Gói thầu: Gói thầu số 1: Thay thế hệ thống cứu hỏa từ nước sang khí tầng 3,4 của Thư viện Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thư viện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thay thế hệ thống cứu hỏa từ nước sang khí tầng 3,4 của Thư viện Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi mua sắm, sửa chữa TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:45:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,491,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2377555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0475511E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc chữa cháy bằng khí. Hợp đồng ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đâyTài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ khi bàn giao và nghiệm thu sản phẩm đối với tất cả thiết bị thuộc chương V – Phạm vi cung cấp.Cam kết ký hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị sau bảo hành trong vòng 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện, điện tử: ≥ 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 02 công trình tương tựTài liệu chứng minh gồm: quyết định ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng được chứng thực; bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, CMTND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề phù hợp (Nghề điện, hàn, nước…)+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ chứng minh thư được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Thư viện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thay thế hệ thống cứu hỏa từ nước sang khí tầng 3,4 của Thư viện Hà Nội Kinh phí thay thế hệ thống cứu hỏa từ nước sang khí tầng 3,4 Thư viện Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi mua sắm, sửa chữa TSCĐ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thư viện Hà Nội, địa chỉ: Số 47, Bà Triệu, Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3825 4817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở văn hóa và Thể thao Hà Nội, Địa chỉ: 47 Hàng Dầu, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thư viện Hà Nội, địa chỉ: Số 47, Bà Triệu, Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3825 4817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thư viện Hà Nội, địa chỉ: Số 47, Bà Triệu, Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3825 4817 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 01 loop | 1 | trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Tủ nguồn phụ 5A | 2 | tủ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Ắc quy dự phòng | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Module 4 đầu vào 4 đầu ra điều khiển xả khí | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | 21 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | 23 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Nút ấn xả khí | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Chuông báo cháy | 11 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Còi đèn kết hợp báo cháy | 11 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Đèn LED cảnh báo xả khí | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1,5 mm2 | 530 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Dây cấp nguồn chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | 218 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Ống mềm ( ống cho dây báo cháy) D20 | 70 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Ống luồn dây SP D20 | 608 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Hộp nối dây 180x180x100mm | 3 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Măng sông nối ống D20 | 352 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Kẹp đỡ ống | 528 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Chia ngã 2,3 | 91 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt CO2, van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | 4 | tủ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Bình đúc 180L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình 143kg | 3 | bình | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Bình đúc 140L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 106kg | 3 | bình | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Đầu phun xả khí D40 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Đầu phun xả khí D32 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Đầu phun xả khí D25 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Đai giữ bình cho bình loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | Van chọn vùng D80 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8A | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Van xả khí an toàn 8A | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 32 | Van xả áp an toàn DN20 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 33 | Nút bịt cuối đường ống xả khí | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 34 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 140L | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 35 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 36 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình 140L kèm van 1 chiều | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 37 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình 180L kèm van 1 chiều | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 38 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 39 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều sử dụng với bình 140L/ 180l | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 40 | Đồng hồ áp lực 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 41 | Ống góp 03 bình khí loại 140L, SCH40 - 1 hàng | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 42 | Ống góp 03 bình khí loại 180L, SCH40 - 1 hàng | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 43 | Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 4mm | 165 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 44 | Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 3,6mm | 12 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 45 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông kính ống 40mm dày 3,2mm | 32 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 46 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông kính ống 32mm dày 3,2mm | 24 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 47 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông kính ống 25mm dày 3,2mm | 18 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 48 | Cút thép hàn đường kính D80 | 11 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 49 | Cút thép hàn đường kính D65 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 50 | Cút thép ren đường kính D40, | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 51 | Cút thép ren đường kính D32 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 52 | Cút thép ren đường kính D25 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 53 | Tê thép hàn đường kính D80 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 54 | Tê thép hàn đường kính D65 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 55 | Tê thép hàn đường kính D80/65 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 56 | Tê thép hàn đường kính D80/40 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 57 | Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/40 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2.510 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 59 | Sơn sắt thép đường ống | 59,4 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 60 | Quang treo, giá đỡ ống D80 | 55 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 61 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 62 | Quang treo, giá đỡ ống D40 | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 63 | Quang treo, giá đỡ ống D32 | 8 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 64 | Quang treo, giá đỡ ống D25 | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 65 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | gói | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 92,81 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 67 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 92,81 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 68 | Trát hoàn thiện | 32 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 69 | Cửa thép ngăn cháy 02 cánh KT:1600x2400 chống cháy EI 60p (D8') | 4 | cửa | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 70 | Cửa kính ngăn cháy 02 cánh KT:1600x2400 chống cháy EI 45p (VK11) | 8 | cửa | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 71 | Vách kính EI 45, KT: 1440x1550 (VK17) | 2 | vách | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 72 | Vách kính EI 45, KT: 760x1550 (VK 16) | 4 | vách | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 73 | Vách kính EI 45, KT: 1870x1550 (VK 15) | 12 | vách | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 74 | Vách kính EI 45, KT: 1090x1550 (VK 14) | 2 | vách | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2377555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0475511E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc chữa cháy bằng khí. Hợp đồng ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đâyTài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ khi bàn giao và nghiệm thu sản phẩm đối với tất cả thiết bị thuộc chương V – Phạm vi cung cấp.Cam kết ký hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị sau bảo hành trong vòng 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về tính chất- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | Cán bộ hiện trường:+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người+ Kỹ sư điện, điện tử: ≥ 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 02 công trình tương tựTài liệu chứng minh gồm: quyết định ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng được chứng thực; bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, CMTND/CCCD | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | + Có chứng chỉ nghề phù hợp (Nghề điện, hàn, nước…)+ Có chứng chỉ an toàn lao động+ chứng minh thư được chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi