Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách các quận hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:03:00 đến ngày 2021-12-02 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC Trường Tiểu học Nam Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách các quận hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.470 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.070 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChất liệu: tôn dày 0,8mm, KT 410x220x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.656 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | m |
| 21 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nước; chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mm, chất liệu gang cầu, PN10, kiểu ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích D65mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van xả khí D50mm, chất liệu gang cầu, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van phao đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm, chất liệu gang cầu, PN10, mặt bích JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Mối nối mềm D100mm (cao su+ mặt bích thép JIS 10K) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm, tiêu chuẩn JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm, tiêu chuẩn JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm, tiêu chuẩn JIS 10K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50, chiều dài 68mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25, chiều dài 59mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | 100m |
| 73 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12, chiều dài 22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | tấm |
| 78 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,55 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 82 | Cửa chống cháy EI70 kích thước 1300x2250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q=66m3/h; H=58,6m; Công suất bơm 18,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m; 18,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m và 1 bơm động cơ Diezel Q=66m3/h; H=58,6m.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| C | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m, Q=10m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt H=50m, Q=10m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm tưới cây, h=50m, Q=10m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi