Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:00:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,604,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.333602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình giao thông đô thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, hào kỹ thuật, vỉa hè, điện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép từ 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào công suất từ 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí >=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa >= 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Giải phóng mặt bằng khuân viên hồ Huyện ủy và đường vào khu hành chính huyện Lạc Sơn (giai đoạn 2) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 395,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 395,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 395,68 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4338 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5302 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,9627 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6236 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,6427 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8494 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 678,086 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,2292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7143 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 843,4918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 843,4918 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 843,4918 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,4146 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,4146 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8545 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8545 | 100m3/1km |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,4435 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,4435 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,069 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8867 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,0785 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,0785 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 44km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,0785 | 100tấn |
| B | Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 559,7171 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5.760,32 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.738,93 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7122 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.348,6355 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7122 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.570 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,074 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,98 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9848 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.731 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân bó gáy đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,95 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6508 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phần móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| 27 | Trồng cây sao đen, ĐK gốc từ 9-10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1 cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cây/90 ngày |
| C | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 842,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,8438 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,6588 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407 | đoạn ống |
| 5 | Trát vữa vào mối nối ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.168 | đoạn ống |
| 7 | Trát vữa xi măng mối nối cống, đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.168 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.450 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | đoạn ống |
| 10 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép đế cống, D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,3909 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.488 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9379 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8818 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,97 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6588 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,3008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1225 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7039 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,7094 | tấn |
| 24 | Gia công nắp ga bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2988 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5879 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5252 | tấn |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,79 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn rãnh, ngăn mùi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6215 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7127 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1408 | tấn |
| 37 | Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cấu kiện |
| D | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0246 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 9 | Gia công nắp ga bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3417 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,5032 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5827 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m3/1km |
| 17 | Thép lá rộng 20mm, dày 0.25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 18 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| E | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3/1km |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ tủ lắp ngoài trời (IP66) HxWxD (1000x600x350)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Bệ tủ lắp ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cột |
| 12 | Đèn LED ánh sáng trắng 106W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 13 | Cầu đấu, bảng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bảng |
| 14 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x35+1X16)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,654 | 100m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | 100m |
| 17 | áptômát 1 pha 5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 18 | áptômát MCB 3P 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | áptômát MCB 3P 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cọc |
| 22 | + Đào hố móng cột, móng tủ CS bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3097 | 100m3 |
| 23 | + Đắp trả hố móng bằng máy đầm cóc K=0.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 24 | + Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 25 | + Ván khuôn BT móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Khung bulông móng cột thép M24x240x240x525 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(3x35+1X16)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(4x6)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | đầu cáp |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.585 | m |
| 31 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,028 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3495 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2193 | 100m3 |
| 34 | Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 36 | Ống thép bảo vệ cáp D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,03 | 100m |
| 38 | Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.585 | m |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H = 2 mm (màu vàng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 470,27 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.333602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình giao thông đô thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, hào kỹ thuật, vỉa hè, điện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 5 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 8-16T | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi >=16T | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 5 | Máy lu rung >= 25T | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 6 | Máy đào công suất từ 0,4-1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc >= 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23kw | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 15 | Máy nén khí >=600m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 17 | Máy bơm nước >=5CV | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 2 |
| 19 | Máy rải cấp phối 50-60m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa >= 500L | Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi