Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170782-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211167940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:07:00 đến ngày 2021-12-12 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,722,402,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2312E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công trình giao thông có giá trị tối thiểu 31.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Số lượng 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8,5T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 18T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải thảm bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao làm việc >= 9m .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Tản Lĩnh- Yên Bài đi UBND xã Vân Hòa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V383,355m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Đào hữu cơChương V34,502100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V45,572m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V4,101100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1.061,62m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V95,546100m3
7Cắt mặt đường cũChương V80,28210m
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V105,637m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V9,507100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc)Chương V3,212100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V28,912100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V32,124100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V42,444100m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V18,19100m3
15Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98)Chương V8.440,2M3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V63,719100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V64,097100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V364,495100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V364,145100m2
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V61,855100tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.633,04m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V100,29m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V4,315100m2
24Rải nilong chống mất nướcChương V50,145100m2
25Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V7,522100m3
26Lu lèn lại khuôn đường cũChương V227,527100m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V38,336100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V38,336100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V38,336100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V10,564100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,564100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V10,564100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V78,594100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V78,594100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V78,594100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V254,986m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V22,949100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V100,89m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V585,98m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V334,97m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V445,65m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V175,68m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố kèChương V1,905100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V38,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V1,108tấn
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,031100m3
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,073100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V1,869100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,168100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,446100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V23,052100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V23,052100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V23,052100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V760,57m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V117,361tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V40,564100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V739,45m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V92,959100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V49,86tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2.250,33m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12.341,33m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V1.647,91m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V31,691100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1.098,61m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V744,645m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V67,018100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V27,116100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V10.564cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V190,14310 tấn/1km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10.564cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21,465m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,932100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V75,74m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V340,2m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V49,495100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V49,495100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V49,495100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,564m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,671100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,85m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,042100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,018tấn
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V99,99m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,16m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,75m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V9,85m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,214100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,619100m3
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V79đoạn cống
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V159,58m2
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V69mối nối
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,238100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,238100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,238100m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V22,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,147100m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V50cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhậtChương V5cái
6Mua biển báo tròn phản quang D700mmChương V5cái
7Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V50cái
8Mua biển báo chữ nhật phản quangChương V7,5cái
9Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V195cột
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,081100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,081100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,081100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.575,95m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V141,76m2
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V123cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V123cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,33m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,005100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,16m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,029100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,029100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V8cái
2Gậy chỉ huyChương V8cái
3Cọc tiêu di động phản quangChương V64cọc
4Dây phản quangChương V4.500m
5Chóp nón cao suChương V32cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V32cái
7Mua biển báo công trường 5km/hChương V32cái
8Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%)Chương V32cái
9Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V1.600công
10Điện thắp sáng ban đêmChương V9.600kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Chương V8bộ
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V31 tủ
2Cột đèn chiếu sáng 8m - TC-8- Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V209cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V836đầu cáp
4Đánh số cột thépChương V20,910 cột
5Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V209cột
6Lắp đèn chiếu sáng LED 100W - độ cao lắp đèn 8m - Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V209bộ
7Cột PC.I-10-190-5Chương V1Cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V1cột
9Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC-8- Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300Chương V177bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V177m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V113,28m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V5,664100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,1328100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1328100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,1328100m3
16Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC-8a - Khung móng M24x1430Chương V32Bộ
17Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300Chương V32bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V38,4m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V12,544m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,8448100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2592100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2592100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2592100m3
24Móng cột MT-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,4m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V1,1m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,3m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,011100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,011100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,011100m3
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V209cái
31Làm đầu cáp ngầm DC-16Chương V4181 đầu cáp
32Đầu cốt M10Chương V404Bộ
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V40,410 đầu cốt
34Đầu cốt M16Chương V1.640Bộ
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V16410 đầu cốt
36Đầu cốt M25Chương V24Bộ
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
38Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V19,86100m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Chương V76m
40Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V0,76100m
41Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chương V7.159,38m
42Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V71,5938100m
43Dây đồng trần M10Chương V7.159,38m
44Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V71,5938100m
45Cáp vặn xoắn 4x70Chương V11,22m
46Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0112km/dây
47Móng tủ MT-1- Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16(500x200)Chương V3bộ
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,268m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,189m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,326m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0924100m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,268100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,268100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,027100m3
55Tiếp địa - RC-2- Cọc tiếp đất L63x63x6, mạ kẽm L 2,5mChương V418Cọc
56Thép dẹt 40x4Chương V2.106,72kg
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V20,910 cọc
58Rải dây thép địaChương V167,210 m
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V66,88m3
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V6,0192100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,688100m3
62Tiếp địa lặp lại - RLL- Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V115Cọc
63Thép dẹt 40x4Chương V666,54kg
64Bu lông M16x30Chương V23Bộ
65Đầu cốt M10Chương V46Bộ
66Dây đồng nối đất M10Chương V115m
67Làm tiếp địa cho cột điệnChương V1151 cọc
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,310 đầu cốt
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21,16m3
70Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,9044100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,116100m3
72Tiếp địa - RC-TD- Cọc tiếp đấtChương V15Cọc
73Thép dẹt 40x4Chương V94,2kg
74Làm tiếp địa cho cột điệnChương V151 cọc
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chương V0,27100m
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3m3
77Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,27100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3100m3
79Kẹp hãm 70- Kẹp hãmChương V2Bộ
80Đai thép + khóa đai- Kẹp hãmChương V4Bộ
81Tấm ốp TO-16Chương V2Cái
82Ghíp đấu IPC-70Chương V4Bộ
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,7752100m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chương V67,2384100m
85Rãnh cáp nền đất - Rnd-Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V222,012m3
86Đào kênh mương, chiều rộng Chương V19,7344100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V17,8843100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,3169100m3
89Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V6.167m
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V12,334100m2
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,3169100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,3169100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V4,3169100m3
94Rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ2- Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V0,42100m
95Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V14,7100m2
96Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V5,67100m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,588m3
98Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0525100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,021100m3
100Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Chương V0,0378100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0357100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,021100m3
103Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V21m
104Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,042100m2
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1155100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1155100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1155100m3
108Rãnh cáp trên nền đường nhựa - Rnđ1- Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V0,14100m
109Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V4,9100m2
110Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,89100m3
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,196m3
112Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0175100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,007100m3
114Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Chương V0,0126100m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0119100m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,007100m3
117Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V0,049100m2
118Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,049100m2
119Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V7m
120Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,014100m2
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0385100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0385100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0385100m3
124Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V2351 vị trí
125Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V213sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2312E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công trình giao thông có giá trị tối thiểu 31.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 người+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 : Số lượng 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8,5T ÷ 16T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) 18T ÷ 25T1
6 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
9 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16T1
10 Máy rải thảm bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
11 Thiết bị sơn dẻo nhiệt Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
14 Đầm dùi Sử dụng tốt3
15 Đầm bàn Sử dụng tốt3
16 Đầm cóc Sử dụng tốt3
17 Máy hàn Sử dụng tốt2
18 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
19 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
21 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
22 Xe nâng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Chiều cao làm việc >= 9m .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->