Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt cơ sở dữ liệu và bản quyền phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169787-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu THƯ VIỆN TRUNG TÂM ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt cơ sở dữ liệu và bản quyền phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20211164140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:38:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,117,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nội dung hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hoặc xây dựng phần mềm trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng về Xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao Gói cơ sở dữ liệu điện tử hoặc phần mềm quản lý, vận hành thư viện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh phải cung nộp kèm E-HSDT: scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi trong vòng 24 giờ và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (cài đặt, vận hành chuyển giao)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 THƯ VIỆN TRUNG TÂM ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt cơ sở dữ liệu và bản quyền phần mềm
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu năm 2021 cho Đề án Tăng cường năng lực hệ thống thư viện phục vụ các mục tiêu quản trị hệ thống, đảm bảo chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học của ĐHQG-HCM
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thư viện Trung tâm ĐHQG Tp.HCM, Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 028 37242160 - 2311 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng.


- Bên mời thầu: THƯ VIỆN TRUNG TÂM ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Thư viện Trung tâm ĐHQG Tp.HCM, Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 028 37242160 - 2311 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
1) Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III, các biểu mẫu mời thầu tại Chương IV. 2) Bảng mô tả, so sánh đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu so với đặc tính kỹ thuật thiết bị yêu cầu trong E-HSMT. 3) Mô tả kế hoạch thực hiện cung cấp, biện pháp cài đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dung. 4) Mô tả quy trình và phương án bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì hàng hóa của nhà thầu. 5) Tài liệu hoặc catalog giới thiệu các sản phẩm hàng hóa do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. 6) Các cam kết yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c) và Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật (catalogue,…) của hàng hoá (nếu có). - Cam kết đơn vị cung cấp phần mềm hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho cho Chủ đầu tư. - Cam kết có giấy chứng nhận bản quyền, thông tin của giấy chứng nhận bản quyền phù hợp với thông tin bản quyền được thể hiện trên Hệ thống phần mềm được cung cấp (Trường hợp Giấy chứng nhận bản quyền sử dụng được cấp dưới dạng điện tử thì phải được gửi trực tiếp đến địa chỉ hòm thư điện tử do Chủ đầu tư chỉ định). - Thư ủy quyền/giấy phép bán hàng và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (là bản chính hoặc bản sao công chứng) trong phạm vi gói thầu đối với các sản phẩm và dịch vụ mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT do chính hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam hoặc công ty con của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý của hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam cấp; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư một trong các tài liệu yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá Nhà thầu chào cho hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho Gói thầu (hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) là giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu nộp kèm Hồ sơ dự thầu: Thư ủy quyền/giấy phép bán hàng và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật (là bản chính hoặc bản sao công chứng) trong phạm vi gói thầu đối với các sản phẩm và dịch vụ mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT do chính hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam hoặc công ty con của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý của hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thư viện Trung tâm ĐHQG Tp.HCM, Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 028 37242160 - 2311 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Khu phố 6 phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp.HCM; Khu phố 6 phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp.HCM;
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cơ sở dữ liệu điện tử (quyền truy cập 3 năm)1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Bản quyền hệ quản trị tích hợp cài đặt kết nối quản lý nguồn tài nguyên thư viện các trường thành viên (Cho 01 đơn vị)1Đơn vịDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Bản quyền Staff User cho phần mềm nền tảng dịch vụ thư viện40LicenseDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Bản quyền và triển khai gói ứng dụng đào tạo của Phần mềm nền tảng dịch vụ thư viện1Hệ thốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nội dung hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hoặc xây dựng phần mềm trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng về Xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao Gói cơ sở dữ liệu điện tử hoặc phần mềm quản lý, vận hành thư viện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh phải cung nộp kèm E-HSDT: scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và các tài liệu kèm theo hợp đồng để chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu thực hiện việc bảo hành hệ thống trong thời gian 12 tháng. Kịp thời tiếp nhận, phản hồi trong vòng 24 giờ và xử lý các lỗi phần mềm để đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (cài đặt, vận hành chuyển giao) 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->