Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169821-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211158749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:06:00 đến ngày 2021-12-03 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,464,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.424.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng> 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng> 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 100/110 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100/110 kva
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở Công an xã Bảo Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Tân Khang Gia, Địa chỉ: 49 Nguyễn Trung Trực, phường Bảo Vinh, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,988100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,962m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,747100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
5Cung cấp đất cấp 3 nâng nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,952m3
B CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,912m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,545m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,321m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,756100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,404m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,182100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,108m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,592100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,654m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,032m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,758100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,257m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,038100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,519m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,71100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,587m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,214tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,624tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,761tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,203tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,457tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,904tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,532tấn
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,267m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,437m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật57,817m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật68,183m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,876m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,67m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật530,773m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,268m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật979,853m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật142,424m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật297,933m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật286,41m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.403,046m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật700,047m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật530,773m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.572,32m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật343,088m
50Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật393,42m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật84m
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật367,89m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,53m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật73,91m2
55Công tác ốp gạch trang trí màu nâuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,712m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,72m2
57Lát đá bậc cầu thangTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,14m2
58Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,25m2
59Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,862m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,671m2
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,396100m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật119,756m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật119,756m2
64Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, hoa sắt bảo vệ+chốt gàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,756m2
65Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
66CC cửa sổ khung sắt hộp, hoa sắt bảo vệ+móc gàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,13m2
67Cửa kệ bếp, lamri nhôm hệ 1000 (luôn công)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,161m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,886m2
69SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,464m2
70CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
71CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,063m2
72Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,07m
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật129,886m2
74CCLD Bảng tên phòngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
75Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,942tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,942tấn
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,427100m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,027100m2
79Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Lắp đặt các loại đèn pha led 20W chiếu sáng ngoài trờiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật560m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây = 8mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây = 5,0mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật480m
11Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 40AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt hộp đựngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
E BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,657m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,736m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,36m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,36m2
F GIẾNG THẤM (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
2Cung cấp cống bê tông đường kính 1.1mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,177m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
G SAN LẤP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,43100m2
2Cung cấp đất cấp 3 san lấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật585m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,85100m3
H CẢNH QUAN SÂN VƯỜN
1Thi công trồng cây tán lớnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cây
2Thi công trồng cỏ trong sân vườnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật62,14m2
I SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,789m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật89,599m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2100m
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23m3
J HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,657m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,766m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,865m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,707m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,889m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,445m2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,515100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,396m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,198m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,38m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật73,8m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật110,7m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
L TRỤ ĐÈN NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,322m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,708m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,106m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
9Gia công hệ khung dànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
11Lắp đặt đèn pha led 20W, chiếu sáng ngoài trờiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
M NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,329100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,765m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,242100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
11Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m2
N ĐÀI NƯỚC 5000L
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,369m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,408m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,284m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
O HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật58,116m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,63m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,767m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,504m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,204m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,787m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,73m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,88m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,73m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,88m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật65,61m2
24GCLD khung thép hàng ràoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật88,473m2
P HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,135m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật362,592m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật158,634m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật362,5921m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật362,5921m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật158,6341m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.424.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa > 150 lít Máy trộn vữa > 150 lít1
6 Máy cắt gạch đá > 1.7KW Máy cắt gạch đá > 1.7KW2
7 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy khoan đứng> 4.5KW Máy khoan đứng> 4.5KW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay >2kw Máy khoan bê tông cầm tay >2kw1
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
11 Máy phát điện ≥ 100/110 kva Máy phát điện ≥ 100/110 kva1
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
13 Máy bơm nước ≥ 2 HP Máy bơm nước ≥ 2 HP1
14 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)100
15 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->