Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến Đường GTNT thôn Hương Phùng, Hương Hòa, Hương Tân, Hương Đồng xã Đức Hương, huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168291-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến Đường GTNT thôn Hương Phùng, Hương Hòa, Hương Tân, Hương Đồng xã Đức Hương, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20211156898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ dầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:37:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,845,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47679365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46132275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.891.703.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tự hành 9-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến Đường GTNT thôn Hương Phùng, Hương Hòa, Hương Tân, Hương Đồng xã Đức Hương, huyện Vũ Quang
Đường GTNT thôn Hương Phùng, Hương Hòa, Hương Tân, Hương Đồng xã Đức Hương, huyện Vũ Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ dầu tư huy đông nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HTT. Địa chỉ: Số 36A, đường Nguyễn Biểu, thành phố Hà Tỉnh, tỉnh Hà Tĩnh.; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét hữu cơ, thủ côngMô tả KT theo chương V148,91621m3
2Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IMô tả KT theo chương V28,2941100m3
3Vận chuyển đất C1 ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V29,7832100m3
4Đánh cấp đất C2, thủ côngMô tả KT theo chương V55,51331m3
5Đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả KT theo chương V10,5475100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V25,318100m3
7Đào nền đường đất C2, thủ côngMô tả KT theo chương V15,22661m3
8Đào nền đường đất C2, máy đàoMô tả KT theo chương V2,8931100m3
9Đào nền đường đất C3, thủ côngMô tả KT theo chương V200,71731m3
10Đào nền đường đất C3, máy đàoMô tả KT theo chương V38,1363100m3
11Đào rãnh thoát nước đất C2, thủ côngMô tả KT theo chương V7,94941m3
12Đào rãnh, đất C2, máy đàoMô tả KT theo chương V1,5104100m3
13Đào rãnh thoát nước đất C3, thủ côngMô tả KT theo chương V33,13071m3
14Đào rãnh, đất C3, máy đàoMô tả KT theo chương V6,2948100m3
15Đào khuôn đường đất C2, thủ côngMô tả KT theo chương V47,90071m3
16Đào khuôn đường đất C2, máy đàoMô tả KT theo chương V9,1011100m3
17Đào khuôn đường đất C3, thủ côngMô tả KT theo chương V63,12661m3
18Đào khuôn đường đất C3, máy đàoMô tả KT theo chương V11,9941100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,8185100m3
20V/c đất C3 tận dụng đắp bằng ô tôMô tả KT theo chương V41,5765100m3
21Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V13.768,2613m3
22Đắp nền đường K95, máy đầm cócMô tả KT theo chương V6,9577100m3
23Đắp nền đường K95, máy đầmMô tả KT theo chương V132,197100m3
24Xáo xới, đầm nền đường K95, máy đầmMô tả KT theo chương V18,7381100m3
25Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V77,3767100m2
26Vận chuyển vầng cỏ 200mMô tả KT theo chương V77,3767100m2
B II. MẶT ĐƯỜNG:
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 (dmax=37.5)Mô tả KT theo chương V22,5524100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả KT theo chương V153,637100m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày Mô tả KT theo chương V3.003,5911m3
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày Mô tả KT theo chương V86,3064m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V16,8275100m2
6Thi công khe coMô tả KT theo chương V2.373m
7Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V476m
C III. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
1Đào chân khay đất C2, thủ côngMô tả KT theo chương V20,2931m3
2Đào chân khay đất C2, máy đàoMô tả KT theo chương V1,8264100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V6,2412m3
4Ván khuôn chân khayMô tả KT theo chương V1,7832100m2
5Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V43,6884m3
6Đắp chân khay K95, đầm cócMô tả KT theo chương V1,5368100m3
7Rải 1 lớp bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V4,7577100m2
8Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V69,3552m3
9Thi công cọc tiêu BTCTMô tả KT theo chương V405cái
10Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V34cái
11Biển báo phản quang tròn đường kính 70cmMô tả KT theo chương V6cái
D III. CỐNG BẢN:
1Đào hố móng đất C3, thủ côngMô tả KT theo chương V32,18291m3
2Đào hố móng đất C3, máy đàoMô tả KT theo chương V6,1147100m3
3Đắp hố móng K95, đầm cócMô tả KT theo chương V4,662100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1685100m3
5Đá dăm đệm móng (dmaxMô tả KT theo chương V45,5652m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V70,1333m3
7Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V76,9462m3
8Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,6994m3
9Bê tông bản M250 đá 1x2Mô tả KT theo chương V10,42m3
10Bê tông lớp phủ, mối nối M300 đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,9288m3
11Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V0,3341tấn
12Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V0,647tấn
13Cốt thép xà mũ Mô tả KT theo chương V0,2303tấn
14Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,5243100m2
15Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V3,0522100m2
16Ván khuôn xà mũMô tả KT theo chương V0,437100m2
17Ván khuôn bản, giằng chốngMô tả KT theo chương V0,7239100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V81cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V53,821cái
E IV. CỐNG TRÒN:
1Đào hố móng đất C3, thủ côngMô tả KT theo chương V47,05281m3
2Đào hố móng đất C3, máy đàoMô tả KT theo chương V8,94100m3
3Đắp hố móng K95, đầm cócMô tả KT theo chương V7,3272100m3
4Vận chuyển đất thải ô tô- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1309100m3
5Đá dăm đệm móng (dmaxMô tả KT theo chương V19,0327m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V114,168m3
7Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V46,8319m3
8Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả KT theo chương V17,97m3
9Cốt thép ống cống Mô tả KT theo chương V1,5353tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V4,0266100m2
11Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V2,3232100m2
12Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V1,5489100m2
13Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V57cái
14Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V10cái
15Làm mối nối ống cống d=0.75 mMô tả KT theo chương V57mối nối
16Làm mối nối ống cống d=1.5mMô tả KT theo chương V10mối nối
17Phá dỡ bê tông cống cũMô tả KT theo chương V4,07m3
18Phá dỡ đá xây cống cũMô tả KT theo chương V9,94m3
19Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,1401100m3
20Bê tông móng rãnh M200# đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,2588m3
21Bê tông thân rãnh M200# đá 1x2Mô tả KT theo chương V6,9062m3
22Bê tông giằng chống M200# đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,1199m3
23Cốt thép giằng chống D≤10mmMô tả KT theo chương V0,0326tấn
24Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,1194100m2
25Ván khuôn thân rãnhMô tả KT theo chương V1,1579100m2
26Ván khuôn giằng chốngMô tả KT theo chương V0,036m2
27Bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V0,3549100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,1175m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47679365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46132275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.891.703.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy lu tự hành 9-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->