Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:07:00 đến ngày 2021-12-12 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,722,402,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2312E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công trình giao thông có giá trị tối thiểu 31.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Số lượng 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải thảm bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao làm việc >= 9m . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng+ Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Tản Lĩnh- Yên Bài đi UBND xã Vân Hòa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 383,355 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Đào hữu cơ | Chương V | 34,502 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 45,572 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 4,101 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 1.061,62 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 95,546 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 80,282 | 10m |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 105,637 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 9,507 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 3,212 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 28,912 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 32,124 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 42,444 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 18,19 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) | Chương V | 8.440,2 | M3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 63,719 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 64,097 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 364,495 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 364,145 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 61,855 | 100tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.633,04 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 100,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 4,315 | 100m2 |
| 24 | Rải nilong chống mất nước | Chương V | 50,145 | 100m2 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 7,522 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại khuôn đường cũ | Chương V | 227,527 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 38,336 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 38,336 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 38,336 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 10,564 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 10,564 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 10,564 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 78,594 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 78,594 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 78,594 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 254,986 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 22,949 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 100,89 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 585,98 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 334,97 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 445,65 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 175,68 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố kè | Chương V | 1,905 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 1,108 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,869 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,446 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 23,052 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 23,052 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 23,052 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 760,57 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 117,361 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 40,564 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 739,45 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V | 92,959 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 49,86 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.250,33 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12.341,33 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1.647,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 31,691 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1.098,61 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 744,645 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 67,018 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 27,116 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 10.564 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 190,143 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10.564 | cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,465 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,932 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,74 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 340,2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 49,495 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 49,495 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 49,495 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,564 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,671 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 99,99 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,16 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,619 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V | 79 | đoạn cống |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 159,58 | m2 |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V | 69 | mối nối |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,238 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,238 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,238 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V | 50 | cái |
| 8 | Mua biển báo chữ nhật phản quang | Chương V | 7,5 | cái |
| 9 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 195 | cột |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.575,95 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 141,76 | m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 123 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 123 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,33 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 64 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 4.500 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 32 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Chương V | 32 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 1.600 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V | 9.600 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V | 8 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng 8m - TC-8- Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 209 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 836 | đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột thép | Chương V | 20,9 | 10 cột |
| 5 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V | 209 | cột |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W - độ cao lắp đèn 8m - Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 209 | bộ |
| 7 | Cột PC.I-10-190-5 | Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC-8- Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V | 177 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 177 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 113,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 5,664 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1328 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,1328 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,1328 | 100m3 |
| 16 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m - MC-8a - Khung móng M24x1430 | Chương V | 32 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 38,4 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 12,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 24 | Móng cột MT-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 209 | cái |
| 31 | Làm đầu cáp ngầm DC-16 | Chương V | 418 | 1 đầu cáp |
| 32 | Đầu cốt M10 | Chương V | 404 | Bộ |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 40,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M16 | Chương V | 1.640 | Bộ |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 164 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt M25 | Chương V | 24 | Bộ |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 19,86 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chương V | 76 | m |
| 40 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 0,76 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V | 7.159,38 | m |
| 42 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 71,5938 | 100m |
| 43 | Dây đồng trần M10 | Chương V | 7.159,38 | m |
| 44 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 71,5938 | 100m |
| 45 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 11,22 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,0112 | km/dây |
| 47 | Móng tủ MT-1- Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16(500x200) | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,189 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,326 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,268 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,268 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 55 | Tiếp địa - RC-2- Cọc tiếp đất L63x63x6, mạ kẽm L 2,5m | Chương V | 418 | Cọc |
| 56 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 2.106,72 | kg |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 20,9 | 10 cọc |
| 58 | Rải dây thép địa | Chương V | 167,2 | 10 m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 66,88 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 6,0192 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,688 | 100m3 |
| 62 | Tiếp địa lặp lại - RLL- Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V | 115 | Cọc |
| 63 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 666,54 | kg |
| 64 | Bu lông M16x30 | Chương V | 23 | Bộ |
| 65 | Đầu cốt M10 | Chương V | 46 | Bộ |
| 66 | Dây đồng nối đất M10 | Chương V | 115 | m |
| 67 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 115 | 1 cọc |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,16 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,9044 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 72 | Tiếp địa - RC-TD- Cọc tiếp đất | Chương V | 15 | Cọc |
| 73 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 94,2 | kg |
| 74 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 15 | 1 cọc |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 79 | Kẹp hãm 70- Kẹp hãm | Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Đai thép + khóa đai- Kẹp hãm | Chương V | 4 | Bộ |
| 81 | Tấm ốp TO-16 | Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Ghíp đấu IPC-70 | Chương V | 4 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,7752 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 67,2384 | 100m |
| 85 | Rãnh cáp nền đất - Rnd-Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 222,012 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 19,7344 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 17,8843 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,3169 | 100m3 |
| 89 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 6.167 | m |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 12,334 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,3169 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,3169 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 4,3169 | 100m3 |
| 94 | Rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ2- Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,42 | 100m |
| 95 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V | 14,7 | 100m2 |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 5,67 | 100m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,588 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 103 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 21 | m |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 108 | Rãnh cáp trên nền đường nhựa - Rnđ1- Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,14 | 100m |
| 109 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V | 4,9 | 100m2 |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,89 | 100m3 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 119 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 7 | m |
| 120 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 124 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 235 | 1 vị trí |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 213 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2312E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công trình giao thông có giá trị tối thiểu 31.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục đường giao thông và điện chiếu sáng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 02 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 người+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | : Số lượng 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8,5T ÷ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | 18T ÷ 25T | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 140 CV | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16T | 1 |
| 10 | Máy rải thảm bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 14 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Xe nâng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Chiều cao làm việc >= 9m . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi