Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170479-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211157824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:00:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,604,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.333602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình giao thông đô thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, hào kỹ thuật, vỉa hè, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép từ 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào công suất từ 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước >=5CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy rải cấp phối 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa >= 500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Giải phóng mặt bằng khuân viên hồ Huyện ủy và đường vào khu hành chính huyện Lạc Sơn (giai đoạn 2)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP xây dựng 142 Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 212, đường Bà Triệu, tổ 8, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thộng – Vận tải tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776. Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật395,68m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật395,68m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật395,68m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4338100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5302100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật110,9627100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6236100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6427100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8494100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật678,086100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,2292100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7143100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật843,4918100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật843,4918100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật843,4918100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105,4146100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105,4146100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8545100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8545100m3/1km
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu kỹ thuật138,4435100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138,4435100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,069100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8867100m3
24Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,0785100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,0785100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 44km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,0785100tấn
B Vỉa hè, bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật559,7171m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5.760,32m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.738,93m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7122100m2
7Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.348,6355m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7122100m2
9Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.570cấu kiện
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,04m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,621100m2
13Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,074m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,272100m2
15Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật308cấu kiện
16Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,98m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9848100m2
18Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.731cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thân bó gáy đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,95m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6508100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,768m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn phần móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7234100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,55m3
24Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1663100m3
27Trồng cây sao đen, ĐK gốc từ 9-10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật661 cây
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật66cây/90 ngày
C Hệ thống thoát nước mưa
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật842,23m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,8438tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật138,6588100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật407đoạn ống
5Trát vữa vào mối nối ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật407mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.168đoạn ống
7Trát vữa xi măng mối nối cống, đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.168mối nối
8Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7.450m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55đoạn ống
10Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,54m3
11Cốt thép đế cống, DChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,565tấn
12Ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật92,3909100m2
13Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.488cấu kiện
14Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9379100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8818100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,97m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật262,61m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6588100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,3008100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,08m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1225100m2
22Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7039tấn
23Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,7094tấn
24Gia công nắp ga bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2988tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5879tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5252tấn
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,79m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật198cấu kiện
29Đổ bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,64m3
30Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,44m3
31Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,365100m2
33Ván khuôn rãnh, ngăn mùiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6215100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
35Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7127tấn
36Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1408tấn
37Sản xuất song chắn rác tấm gang đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật61Cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật244cấu kiện
D Hào kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3025100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0246m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,9m2
6Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
7Ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
9Gia công nắp ga bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,284tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3417100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,5032m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5827100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,685100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,685100m3/1km
17Thép lá rộng 20mm, dày 0.25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5kg
18Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật136m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,36100m
E Chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật47m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,32100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,47100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,47100m3/1km
7Khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83bộ
8Tủ điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Vỏ tủ lắp ngoài trời (IP66) HxWxD (1000x600x350)mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Bệ tủ lắp ngoài trờiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83cột
12Đèn LED ánh sáng trắng 106WChương V- Yêu cầu kỹ thuật83bộ
13Cầu đấu, bảng điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật83bảng
14Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật83bộ
15Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x35+1X16)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,654100m
16Dây điện Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,47100m
17áptômát 1 pha 5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật83cái
18áptômát MCB 3P 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
19áptômát MCB 3P 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
20ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,59100m
21Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật84cọc
22+ Đào hố móng cột, móng tủ CS bằng máy đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3097100m3
23+ Đắp trả hố móng bằng máy đầm cóc K=0.9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
24+ Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
25+ Ván khuôn BT móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
26Khung bulông móng cột thép M24x240x240x525Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(3x35+1X16)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1đầu cáp
28Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-M(4x6)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83đầu cáp
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật148m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.585m
31Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,028100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3495100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2193100m3
34Ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật156m2
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
36Ống thép bảo vệ cáp D76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,835100m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,03100m
38Dây dẫn điện CU/LXPE/PVC 4X50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.585m
F An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H = 2 mm (màu vàng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật470,27m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.333602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình giao thông đô thị (gồm các hạng mục: nền mặt đường BTN, hào kỹ thuật, vỉa hè, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình được 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án5
2 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
3 Máy lu bánh thép từ 8-16T Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
4 Máy lu bánh hơi >=16T Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
5 Máy lu rung >= 25T Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
6 Máy đào công suất từ 0,4-1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án3
7 Ô tô tưới nước hoặc xe téc tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
8 Cần cẩu bánh hơi >=6T Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
9 Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án3
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án3
12 Máy đầm bàn ≥ 1kw Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án3
13 Máy đầm cóc >= 70kg Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
14 Máy hàn điện 23kw Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
15 Máy nén khí >=600m3/h Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
17 Máy bơm nước >=5CV Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
18 Máy cắt uốn thép >=5kw Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án2
19 Máy rải cấp phối 50-60m3/h Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
20 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
21 Thiết bị nấu nhựa >= 500L Hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ dự án1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->