Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình chống lấn chiếm đất Quốc phòng tại điểm đất trung tâm huấn luyện Binh đoàn 15 (xây tường rào chống lấn chiếm; đường bê tông, rãnh thoát nước, kè chắn đất, gia cố mái thượng lưu đập; cống xả đáy; kênh dẫn tràn xả lũ tại hồ chứa nước trung tâm huấn luyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng công trình chống lấn chiếm đất Quốc phòng tại điểm đất trung tâm huấn luyện Binh đoàn 15 (xây tường rào chống lấn chiếm; đường bê tông, rãnh thoát nước, kè chắn đất, gia cố mái thượng lưu đập; cống xả đáy; kênh dẫn tràn xả lũ tại hồ chứa nước trung tâm huấn luyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KInh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp (kinh phí chống lấn chiếm) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:34:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,923,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông cấp III, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dung... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông cấp III; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông, có tài liệu về công trình tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện công suất 3,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng công trình chống lấn chiếm đất Quốc phòng tại điểm đất trung tâm huấn luyện Binh đoàn 15 (xây tường rào chống lấn chiếm; đường bê tông, rãnh thoát nước, kè chắn đất, gia cố mái thượng lưu đập; cống xả đáy; kênh dẫn tràn xả lũ tại hồ chứa nước trung tâm huấn luyện) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Chống lấn chiếm đất Quốc phòng tại điểm đất trung tâm huấn luyện Binh đoàn 15 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | KInh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp (kinh phí chống lấn chiếm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu Tư: Binh đoàn 15
- Địa chỉ: Tổ 6, phường Yên Thế, thành phố Pleiku-tỉnh Gia Lai
-Số điện thoại: 0269.3865186
- Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 - Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại: 0269.3865186 - Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 - Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại: 0269.3865186 - Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. - Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại: 0269.3865186 - Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo chương V | 6,044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 6,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 6,044 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 21,812 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-tính 90% | Theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III-tính 10% | Theo chương V | 23,73 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 131,27 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 13,892 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 39,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 9,355 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 9,355 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 123,86 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 22,58 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo chương V | 88,2 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 34,09 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 149,59 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 99,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 65,02 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 78,91 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 122,72 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 516,33 | m3 |
| 22 | Lót bạt nhựa | Theo chương V | 2.099,75 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 1,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 10,195 | tấn |
| B | CỐNG XẢ ĐÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 345,81 | m3 |
| 4 | Đắp đê quay | Theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 7,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 53,62 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 6,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,29 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 22,7 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,983 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chương V | 1 | rọ |
| 15 | Máy vít V1 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Gia công cửa van | Theo chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Bu lông d=14-20 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 18 | Bu lông d=16-45 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Chốt tai cửa | Theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Roong cao su củ tỏi | Theo chương V | 3,58 | m |
| 21 | Khoan lỗ bu lông 14-20 | Theo chương V | 18 | lỗ |
| 22 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chương V | 1,65 | m2 |
| C | KÊNH DẪN TRÀN XẢ LỦ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 31,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 209,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo chương V | 56,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 2,654 | tấn |
| D | TƯỜNG RÀO CHỐNG LẤN CHIẾM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,62 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 171 | 1 cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,287 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 1,482 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V | 1.010 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 4,104 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 13,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông cấp III, tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dung... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng giao thông trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông cấp III; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông, có tài liệu về công trình tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=80lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy duỗi thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi điện | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện công suất 3,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Xe cút kít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi