Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp PCCC + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp PCCC + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:55:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,981,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/ điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/ điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Chi phí xây lắp PCCC + Thiết bị PCCC Trường mầm non Chuyên Mỹ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021 + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây đầu tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 11 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.795 | m |
| 12 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.312 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.108 | m |
| 15 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 996 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 thông tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | hộp |
| 8 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm điện chính chữa cháy Q: 108m3/h; cột áp 62.4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm diezel phụ cháy Q: 108m3/h; cột áp 62.4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ (Gồm tủ, Búa, rìu, xà beng, kìm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D150/máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN150 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van một chiều DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Alarm van DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối chống rung D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt gioăng cao su D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x1200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D65 (Có kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 59 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200m lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 61 | Lăng phun chữa cháy D50 (Có kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 62 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 63 | Bình bột chữa cháy xách tay (Có kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | Bình |
| 64 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m2 |
| 70 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 72 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60 ( Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 0.95-1.0mm; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit; cánh cửa dày 45-50mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 2 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (loại cho cửa chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tay co thủy lực 80kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 6 | Bản lề thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Silicon chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lọ |
| 8 | Chốt âm cánh phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 62,4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 62,4 m đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/ điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/ điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi