M61 | ||
| 15 | Bầu lọc tinh nhiên liệu 339-1442hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 82.5 mm x chiều cao 116.5 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1" - 12 UNF Khối lượng: 0.6 kgDùng cho động cơ Caterpillar C7.1 | ||
| 16 | Ruột lọc thô nhiên liệu 339-1475hoặc tương đương | 8 | Cái | Lưu lượng: max 54 lít/phútĐường kính hạt đi qua lọc: max 10 MicronKích thước: Đường kính 110 mm x chiều cao 202 mmVật liệu : giấy xốp phủ hóa chất kháng nướcTrọng lượng: 0,9 kgDùng cho động cơ Caterpillar C7.1 | ||
| 17 | Bầu lọc dầu nhờn 462-1171hoặc tương đương | 8 | Cái | Kích thước: đường kính 116mm x chiều cao277 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16Khối lượng: 1.7 kgDùng cho động cơ Caterpillar C7.1 | ||
| 18 | Lọc gió khí nạp 328-9641hoặc tương đương | 8 | Cái | Lưu lượng: max 45 m³/phútKích thước: Đường kính ngoài 2688 mm x đường kính cổ hút 185 mm x chiều cao 365 mmVật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấyTrọng lượng: 3.1 kgDùng cho động cơ Caterpillar C7.1 | ||
| 19 | Bầu lọc nhiên liệu 2876052hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 80 mm x chiều cao 154.3 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1" - 12 UNF Khối lượng: 0.7 kgDùng cho động cơ Caterpillar C4.4 | ||
| 20 | Bầu lọc dầu nhờn 7W2326hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 93 mm x chiều cao 174 mmVật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấyLắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16Khối lượng: 1,5 kgDùng cho động cơ Caterpillar C4.4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi